Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2013 trên địa bàn tỉnh

9:38, Thứ Tư, 10-9-2014

 

 

STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng Cosevco6 – PCB 30 kg 955 Tại Áng Sơn
2 Xi măng Cosevco6 – PCB 40 kg 1.027 - nt -
3 Xi măng rời Áng Sơn – PCB 30 kg 846 - nt -
4 Xi măng rời Áng Sơn – PCB 40 kg 918 - nt -
5 Xi măng bao PCB30 Cosevco Sông Gianh kg 1.309 Tại Đồng Hới và TT các huyện
6 Xi măng rời PCB30 Cosevco Sông Gianh kg 1.191 - nt -
7 Xi măng bao PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.336 - nt -
8 Xi măng rời PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.218 - nt -
9 Xi măng rời PCB50 Cosevco Sông Gianh kg 1.309 - nt -
10 Xi măng bao PCB30 Hải Vân kg 1.150 - nt -
11 Xi măng bao PCB40 Hải Vân kg 1.205 - nt -
II Cát xây dựng      
12 Cát vàng xây dựng m3 90.000 Tại Chánh Hòa
13 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Tại Nông trường Việt Trung
14 Cát vàng xây dựng m3 80.000 Tại Long Đại
15 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Tại Mỹ Thủy
16 Cát vàng xây dựng m3 40.000 Mỏ Hà Công xã Tiến Hóa
17 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Tây Trúc xã Tiến Hóa
18 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Minh Cầm xã Phong Hóa
19 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Yên Tố xã Phong Hóa
20 Cát vàng xây dựng m3 32.000 Tại Chợ Gát xã Đức Hóa
21 Cát vàng xây dựng m3 32.000 Mỏ Khe Còi xã Đồng Hóa
III Đá xây dựng      
22 Đá dăm 0,5x1 m3 170.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
23 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
24 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
25 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
26 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
27 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 150.000 - nt -
28 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 140.000 - nt -
29 Đá dăm 1x2 m3 155.000 Tại Nhà máy XM Áng Sơn
30 Đá dăm 2x4 m3 109.000 - nt -
31 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
32 Đá hộc xanh m3 91.000 - nt -
33 Đá dăm 1x2 m3 165.000 Tại Lèn Bạc, Lèn Sầm – Lệ Thủy
34 Đá dăm 2x4 m3 114.000 - nt -
35 Đá dăm 4x6 m3 114.000 - nt -
36 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
37 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
38 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
39 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
40 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
41 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại mỏ Lèn Con, Khe Ngang - Quảng Ninh
42 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
43 Đá dăm 4x6 m3 132.000 - nt -
44 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
45 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa xã Ngân Thủy
46 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
47 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
48 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
49 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
50 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
51 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
52 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
53 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
54 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
55 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
56 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
57 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
58 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
59 Đá dăm 1x2 m3 191.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
60 Đá dăm 2x4 m3 182.000 - nt -
61 Đá dăm 4x6 m3 148.000 - nt -
62 Đá hộc xanh TC m3 110.000 - nt -
63 Đá Base (cấp phối loại 1) m3 145.000 - nt -
64 Đá Base (cấp phối loại 2) m3 136.000 - nt -
65 Đá dăm 0.5x1 m3 127.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
66 Đá dăm 1x2 m3 186.000 - nt -
67 Đá dăm 2x4 m3 177.000 - nt -
68 Đá dăm 4x6 m3 148.000 - nt -
69 Đá hộc xanh TC m3 110.000 - nt -
70 Đá Base (cấp phối loại 1) m3 140.000 - nt -
71 Đá Base (cấp phối loại 2) m3 131.000 - nt -
72 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
73 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
74 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
75 Đá hộc xanh TC m3 85.900 - nt -
76 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
77 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
78 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
79 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
80 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
81 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
82 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
83 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
IV Gạch xây dựng      
84 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 954,5 Tại Công ty 1-5
85 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.454,6 - nt -
86 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,7 - nt -
87 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
88 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.818,2 - nt -
89 Gạch tuynel 2 lỗ (6x10x21) viên 836 Tại Cầu 4
90 Gạch tuynel 4 lỗ (10x10x21) viên 1.363 - nt -
91 Gạch tuynel 6 lỗ (10x15x21) viên 2.136 - nt -
92 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
93 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) viên 818 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
94 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
95 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
96 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.636 - nt -
97 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
98 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
99 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
100 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
101 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
102 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
103 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.409 - nt -
104 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.000 - nt -
105 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.273 - nt -
106 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.409 - nt -
107 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
108 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
109 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
110 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
111 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện
112 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
113 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
114 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
115 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
116 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
117 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
118 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
119 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
120 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
121 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
122 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
123 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
124 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
125 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
126 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
127 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
128 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
129 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
130 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
131 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
132 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
133 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
134 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện
135 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
136 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
137 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
138 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
139 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
140 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
141 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
142 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
143 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
144 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
145 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
146 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
147 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
148 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
149 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
150 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
151 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 m2 150.000 - nt -
152 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 m2 139.000 - nt -
153 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 162.000 - nt -
154 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 147.000 - nt -
155 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 m2 171.000 - nt -
156 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 m2 157.000 - nt -
157 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 m2 137.000 - nt -
158 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 m2 121.700 - nt -
159 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 147.000 - nt -
160 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 132.000 - nt -
161 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 m2 156.000 - nt -
162 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 m2 141.000 - nt -
163 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 m2 107.000 - nt -
164 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 m2 94.000 - nt -
165 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 118.000 - nt -
166 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 102.000 - nt -
167 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 m2 126.500 - nt -
168 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 m2 112.000 - nt -
169 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 m2 105.000 - nt -
170 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 m2 89.000 - nt -
171 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 114.000 - nt -
172 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 99.000 - nt -
173 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 m2 124.000 - nt -
174 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 m2 109.000 - nt -
175 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 m2 97.700 - nt -
176 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 m2 83.400 - nt -
177 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 m2 107.500 - nt -
178 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 m2 93.000 - nt -
179 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 m2 114.000 - nt -
180 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 m2 99.000 - nt -
181 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 19.500 - nt -
182 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 18.400 - nt -
183 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 viên 22.000 - nt -
184 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 viên 20.000 - nt -
185 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 21.000 - nt -
186 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 20.000 - nt -
187 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 viên 24.000 - nt -
188 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 viên 22.000 - nt -
189 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 24.000 - nt -
190 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 21.000 - nt -
191 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 viên 26.000 - nt -
192 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 viên 23.500 - nt -
V.3 Gạch lát Granit Thạch Bàn     Tại Đồng Hới và TT các huyện
193 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 001-028) m2 131.800 - nt -
194 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 014) m2 148.200 - nt -
195 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 043) m2 171.000 - nt -
196 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 010) m2 178.200 - nt -
197 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm sÇn muèi tiªu, chèng tr¬n tr­ît (MSK40- 028) m2 141.000 - nt -
198 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40-001- 028) m2 190.000 - nt -
199 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 014) m2 206.400 - nt -
200 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 043) m2 228.200 - nt -
201 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 010) m2 242.700 - nt -
202 Gạch Granit Thạch Bàn mặt sần giả đá 40x40cm (MSF 104, 105, 122, 123, 127, 129, 131, 134) m2 161.800 - nt -
203 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 001, MMT50-028) m2 144.500 - nt -
204 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 014) m2 159.000 - nt -
205 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 043) m2 185.500 - nt -
206 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 010) m2 192.700 - nt -
207 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 001, MMT60-028) m2 171.800 - nt -
208 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 014) m2 185.400 - nt -
209 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 043) m2 217.200 - nt -
210 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 010) m2 225.400 - nt -
211 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60- 001, BMT60-028) m2 230.000 - nt -
212 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60-014) m2 261.800 - nt -
213 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60-043) m2 208.200 - nt -
214 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60- 010) m2 286.300 - nt -
215 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm hạt mịn, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 282.700 - nt -
216 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm vân đá, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 308.200 - nt -
217 Gạch Granit Thạch Bàn 80x80cm hạt mịn, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 371.800 - nt -
218 Gạch Granit Thạch Bàn 80x80cm vân đá, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 812, 816, 821, 826) m2 388.200 - nt -
219 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2   - nt -
VI Nhựa đường      
220 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.700 Tại Đà Nẵng
221 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.900 - nt -
222 Nhựa đường nhủ tương (CCS 1) kg 14.500 - nt -
223 Nhựa đường nhủ tương Polime (CCS 1P) kg 26.200 - nt -
VII Vật liệu bao che      
224 Ngói máy 22v/m2 viên 3.600 Tại Cầu 4
225 Ngói úp nóc viên 9.000 - nt -
226 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện
227 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
228 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
229 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
230 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
231 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
232 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
233 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
234 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
235 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện
236 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 17.000 - nt -
237 Thép hình cạnh ³ 50 mm kg 13.200 - nt -
238 Thép hình cạnh < 50 mm kg 13.500 - nt -
239 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 13.500 - nt -
240 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 14.000 - nt -
241 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 13.500 - nt -
242 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 13.200 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện
243 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
244 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
245 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
246 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
247 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
248 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
249 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
250 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
251 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
252 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
253 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
254 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
255 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
256 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
257 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
258 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
259 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
260 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
261 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
262 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện
263 Điện kwh 1.508,85 - nt -
264 Xăng A92 (áp dụng từ ngày 01/10/2013 đến hết ngày 07/10/2013) lít 22.500 - nt -
265 Xăng A92 (áp dụng từ ngày 08/10/2013) lít 22.136,4 - nt -
266 Xăng A95 (áp dụng từ ngày 01/10/2013 đến hết ngày 07/10/2013) lít 22.963,6 - nt -
267 Xăng A95 (áp dụng từ ngày 08/10/2013) lít 22.600 - nt -
268 Dầu Diezel 0,05S lít 20.536,4 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện
269 Kính màu dày 5mm m2 130.000 - nt -
270 Kính trắng dày 5mm m2 115.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện
271 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
272 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.443.000 - nt -
273 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
274 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.370.000 - nt -
275 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
276 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
277 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
278 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.370.000 - nt -
279 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
280 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.285.000 - nt -
281 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
282 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.142.000 - nt -
283 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
284 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.071.000 - nt -
285 Cửa sắt cổng loại 1 m2 570.000 - nt -
286 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
287 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
288 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
289 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
290 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.213.000 - nt -
291 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
292 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.141.000 - nt -
293 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
294 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.141.000 - nt -
295 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
296 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 999.000 - nt -
297 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
298 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 857.000 - nt -
299 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
300 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 857.000 - nt -
301 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
302 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
303 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
304 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.140.000 - nt -
305 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
306 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.067.000 - nt -
307 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
308 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.067.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
309 Sạn lựa 1x2 m3 130.000 Tại Quán Hàu
310 Sạn lựa 2x4 m3 110.000 - nt -
311 Sạn ngang 4x6 m3 90.000 - nt -
312 Sạn lựa 1x2 m3 110.000 Tại Mỹ Thủy
313 Sạn lựa 2x4 m3 90.000 - nt -
314 Sạn ngang 4x6 m3 70.000 - nt -
315 Sạn lựa 1x2 m3 110.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa
316 Sạn lựa 2x4 m3 90.000 - nt -
317 Sạn ngang 4x6 m3 70.000 - nt -
XIV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
318 BTTP M200- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 996.600 - nt -
319 BTTP M250- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.062.500 - nt -
320 BTTP M300- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.131.000 - nt -
321 BTTP M350- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.210.500 - nt -
322 BTTP M400- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.234.000 - nt -
323 Vận chuyển bê tông trong phạm vi TP.Đồng Hới (<=4km) m3 80.000 - nt -
324 Vận chuyển bê tông cho 1 km tiếp theo (ngoài phạm vi TP.Đồng Hới) m3 10.000 - nt -
325 Bơm bê tông tự hành m3 120.000 - nt -

Nguồn: Sở Xây dựng

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập