Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 03/2015 trên địa bàn tỉnh

10:19, Thứ Bảy, 25-4-2015

STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng bao PCB40 Sông Gianh kg 1.336 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
2 Xi măng rời PCB40 Sông Gianh kg 1.218 - nt -
3 Xi măng PCB30 Bỉm Sơn kg 1.336 - nt -
4 Xi măng PCB40 Bỉm Sơn kg 1.391 - nt -
5 Xi măng PCB30 Nghi Sơn kg 1.400 - nt -
6 Xi măng PCB40 Nghi Sơn kg 1.455 - nt -
7 Xi măng PCB30 Cosevco I kg 1.150 - nt -
8 Xi măng PCB40 Cosevco I kg 1.200 - nt -
II Cát xây dựng      
9 Cát vàng xây dựng (xây, trát) m3 80.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
10 Cát vàng xây dựng (đổ bê tông) m3 90.000 - nt -
11 Cát vàng xây dựng m3 90.000 Tại điểm tập kết Lương Ninh - Quảng Ninh
12 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa
13 Cát vàng xây dựng m3 55.000 Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch
III Đá xây dựng      
14 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
15 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
16 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
17 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
18 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
19 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
20 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
21 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
22 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy
23 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
24 Đá dăm 1x2 m3 180.000 - nt -
25 Đá dăm 2x4 m3 160.000 - nt -
26 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
27 Đá hộc xanh m3 110.000 - nt -
28 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
29 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
30 Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) m3 187.000 Tại Lèn Bạc – Lệ Thủy
31 Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) m3 187.000 - nt -
32 Đá dăm 1x2 m3 182.000 - nt -
33 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
34 Đá dăm 4x6 m3 136.000 - nt -
35 Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 m3 178.000 - nt -
36 Đá dăm 6x8 m3 109.000 - nt -
37 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
38 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 140.000 - nt -
39 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 132.000 - nt -
40 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 132.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
41 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 150.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
42 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 145.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
43 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 160.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
44 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
45 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
46 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
47 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
48 Đá dăm 1x2 m3 175.000 Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh
49 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
50 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
51 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
52 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại Khe Ngang - Quảng Ninh
53 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
54 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
55 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
56 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy
57 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
58 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
59 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
60 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
61 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
62 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
63 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
64 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
65 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
66 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
67 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
68 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
69 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
70 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
71 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
72 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
73 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
74 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 168.000 - nt -
75 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 154.000 - nt -
76 Đá dăm 0.5x1 m3 185.000 Tại mỏ Khe Cuồi xã Quảng Đông - Q.Trạch
77 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
78 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
79 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
80 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
81 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 168.000 - nt -
82 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 154.000 - nt -
83 Đá dăm 0.5x1 m3 145.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
84 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
85 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
86 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
87 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
88 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 160.000 - nt -
89 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 150.000 - nt -
90 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
91 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
92 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
93 Đá hộc xanh TC m3 85.000 - nt -
94 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
95 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
96 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
97 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
98 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
99 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
100 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
101 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
102 Đá dăm 0.5x1 m3 135.000 Tại Hóa Tiến - Minh Hóa
103 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
104 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
105 Đá dăm 4x6 m3 135.000 - nt -
106 Đá hộc xanh TC m3 130.000 - nt -
107 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 120.000 - nt -
108 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 100.000 - nt -
109 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Yên Hóa - Minh Hóa
110 Đá hộc xanh m3 130.000 - nt -
IV Gạch xây dựng      
111 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A viên 1.045,45 Tại Công ty 1-5
112 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A viên 1.500,00 - nt -
113 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A viên 2.272,73 - nt -
114 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A viên 1.454,55 - nt -
115 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
116 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 viên 1.909,09 - nt -
117 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B viên 1.090,91 - nt -
118 Gạch đặc tuynel loại A loại B viên 1.636,36 - nt -
119 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.045,45 Tại Cầu 4 - Đồng Hới
120 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.500,00 - nt -
121 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,73 - nt -
122 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
123 Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) viên 909 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
124 Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
125 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
126 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
127 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
128 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
129 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
130 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
131 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
132 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
133 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.409 - nt -
134 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.000 - nt -
135 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.273 - nt -
136 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.409 - nt -
137 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
138 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
139 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
140 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
141 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
142 Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) viên 2.200 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
143 Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) m2 85.000 - nt -
144 Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) m2 88.000 - nt -
145 Gạch đặc không nung (60x105x220) viên 1.182 Tại Quảng Xuân, Quảng Trạch
146 Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x150x300) m2 5.182 - nt -
147 Gạch 2 vách 3 lỗ ỗ không nung (190x200x400) m2 7.727 - nt -
148 Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) m2 8.182 - nt -
149 Gạch lát vỉa hè, sân vườn mà đỏ, xanh không nung (50x300x300) m2 77.273 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
150 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
151 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
152 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
153 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
154 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
155 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
156 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
157 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
158 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
159 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
160 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
161 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
162 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
163 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
164 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
165 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
166 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
167 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
168 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
169 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
170 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
171 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
172 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
173 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
174 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
175 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
176 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
177 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
178 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
179 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
180 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
181 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
182 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
183 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
184 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
185 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
186 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
187 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
188 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
V.3 Gạch Hạ Long     Tại Đồng Hới, TT các huyện, thị xã
189 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 m2 150.000 - nt -
190 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 m2 139.000 - nt -
191 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 162.000 - nt -
192 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 147.000 - nt -
193 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 m2 171.000 - nt -
194 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 m2 157.000 - nt -
195 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 m2 137.000 - nt -
196 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 m2 121.700 - nt -
197 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 147.000 - nt -
198 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 132.000 - nt -
199 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 m2 156.000 - nt -
200 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 m2 141.000 - nt -
201 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 m2 107.000 - nt -
202 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 m2 94.000 - nt -
203 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 118.000 - nt -
204 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 102.000 - nt -
205 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 m2 126.500 - nt -
206 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 m2 112.000 - nt -
207 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 m2 105.000 - nt -
208 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 m2 89.000 - nt -
209 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 114.000 - nt -
210 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 99.000 - nt -
211 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 m2 124.000 - nt -
212 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 m2 109.000 - nt -
213 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 m2 97.700 - nt -
214 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 m2 83.400 - nt -
215 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 m2 107.500 - nt -
216 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 m2 93.000 - nt -
217 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 m2 114.000 - nt -
218 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 m2 99.000 - nt -
219 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 19.500 - nt -
220 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 18.400 - nt -
221 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 viên 22.000 - nt -
222 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 viên 20.000 - nt -
223 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 21.000 - nt -
224 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 20.000 - nt -
225 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 viên 24.000 - nt -
226 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 viên 22.000 - nt -
227 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 24.000 - nt -
228 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 21.000 - nt -
229 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 viên 26.000 - nt -
230 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 viên 23.500 - nt -
V.4 Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1)     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
231 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà m2 140.900 - nt -
232 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu m2 140.900 - nt -
233 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột m2 159.100 - nt -
234 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 190.900 - nt -
235 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà m2 196.400 - nt -
236 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu m2 196.400 - nt -
237 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột m2 212.700 - nt -
238 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 249.100 - nt -
239 Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu m2 148.200 - nt -
240 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà m2 153.600 - nt -
241 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu m2 153.600 - nt -
242 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột m2 170.000 - nt -
243 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng m2 199.100 - nt -
244 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà m2 180.900 - nt -
245 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu m2 180.900 - nt -
246 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột m2 199.100 - nt -
247 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 225.500 - nt -
248 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà m2 236.400 - nt -
249 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu m2 236.400 - nt -
250 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột m2 268.200 - nt -
251 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 292.700 - nt -
252 Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 289.100 - nt -
253 Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 311.800 - nt -
254 Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 377.300 - nt -
255 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2   - nt -
VI Nhựa đường      
256 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Cửa Lò - Nghệ An
257 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
258 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Thọ Quang - Đà Nẵng
259 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
260 Nhựa đường Shell, SRC  60/70 Singapore kg 16.700 Tại Đà Nẵng
261 Nhựa đường Carboncor Alsphalt kg 3.510 Tại Đồng Hới
VII Vật liệu bao che      
262 Ngói máy 22v/m2 (loại A) viên 3.272 Tại Cầu 4
263 Ngói úp nóc viên 9.090 - nt -
264 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
265 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
266 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
267 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
268 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
269 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
270 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
271 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
272 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
273 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
274 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 17.000 - nt -
275 Thép hình cạnh ≥ 50 mm kg 12.500 - nt -
276 Thép hình cạnh < 50 mm kg 12.800 - nt -
277 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 12.800 - nt -
278 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 13.500 - nt -
279 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 13.000 - nt -
280 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 12.700 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
281 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
282 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
283 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
284 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
285 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
286 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
287 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
288 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
289 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
290 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
291 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
292 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
293 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
294 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
295 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
296 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
297 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
298 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
299 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
300 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
301 Điện kwh 1.622,05 - nt -
302 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/3/2015 đến hết ngày 11/3/2015) lít 14.527 - nt -
303 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 12/3/2015) lít 16.018 -nt-
304 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/3/2015 đến hết ngày 11/3/2015) lít 15.082 - nt -
305 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 12/3/2015) lít 16.573 - nt -
306 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/3/2015 đến hết ngày 11/3/2015) lít 14.000 -nt-
307 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 12/3/2015) lít 14.645,45 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
308 Kính màu dày 4mm m2 130.000 - nt -
309 Kính trắng dày 4mm m2 105.000 - nt -
310 Kính màu dày 5mm m2 145.000 - nt -
311 Kính trắng dày 5mm m2 125.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
312 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
313 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.659.000 - nt -
314 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
315 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
316 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
317 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
318 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
319 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
320 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
321 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.478.000 - nt -
322 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
323 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.313.000 - nt -
324 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
325 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.232.000 - nt -
326 Cửa sắt cổng loại 1 m2 600.000 - nt -
327 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
328 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
329 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
330 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
331 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.395.000 - nt -
332 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
333 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
334 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
335 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
336 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
337 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.149.000 - nt -
338 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
339 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
340 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
341 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
342 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
343 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
344 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
345 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.311.000 - nt -
346 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
347 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
348 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
349 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
350 Sạn lựa m3 160.000 Tại Lương Ninh - Quảng Ninh
351 Sạn ngang m3 140.000 - nt -
352 Sạn lựa m3 150.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
353 Sạn ngang m3 130.000 - nt -
354 Sạn lựa m3 150.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn
355 Sạn ngang m3 130.000 - nt -
XIV Cái biên hòa, cát nền     Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã
356 Đất biên hòa m3 25.000 - nt -
357 Cát nền m3 25.000 - nt -
XV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
358 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.096.000 - nt -
359 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.169.000 - nt -
360 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.244.000 - nt -
361 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.332.000 - nt -
362 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.357.000 - nt -
363 BTTP M150- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 954.000 - nt -
364 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.020.000 - nt -
365 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.083.000 - nt -
366 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.148.000 - nt -
367 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.226.000 - nt -
368 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.367.000 - nt -
369 Bơm bê tông tự hành m3 100.000 - nt -
370 Chi phí vận chuyển tính theo quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình m3   - nt -

Nguồn: Sở Xây dựng

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập