| STT |
Loại vật liệu |
ĐVT |
Giá gốc (đồng)
|
Ghi chú |
| I |
Xi măng |
|
|
|
| 1 |
Xi măng bao PCB30 Cosevco Sông Gianh |
kg |
1.505 |
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 2 |
Xi măng rời PCB30 Cosevco Sông Gianh |
kg |
1.370 |
- nt - |
| 3 |
Xi măng bao PCB40 Cosevco Sông Gianh |
kg |
1.537 |
- nt - |
| 4 |
Xi măng rời PCB40 Cosevco Sông Gianh |
kg |
1.401 |
- nt - |
| 5 |
Xi măng bao PCB30 Hải Vân |
kg |
1.150 |
- nt - |
| 6 |
Xi măng bao PCB40 Hải Vân |
kg |
1.205 |
- nt - |
| II |
Cát xây dựng |
|
|
|
| 7 |
Cát vàng xây dựng |
m3 |
80.000 |
Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy |
| 8 |
Cát vàng xây dựng |
m3 |
90.000 |
Tại Lương Ninh - Quảng Ninh |
| 9 |
Cát vàng xây dựng |
m3 |
70.000 |
Tại khu vực xã Tiến Hóa |
| 10 |
Cát vàng xây dựng |
m3 |
80.000 |
Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa |
| 11 |
Cát vàng xây dựng |
m3 |
55.000 |
Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch |
| III |
Đá xây dựng |
|
|
|
| 12 |
Đá dăm 0,5x1 |
m3 |
170.000 |
Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh |
| 13 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
185.000 |
- nt - |
| 14 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
170.000 |
- nt - |
| 15 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
160.000 |
- nt - |
| 16 |
Đá hộc xanh |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 17 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 18 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 19 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
155.000 |
Tại Nhà máy XM Áng Sơn - Vạn Ninh |
| 20 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
109.000 |
- nt - |
| 21 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
109.000 |
- nt - |
| 22 |
Đá hộc xanh |
m3 |
91.000 |
- nt - |
| 23 |
Đá dăm 0,5x1 |
m3 |
170.000 |
Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy |
| 24 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
180.000 |
- nt - |
| 25 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
160.000 |
- nt - |
| 26 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 27 |
Đá hộc xanh |
m3 |
110.000 |
- nt - |
| 28 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 29 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 30 |
Đá dăm 0x0,5 |
m3 |
118.000 |
Tại Lèn Bạc - Lệ Thủy (Cty CPSXVL & XDCT 405) |
| 31 |
Đá dăm 0x5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) |
m3 |
136.000 |
- nt - |
| 32 |
Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) |
m3 |
185.000 |
- nt - |
| 33 |
Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) |
m3 |
185.000 |
- nt - |
| 34 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
182.000 |
- nt - |
| 35 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
141.000 |
- nt - |
| 36 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
136.000 |
- nt - |
| 37 |
Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 |
m3 |
178.000 |
- nt - |
| 38 |
Đá dăm 6x8 |
m3 |
109.000 |
- nt - |
| 39 |
Đá hộc xanh |
m3 |
95.000 |
- nt - |
| 40 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 |
m3 |
127.000 |
- nt - |
| 41 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 |
m3 |
118.000 |
- nt - |
| 42 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
163.000 |
Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy |
| 43 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
118.000 |
- nt - |
| 44 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
109.000 |
- nt - |
| 45 |
Đá hộc xanh |
m3 |
82.000 |
- nt - |
| 46 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
175.000 |
Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh |
| 47 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 48 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
125.000 |
- nt - |
| 49 |
Đá hộc xanh |
m3 |
100.000 |
- nt - |
| 50 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
170.000 |
Tại Khe Ngang - Quảng Ninh |
| 51 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
135.000 |
- nt - |
| 52 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 53 |
Đá hộc xanh |
m3 |
95.000 |
- nt - |
| 54 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
160.000 |
Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy |
| 55 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
135.000 |
- nt - |
| 56 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
125.000 |
- nt - |
| 57 |
Đá hộc xanh |
m3 |
85.000 |
- nt - |
| 58 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
160.000 |
Tại Phúc Trạch - Bố Trạch |
| 59 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 60 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
145.000 |
- nt - |
| 61 |
Đá hộc xanh |
m3 |
90.000 |
- nt - |
| 62 |
Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 63 |
Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) |
m3 |
130.000 |
- nt - |
| 64 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
160.000 |
Tại Phú Định - Bố Trạch |
| 65 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 66 |
Đá hộc xanh |
m3 |
90.000 |
- nt - |
| 67 |
Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 68 |
Đá 0x0,5 (đá 0-5mm SXBTNN) |
m3 |
170.000 |
Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa |
| 69 |
Đá 0,5x1 (đá 5-10mm SXBTNN) |
m3 |
170.000 |
- nt - |
| 70 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
190.000 |
- nt - |
| 71 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
180.000 |
- nt - |
| 72 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
160.000 |
- nt - |
| 73 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 74 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 |
m3 |
164.000 |
- nt - |
| 75 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 |
m3 |
152.000 |
- nt - |
| 76 |
Đá dăm 0.5x1 |
m3 |
145.000 |
Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch |
| 77 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
190.000 |
- nt - |
| 78 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
180.000 |
- nt - |
| 79 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
160.000 |
- nt - |
| 80 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 81 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 |
m3 |
160.000 |
- nt - |
| 82 |
Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 |
m3 |
150.000 |
- nt - |
| 83 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
160.000 |
Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa |
| 84 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
140.000 |
- nt - |
| 85 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
130.000 |
- nt - |
| 86 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
85.000 |
- nt - |
| 87 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
163.000 |
Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa |
| 88 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
127.000 |
- nt - |
| 89 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 90 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
82.000 |
- nt - |
| 91 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
150.000 |
Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa |
| 92 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
142.000 |
- nt - |
| 93 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
131.000 |
- nt - |
| 94 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
90.000 |
- nt - |
| 95 |
Đá dăm 0.5x1 |
m3 |
135.000 |
Tại Hóa Tiến - Minh Hóa |
| 96 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
190.000 |
- nt - |
| 97 |
Đá dăm 2x4 |
m3 |
170.000 |
- nt - |
| 98 |
Đá dăm 4x6 |
m3 |
135.000 |
- nt - |
| 99 |
Đá hộc xanh TC |
m3 |
130.000 |
- nt - |
| 100 |
Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 101 |
Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) |
m3 |
100.000 |
- nt - |
| 102 |
Đá dăm 1x2 |
m3 |
190.000 |
Tại Yên Hóa - Minh Hóa |
| 103 |
Đá hộc xanh |
m3 |
130.000 |
- nt - |
| IV |
Gạch xây dựng |
|
|
|
| 104 |
Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A |
viên |
1.045,45 |
Tại Công ty 1-5 |
| 105 |
Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A |
viên |
1.500,00 |
- nt - |
| 106 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A |
viên |
2.272,73 |
- nt - |
| 107 |
Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A |
viên |
1.454,55 |
- nt - |
| 108 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.909,09 |
- nt - |
| 109 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 |
viên |
1.909,09 |
- nt - |
| 110 |
Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B |
viên |
1.090,91 |
- nt - |
| 111 |
Gạch đặc tuynel loại A loại B |
viên |
1.636,36 |
- nt - |
| 112 |
Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) |
viên |
1.045,45 |
Tại Cầu 4 - Đồng Hới |
| 113 |
Gạch tuynel 4 lỗ (10x10x21) |
viên |
1.500,00 |
- nt - |
| 114 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x21) |
viên |
2.272,73 |
- nt - |
| 115 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.909,09 |
- nt - |
| 116 |
Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) |
viên |
909 |
Tại Phú Thủy - Lệ Thủy |
| 117 |
Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) |
viên |
2.000 |
- nt - |
| 118 |
Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) |
viên |
1.272 |
- nt - |
| 119 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.727 |
- nt - |
| 120 |
Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) |
viên |
909 |
Tại Thọ Lộc - Bố Trạch |
| 121 |
Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) |
viên |
1.455 |
- nt - |
| 122 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) |
viên |
1.909 |
- nt - |
| 123 |
Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) |
viên |
1.363,6 |
- nt - |
| 124 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.455 |
- nt - |
| 125 |
Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) |
viên |
909 |
Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch |
| 126 |
Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) |
viên |
1.409 |
- nt - |
| 127 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) |
viên |
2.000 |
- nt - |
| 128 |
Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) |
viên |
1.273 |
- nt - |
| 129 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.409 |
- nt - |
| 130 |
Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) |
viên |
1.000 |
Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa |
| 131 |
Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) |
viên |
1.640 |
- nt - |
| 132 |
Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) |
viên |
2.140 |
- nt - |
| 133 |
Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) |
viên |
1.640 |
- nt - |
| 134 |
Gạch đặc tuynel loại A |
viên |
1.640 |
- nt - |
| 135 |
Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) |
viên |
2.200 |
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 136 |
Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) |
m2 |
85.000 |
- nt - |
| 137 |
Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) |
m2 |
88.000 |
- nt - |
| 138 |
Gạch đặc không nung (60x105x220) |
viên |
1.181,8 |
Tại Quảng Xuân, Quảng Trạch |
| 139 |
Gạch 2 vách 3 lỗ (190x150x300) |
m2 |
5.181,8 |
- nt - |
| 140 |
Gạch 3 vách 4 lỗ (190x200x400) |
m2 |
7.727,2 |
- nt - |
| V |
Gạch, ốp lát |
|
|
|
| V.1 |
Gạch men Cosevco |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 141 |
Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 |
m2 |
68.000 |
- nt - |
| 142 |
Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 |
m2 |
65.000 |
- nt - |
| 143 |
Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 |
m2 |
61.000 |
- nt - |
| 144 |
Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 |
m2 |
70.000 |
- nt - |
| 145 |
Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 |
m2 |
67.000 |
- nt - |
| 146 |
Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 |
m2 |
61.000 |
- nt - |
| 147 |
Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 |
m2 |
72.000 |
- nt - |
| 148 |
Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 |
m2 |
69.000 |
- nt - |
| 149 |
Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 |
m2 |
61.000 |
- nt - |
| 150 |
Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 |
m2 |
92.000 |
- nt - |
| 151 |
Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 |
m2 |
89.000 |
- nt - |
| 152 |
Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 |
m2 |
85.000 |
- nt - |
| 153 |
Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 |
m2 |
82.000 |
- nt - |
| 154 |
Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 |
m2 |
79.000 |
- nt - |
| 155 |
Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 |
m2 |
75.000 |
- nt - |
| 156 |
Gạch lát sân vườn loại A1: S05 |
m2 |
62.000 |
- nt - |
| 157 |
Gạch lát sân vườn loại A: S05 |
m2 |
59.000 |
- nt - |
| 158 |
Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 |
m2 |
84.000 |
- nt - |
| 159 |
Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 |
m2 |
78.000 |
- nt - |
| 160 |
Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 |
m2 |
65.000 |
- nt - |
| 161 |
Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 |
m2 |
87.000 |
- nt - |
| 162 |
Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 |
m2 |
81.000 |
- nt - |
| 163 |
Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 |
m2 |
65.000 |
- nt - |
| V.2 |
Gạch lát Viglacera |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 164 |
Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 …G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) |
m2 |
114.500 |
- nt - |
| 165 |
Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 …V528; M507) |
m2 |
120.000 |
- nt - |
| 166 |
Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) |
m2 |
90.000 |
- nt - |
| 167 |
Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) |
m2 |
93.600 |
- nt - |
| 168 |
Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) |
m2 |
120.000 |
- nt - |
| 169 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) |
m2 |
154.500 |
- nt - |
| 170 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) |
m2 |
222.000 |
- nt - |
| 171 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) |
m2 |
180.000 |
- nt - |
| 172 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) |
m2 |
173.000 |
- nt - |
| 173 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) |
m2 |
135.000 |
- nt - |
| 174 |
Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) |
m2 |
144.000 |
- nt - |
| 175 |
Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 |
m2 |
86.000 |
- nt - |
| 176 |
Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 |
m2 |
80.000 |
- nt - |
| 177 |
Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 |
m2 |
81.000 |
- nt - |
| 178 |
Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 |
m2 |
73.000 |
- nt - |
| 179 |
Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 |
m2 |
101.000 |
- nt - |
| V.3 |
Gạch Hạ Long |
|
|
Tại Đồng Hới, TT các huyện, thị xã |
| 180 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 |
m2 |
150.000 |
- nt - |
| 181 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 |
m2 |
139.000 |
- nt - |
| 182 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 |
m2 |
162.000 |
- nt - |
| 183 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 |
m2 |
147.000 |
- nt - |
| 184 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 |
m2 |
171.000 |
- nt - |
| 185 |
Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 |
m2 |
157.000 |
- nt - |
| 186 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 |
m2 |
137.000 |
- nt - |
| 187 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 |
m2 |
121.700 |
- nt - |
| 188 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 |
m2 |
147.000 |
- nt - |
| 189 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 |
m2 |
132.000 |
- nt - |
| 190 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 |
m2 |
156.000 |
- nt - |
| 191 |
Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 |
m2 |
141.000 |
- nt - |
| 192 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 |
m2 |
107.000 |
- nt - |
| 193 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 |
m2 |
94.000 |
- nt - |
| 194 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 |
m2 |
118.000 |
- nt - |
| 195 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 |
m2 |
102.000 |
- nt - |
| 196 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 |
m2 |
126.500 |
- nt - |
| 197 |
Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 |
m2 |
112.000 |
- nt - |
| 198 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 |
m2 |
105.000 |
- nt - |
| 199 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 |
m2 |
89.000 |
- nt - |
| 200 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 |
m2 |
114.000 |
- nt - |
| 201 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 |
m2 |
99.000 |
- nt - |
| 202 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 |
m2 |
124.000 |
- nt - |
| 203 |
Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 |
m2 |
109.000 |
- nt - |
| 204 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 |
m2 |
97.700 |
- nt - |
| 205 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 |
m2 |
83.400 |
- nt - |
| 206 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 |
m2 |
107.500 |
- nt - |
| 207 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 |
m2 |
93.000 |
- nt - |
| 208 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 |
m2 |
114.000 |
- nt - |
| 209 |
Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 |
m2 |
99.000 |
- nt - |
| 210 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 |
viên |
19.500 |
- nt - |
| 211 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 |
viên |
18.400 |
- nt - |
| 212 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 |
viên |
22.000 |
- nt - |
| 213 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 |
viên |
20.000 |
- nt - |
| 214 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 |
viên |
21.000 |
- nt - |
| 215 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 |
viên |
20.000 |
- nt - |
| 216 |
Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 |
viên |
24.000 |
- nt - |
| 217 |
Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 |
viên |
22.000 |
- nt - |
| 218 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 |
viên |
24.000 |
- nt - |
| 219 |
Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 |
viên |
21.000 |
- nt - |
| 220 |
Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 |
viên |
26.000 |
- nt - |
| 221 |
Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 |
viên |
23.500 |
- nt - |
| V.4 |
Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1) |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 222 |
Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà |
m2 |
140.900 |
- nt - |
| 223 |
Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu |
m2 |
140.900 |
- nt - |
| 224 |
Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột |
m2 |
159.100 |
- nt - |
| 225 |
Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng |
m2 |
190.900 |
- nt - |
| 226 |
Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà |
m2 |
196.400 |
- nt - |
| 227 |
Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu |
m2 |
196.400 |
- nt - |
| 228 |
Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột |
m2 |
212.700 |
- nt - |
| 229 |
Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng |
m2 |
249.100 |
- nt - |
| 230 |
Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu |
m2 |
148.200 |
- nt - |
| 231 |
Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà |
m2 |
153.600 |
- nt - |
| 232 |
Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu |
m2 |
153.600 |
- nt - |
| 233 |
Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột |
m2 |
170.000 |
- nt - |
| 234 |
Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng |
m2 |
199.100 |
- nt - |
| 235 |
Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà |
m2 |
180.900 |
- nt - |
| 236 |
Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu |
m2 |
180.900 |
- nt - |
| 237 |
Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột |
m2 |
199.100 |
- nt - |
| 238 |
Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng |
m2 |
225.500 |
- nt - |
| 239 |
Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà |
m2 |
236.400 |
- nt - |
| 240 |
Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu |
m2 |
236.400 |
- nt - |
| 241 |
Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột |
m2 |
268.200 |
- nt - |
| 242 |
Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng |
m2 |
292.700 |
- nt - |
| 243 |
Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) |
m2 |
289.100 |
- nt - |
| 244 |
Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) |
m2 |
311.800 |
- nt - |
| 245 |
Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) |
m2 |
377.300 |
- nt - |
| 246 |
Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 |
m2 |
|
- nt - |
| VI |
Nhựa đường |
|
|
|
| 247 |
Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng |
kg |
16.500 |
Tại Cửa Lò - Nghệ An |
| 248 |
Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy |
kg |
17.800 |
- nt - |
| 249 |
Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng |
kg |
16.500 |
Tại Thọ Quang - Đà Nẵng |
| 250 |
Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy |
kg |
17.600 |
- nt - |
| 251 |
Nhựa đường Shell, SRC 60/70 Singapore |
kg |
16.700 |
Tại Đà Nẵng |
| VII |
Vật liệu bao che |
|
|
|
| 252 |
Ngói máy 22v/m2 (loại A) |
viên |
3.272 |
Tại Cầu 4 |
| 253 |
Ngói úp nóc |
viên |
9.090 |
- nt - |
| 254 |
Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 |
viên |
10.500 |
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 255 |
Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 |
viên |
9.000 |
- nt - |
| 256 |
Ngói úp nóc Hạ Long A1 |
viên |
20.500 |
- nt - |
| 257 |
Ngói úp nóc Hạ Long A2 |
viên |
18.000 |
- nt - |
| 258 |
Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 |
viên |
7.000 |
- nt - |
| 259 |
Ngói úp nóc Đồng Nai |
viên |
19.000 |
- nt - |
| 260 |
Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm |
m2 |
81.000 |
- nt - |
| 261 |
Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm |
m2 |
91.000 |
- nt - |
| 262 |
Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm |
m2 |
79.000 |
- nt - |
| 263 |
Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm |
m2 |
88.000 |
- nt - |
| VIII |
Thép xây dựng |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 264 |
Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) |
kg |
17.000 |
- nt - |
| 265 |
Thép hình cạnh ³ 50 mm |
kg |
13.200 |
- nt - |
| 266 |
Thép hình cạnh < 50 mm |
kg |
13.500 |
- nt - |
| 267 |
Thép tấm dày ≤ 6 mm |
kg |
13.500 |
- nt - |
| 268 |
Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) |
kg |
14.000 |
- nt - |
| 269 |
Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) |
kg |
13.500 |
- nt - |
| 270 |
Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) |
kg |
13.200 |
- nt - |
| IX |
Gỗ xây dựng các loại |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 271 |
Gỗ chống |
m3 |
2.950.000 |
- nt - |
| 272 |
Gỗ Dỗi xẻ hộp |
m3 |
12.000.000 |
- nt - |
| 273 |
Gỗ Dỗi xẻ ván |
m3 |
15.000.000 |
- nt - |
| 274 |
Gỗ đà nẹp |
m3 |
3.350.000 |
- nt - |
| 275 |
Gỗ Gõ xẻ hộp |
m3 |
19.000.000 |
- nt - |
| 276 |
Gỗ Gõ xẻ ván |
m3 |
25.000.000 |
- nt - |
| 277 |
Gỗ Huyệng xẻ hộp |
m3 |
9.500.000 |
- nt - |
| 278 |
Gỗ Huyệng xẻ ván |
m3 |
12.000.000 |
- nt - |
| 279 |
Gỗ Lim xẻ hộp |
m3 |
23.500.000 |
- nt - |
| 280 |
Gỗ Lim xẻ ván |
m3 |
31.000.000 |
- nt - |
| 281 |
Gỗ N3 xẻ hộp |
m3 |
7.700.000 |
- nt - |
| 282 |
Gỗ N3 xẻ ván |
m3 |
10.000.000 |
- nt - |
| 283 |
Gỗ N4 xẻ hộp |
m3 |
4.700.000 |
- nt - |
| 284 |
Gỗ N4 xẻ ván |
m3 |
5.900.000 |
- nt - |
| 285 |
Gỗ N5 xẻ hộp |
m3 |
4.500.000 |
- nt - |
| 286 |
Gỗ N5 xẻ ván |
m3 |
5.700.000 |
- nt - |
| 287 |
Gỗ N6-7-8 xẻ hộp |
m3 |
3.300.000 |
- nt - |
| 288 |
Gỗ N6-7-8 xẻ ván |
m3 |
3.900.000 |
- nt - |
| 289 |
Gỗ ván (Cốp pha) |
m3 |
3.900.000 |
- nt - |
| 290 |
Gỗ ván cầu công tác |
m3 |
3.300.000 |
- nt - |
| X |
Nhiên liệu |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 291 |
Điện |
kwh |
1.508,85 |
- nt - |
| 292 |
Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/8/2014 đến hết ngày 07/8/2014) |
lít |
23.464 |
- nt - |
| 293 |
Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 08/8/2014 đến hết ngày 18/8/2014) |
lít |
23.000 |
-nt- |
| 294 |
Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 19/8/2014 đến hết ngày 29/8/2014) |
lít |
22.445 |
-nt- |
| 295 |
Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 30/8/2014) |
lít |
22.009 |
-nt- |
| 296 |
Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/8/2014 đến hết ngày 07/8/2014) |
lít |
23.927 |
- nt - |
| 297 |
Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 08/8/2014 đến hết ngày 18/8/2014) |
lít |
23.555 |
- nt - |
| 398 |
Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 19/8/2014 đến hết ngày 29/8/2014) |
lít |
23.000 |
- nt - |
| 299 |
Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 30/8/2014) |
lít |
22.564 |
- nt - |
| 300 |
Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/8/2014 đến hết ngày 07/8/2014) |
lít |
20.555 |
-nt- |
| 301 |
Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 08/8/2014 đến hết ngày 18/8/2014) |
lít |
20.410 |
-nt- |
| 302 |
Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 19/8/2014 đến hết ngày 29/8/2014) |
lít |
20.336 |
- nt - |
| 303 |
Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 30/8/2014) |
lít |
20.191 |
- nt - |
| XI |
Kính xây dựng |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 304 |
Kính màu dày 4mm |
m2 |
130.000 |
- nt - |
| 305 |
Kính trắng dày 4mm |
m2 |
105.000 |
- nt - |
| 306 |
Kính màu dày 5mm |
m2 |
145.000 |
- nt - |
| 307 |
Kính trắng dày 5mm |
m2 |
125.000 |
- nt - |
| XII |
Cửa gỗ các loại |
|
|
Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 308 |
Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
2.405.000 |
- nt - |
| 309 |
Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.443.000 |
- nt - |
| 310 |
Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
2.334.000 |
- nt - |
| 311 |
Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.370.000 |
- nt - |
| 312 |
Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan |
m2 |
570.000 |
- nt - |
| 313 |
Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình |
m2 |
540.000 |
- nt - |
| 314 |
Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
2.251.000 |
- nt - |
| 315 |
Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.370.000 |
- nt - |
| 316 |
Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
2.179.000 |
- nt - |
| 317 |
Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.285.000 |
- nt - |
| 318 |
Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.818.000 |
- nt - |
| 319 |
Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.142.000 |
- nt - |
| 320 |
Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.748.000 |
- nt - |
| 321 |
Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.071.000 |
- nt - |
| 322 |
Cửa sắt cổng loại 1 |
m2 |
570.000 |
- nt - |
| 323 |
Cửa sắt cổng loại 2 |
m2 |
470.000 |
- nt - |
| 324 |
Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 |
m2 |
410.000 |
- nt - |
| 325 |
Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 |
m2 |
380.000 |
- nt - |
| 326 |
Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.869.000 |
- nt - |
| 327 |
Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.213.000 |
- nt - |
| 328 |
Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.798.000 |
- nt - |
| 329 |
Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.141.000 |
- nt - |
| 330 |
Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.798.000 |
- nt - |
| 331 |
Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.141.000 |
- nt - |
| 332 |
Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.402.000 |
- nt - |
| 333 |
Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
999.000 |
- nt - |
| 334 |
Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.402.000 |
- nt - |
| 335 |
Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
857.000 |
- nt - |
| 336 |
Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.402.000 |
- nt - |
| 337 |
Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 |
m2 |
857.000 |
- nt - |
| 338 |
Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan |
m2 |
500.000 |
- nt - |
| 339 |
Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình |
m2 |
470.000 |
- nt - |
| 340 |
Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.798.000 |
- nt - |
| 341 |
Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.140.000 |
- nt - |
| 342 |
Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.727.000 |
- nt - |
| 343 |
Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.067.000 |
- nt - |
| 344 |
Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 |
m2 |
1.727.000 |
- nt - |
| 345 |
Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 |
m2 |
1.067.000 |
- nt - |
| XIII |
Sạn các loại |
|
|
|
| 346 |
Sạn lựa |
m3 |
140.000 |
Tại Lương Ninh - Quảng Ninh |
| 347 |
Sạn ngang |
m3 |
120.000 |
- nt - |
| 348 |
Sạn lựa |
m3 |
130.000 |
Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy |
| 349 |
Sạn ngang |
m3 |
110.000 |
- nt - |
| 350 |
Sạn lựa |
m3 |
130.000 |
Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn |
| 351 |
Sạn ngang |
m3 |
110.000 |
- nt - |
| XIV |
Cái biên hòa, cát nền |
|
|
Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã |
| 352 |
Đất biên hòa |
m3 |
25.000 |
- nt - |
| 353 |
Cát nền |
m3 |
25.000 |
- nt - |
| XV |
Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát |
|
|
Tại khu CNTB Đồng Hới |
| 354 |
BTTP M200- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm |
m3 |
996.600 |
- nt - |
| 355 |
BTTP M250- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm |
m3 |
1.062.500 |
- nt - |
| 356 |
BTTP M300- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm |
m3 |
1.131.000 |
- nt - |
| 357 |
BTTP M350- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm |
m3 |
1.210.500 |
- nt - |
| 358 |
BTTP M400- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm |
m3 |
1.234.000 |
- nt - |
| 359 |
Vận chuyển bê tông trong phạm vi TP.Đồng Hới (<=4km) |
m3 |
80.000 |
- nt - |
| 360 |
Vận chuyển bê tông cho 1 km tiếp theo (ngoài phạm vi TP.Đồng Hới) |
m3 |
10.000 |
- nt - |
| 361 |
Bơm bê tông tự hành |
m3 |
120.000 |
- nt - |