Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 12 năm 2013 trên địa bàn tỉnh

9:39, Thứ Tư, 10-9-2014


STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng bao PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.336 Tại Đồng Hới và TT các huyện
2 Xi măng rời PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.218 - nt -
3 Xi măng bao PCB30 Hải Vân kg 1.150 - nt -
4 Xi măng bao PCB40 Hải Vân kg 1.205 - nt -
II Cát xây dựng      
5 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Tại Nông trường Việt Trung
6 Cát vàng xây dựng m3 80.000 Tại Long Đại
7 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Tại Mỹ Thủy
8 Cát vàng xây dựng m3 40.000 Mỏ Hà Công xã Tiến Hóa
9 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Tây Trúc xã Tiến Hóa
10 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Minh Cầm xã Phong Hóa
11 Cát vàng xây dựng m3 35.000 Mỏ Yên Tố xã Phong Hóa
12 Cát vàng xây dựng m3 32.000 Tại Chợ Gát xã Đức Hóa
13 Cát vàng xây dựng m3 32.000 Mỏ Khe Còi xã Đồng Hóa
III Đá xây dựng      
14 Đá dăm 0,5x1 m3 170.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
15 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
16 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
17 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
18 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
19 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 150.000 - nt -
20 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 140.000 - nt -
21 Đá dăm 1x2 m3 155.000 Tại Nhà máy XM Áng Sơn
22 Đá dăm 2x4 m3 109.000 - nt -
23 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
24 Đá hộc xanh m3 91.000 - nt -
25 Đá dăm 1x2 m3 180.000 Tại Lèn Bạc, Lèn Sầm – Lệ Thủy
26 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
27 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
28 Đá hộc xanh m3 77.000 - nt -
29 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 135.000 Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy
30 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 125.000 - nt -
31 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
32 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
33 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
34 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
35 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại mỏ Lèn Con, Khe Ngang - Quảng Ninh
36 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
37 Đá dăm 4x6 m3 132.000 - nt -
38 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
39 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa xã Ngân Thủy
40 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
41 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
42 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
43 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
44 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
45 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
46 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
47 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
48 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
49 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
50 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
51 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
52 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
53 Đá dăm 1x2 m3 191.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
54 Đá dăm 2x4 m3 182.000 - nt -
55 Đá dăm 4x6 m3 148.000 - nt -
56 Đá hộc xanh TC m3 110.000 - nt -
57 Đá Base (cấp phối loại 1) m3 145.000 - nt -
58 Đá Base (cấp phối loại 2) m3 136.000 - nt -
59 Đá dăm 0.5x1 m3 127.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
60 Đá dăm 1x2 m3 186.000 - nt -
61 Đá dăm 2x4 m3 177.000 - nt -
62 Đá dăm 4x6 m3 148.000 - nt -
63 Đá hộc xanh TC m3 110.000 - nt -
64 Đá Base (cấp phối loại 1) m3 140.000 - nt -
65 Đá Base (cấp phối loại 2) m3 131.000 - nt -
66 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
67 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
68 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
69 Đá hộc xanh TC m3 85.900 - nt -
70 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
71 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
72 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
73 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
74 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
75 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
76 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
77 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
78 Đá hộc xanh (bốc tay) m3 120.000 Tại Yên Hóa - Minh Hóa
IV Gạch xây dựng      
79 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 954,5 Tại Công ty 1-5
80 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.454,6 - nt -
81 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,7 - nt -
82 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
83 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.818,2 - nt -
84 Gạch tuynel 2 lỗ (6x10x21) viên 836 Tại Cầu 4
85 Gạch tuynel 4 lỗ (10x10x21) viên 1.363 - nt -
86 Gạch tuynel 6 lỗ (10x15x21) viên 2.136 - nt -
87 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
88 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) viên 818 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
89 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
90 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
91 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.636 - nt -
92 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
93 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
94 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
95 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
96 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
97 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
98 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.409 - nt -
99 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.000 - nt -
100 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.273 - nt -
101 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.409 - nt -
102 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
103 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
104 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
105 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
106 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện
107 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
108 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
109 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
110 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
111 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
112 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
113 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
114 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
115 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
116 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
117 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
118 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
119 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
120 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
121 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
122 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
123 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
124 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
125 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
126 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
127 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
128 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
129 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện
130 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
131 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
132 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
133 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
134 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
135 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
136 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
137 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
138 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
139 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
140 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
141 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
142 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
143 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
144 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
145 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
146 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 m2 150.000 - nt -
147 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 m2 139.000 - nt -
148 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 162.000 - nt -
149 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 147.000 - nt -
150 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 m2 171.000 - nt -
151 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 m2 157.000 - nt -
152 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 m2 137.000 - nt -
153 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 m2 121.700 - nt -
154 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 147.000 - nt -
155 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 132.000 - nt -
156 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 m2 156.000 - nt -
157 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 m2 141.000 - nt -
158 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 m2 107.000 - nt -
159 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 m2 94.000 - nt -
160 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 118.000 - nt -
161 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 102.000 - nt -
162 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 m2 126.500 - nt -
163 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 m2 112.000 - nt -
164 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 m2 105.000 - nt -
165 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 m2 89.000 - nt -
166 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 114.000 - nt -
167 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 99.000 - nt -
168 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 m2 124.000 - nt -
169 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 m2 109.000 - nt -
170 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 m2 97.700 - nt -
171 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 m2 83.400 - nt -
172 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 m2 107.500 - nt -
173 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 m2 93.000 - nt -
174 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 m2 114.000 - nt -
175 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 m2 99.000 - nt -
176 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 19.500 - nt -
177 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 18.400 - nt -
178 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 viên 22.000 - nt -
179 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 viên 20.000 - nt -
180 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 21.000 - nt -
181 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 20.000 - nt -
182 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 viên 24.000 - nt -
183 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 viên 22.000 - nt -
184 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 24.000 - nt -
185 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 21.000 - nt -
186 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 viên 26.000 - nt -
187 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 viên 23.500 - nt -
V.3 Gạch lát Granit Thạch Bàn     Tại Đồng Hới và TT các huyện
188 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 001-028) m2 131.800 - nt -
189 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 014) m2 148.200 - nt -
190 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 043) m2 171.000 - nt -
191 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng mờ (MMT40- 010) m2 178.200 - nt -
192 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm sÇn muèi tiªu, chèng tr¬n tr­ît (MSK40- 028) m2 141.000 - nt -
193 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40-001- 028) m2 190.000 - nt -
194 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 014) m2 206.400 - nt -
195 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 043) m2 228.200 - nt -
196 Gạch Granit Thạch Bàn 40x40cm bóng kính (BMT40- 010) m2 242.700 - nt -
197 Gạch Granit Thạch Bàn mặt sần giả đá 40x40cm (MSF 104, 105, 122, 123, 127, 129, 131, 134) m2 161.800 - nt -
198 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 001, MMT50-028) m2 144.500 - nt -
199 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 014) m2 159.000 - nt -
200 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 043) m2 185.500 - nt -
201 Gạch Granit Thạch Bàn 50x50cm bóng mờ (MMT50- 010) m2 192.700 - nt -
202 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 001, MMT60-028) m2 171.800 - nt -
203 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 014) m2 185.400 - nt -
204 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 043) m2 217.200 - nt -
205 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng mờ (MMT60- 010) m2 225.400 - nt -
206 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60- 001, BMT60-028) m2 230.000 - nt -
207 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60-014) m2 261.800 - nt -
208 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60-043) m2 208.200 - nt -
209 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm bóng kính (BMT60- 010) m2 286.300 - nt -
210 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm hạt mịn, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 282.700 - nt -
211 Gạch Granit Thạch Bàn 60x60cm vân đá, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 308.200 - nt -
212 Gạch Granit Thạch Bàn 80x80cm hạt mịn, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 371.800 - nt -
213 Gạch Granit Thạch Bàn 80x80cm vân đá, sản phẩm CN Nano & Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 812, 816, 821, 826) m2 388.200 - nt -
214 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2   - nt -
VI Nhựa đường      
215 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.500 Tại Đà Nẵng
216 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
217 Nhựa đường nhủ tương (CCS 1; CRS 1) kg 14.000 - nt -
218 Nhựa đường nhủ tương Polime PMB 1) kg 26.000 - nt -
VII Vật liệu bao che      
219 Ngói máy 22v/m2 viên 3.600 Tại Cầu 4
220 Ngói úp nóc viên 9.000 - nt -
221 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện
222 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
223 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
224 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
225 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
226 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
227 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
228 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
229 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
230 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện
231 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 17.000 - nt -
232 Thép hình cạnh ³ 50 mm kg 13.200 - nt -
233 Thép hình cạnh < 50 mm kg 13.500 - nt -
234 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 13.500 - nt -
235 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 14.000 - nt -
236 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 13.500 - nt -
237 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 13.200 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện
238 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
239 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
240 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
241 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
242 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
243 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
244 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
245 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
246 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
247 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
248 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
249 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
250 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
251 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
252 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
253 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
254 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
255 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
256 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
257 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện
258 Điện kwh 1.508,85 - nt -
259 Xăng A92 (áp dụng từ ngày 01/12/2013 đến hết ngày 18/12/2013) lít 21.909 - nt -
260 Xăng A92 (áp dụng từ ngày 19/12/2013) lít 22.447 - nt -
261 Xăng A95 (áp dụng từ ngày 01/12/2013 đến hết ngày 18/12/2013) lít 22.374 - nt -
262 Xăng A95 (áp dụng từ ngày 19/12/2013) lít 22.909 - nt -
263 Dầu Diezel 0,05% S (áp dụng từ ngày 01/12/2013 đến hết ngày 18/12/2013) lít 20.536,4 -nt-
264 Dầu Diezel 0,05% S (áp dụng từ ngày 19/12/2013) lít 21.127 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện
265 Kính màu dày 5mm m2 130.000 - nt -
266 Kính trắng dày 5mm m2 115.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện
267 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
268 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.443.000 - nt -
269 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
270 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.370.000 - nt -
271 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
272 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
273 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
274 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.370.000 - nt -
275 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
276 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.285.000 - nt -
277 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
278 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.142.000 - nt -
279 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
280 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.071.000 - nt -
281 Cửa sắt cổng loại 1 m2 570.000 - nt -
282 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
283 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
284 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
285 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
286 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.213.000 - nt -
287 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
288 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.141.000 - nt -
289 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
290 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.141.000 - nt -
291 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
292 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 999.000 - nt -
293 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
294 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 857.000 - nt -
295 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
296 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 857.000 - nt -
297 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
298 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
299 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
300 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.140.000 - nt -
301 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
302 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.067.000 - nt -
303 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
304 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.067.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
305 Sạn lựa 1x2 m3 130.000 Tại Quán Hàu
306 Sạn lựa 2x4 m3 110.000 - nt -
307 Sạn ngang 4x6 m3 90.000 - nt -
308 Sạn lựa 1x2 m3 110.000 Tại Mỹ Thủy
309 Sạn lựa 2x4 m3 90.000 - nt -
310 Sạn ngang 4x6 m3 70.000 - nt -
311 Sạn lựa 1x2 m3 110.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa
312 Sạn lựa 2x4 m3 90.000 - nt -
313 Sạn ngang 4x6 m3 70.000 - nt -
XIV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
314 BTTP M200- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 996.600 - nt -
315 BTTP M250- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.062.500 - nt -
316 BTTP M300- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.131.000 - nt -
317 BTTP M350- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.210.500 - nt -
318 BTTP M400- XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.234.000 - nt -
319 Vận chuyển bê tông trong phạm vi TP.Đồng Hới (<=4km) m3 80.000 - nt -
320 Vận chuyển bê tông cho 1 km tiếp theo (ngoài phạm vi TP.Đồng Hới) m3 10.000 - nt -
321 Bơm bê tông tự hành m3 120.000 - nt -

Nguồn: Sở Xây dựng

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập