Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 01/2015 trên địa bàn tỉnh

15:42, Thứ Tư, 25-2-2015

STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng bao PCB40 Sông Gianh kg 1.336 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
2 Xi măng rời PCB40 Sông Gianh kg 1.218 - nt -
3 Xi măng PCB30 Bỉm Sơn kg 1.336 - nt -
4 Xi măng PCB40 Bỉm Sơn kg 1.391 - nt -
5 Xi măng PCB30 Nghi Sơn kg 1.455 - nt -
6 Xi măng PCB40 Nghi Sơn kg 1.400 - nt -
II Cát xây dựng      
7 Cát vàng xây dựng (xây, trát) m3 80.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
8 Cát vàng xây dựng (đổ bê tông) m3 90.000 - nt -
9 Cát vàng xây dựng m3 90.000 Tại điểm tập kết Lương Ninh - Quảng Ninh
10 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa
11 Cát vàng xây dựng m3 55.000 Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch
III Đá xây dựng      
12 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
13 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
14 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
15 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
16 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
17 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
18 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
19 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
20 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy
21 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
22 Đá dăm 1x2 m3 180.000 - nt -
23 Đá dăm 2x4 m3 160.000 - nt -
24 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
25 Đá hộc xanh m3 110.000 - nt -
26 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
27 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
28 Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) m3 187.000 Tại Lèn Bạc – Lệ Thủy
29 Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) m3 187.000 - nt -
30 Đá dăm 1x2 m3 182.000 - nt -
31 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
32 Đá dăm 4x6 m3 136.000 - nt -
33 Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 m3 178.000 - nt -
34 Đá dăm 6x8 m3 109.000 - nt -
35 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
36 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 140.000 - nt -
37 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 132.000 - nt -
38 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 132.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
39 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 150.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
40 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 145.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
41 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 160.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
42 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
43 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
44 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
45 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
46 Đá dăm 1x2 m3 175.000 Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh
47 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
48 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
49 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
50 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại Khe Ngang - Quảng Ninh
51 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
52 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
53 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
54 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy
55 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
56 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
57 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
58 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
59 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
60 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
61 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
62 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
63 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
64 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
65 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
66 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
67 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
68 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
69 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
70 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
71 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
72 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 168.000 - nt -
73 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 154.000 - nt -
74 Đá dăm 0.5x1 m3 185.000 Tại mỏ Khe Cuồi xã Quảng Đông - Q.Trạch
75 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
76 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
77 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
78 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
79 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 168.000 - nt -
80 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 154.000 - nt -
81 Đá dăm 0.5x1 m3 145.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
82 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
83 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
84 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
85 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
86 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 160.000 - nt -
87 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 150.000 - nt -
88 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
89 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
90 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
91 Đá hộc xanh TC m3 85.000 - nt -
92 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
93 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
94 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
95 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
96 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
97 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
98 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
99 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
100 Đá dăm 0.5x1 m3 135.000 Tại Hóa Tiến - Minh Hóa
101 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
102 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
103 Đá dăm 4x6 m3 135.000 - nt -
104 Đá hộc xanh TC m3 130.000 - nt -
105 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 120.000 - nt -
106 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 100.000 - nt -
107 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Yên Hóa - Minh Hóa
108 Đá hộc xanh m3 130.000 - nt -
IV Gạch xây dựng      
109 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A viên 1.045,45 Tại Công ty 1-5
110 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A viên 1.500,00 - nt -
111 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A viên 2.272,73 - nt -
112 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A viên 1.454,55 - nt -
113 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
114 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 viên 1.909,09 - nt -
115 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B viên 1.090,91 - nt -
116 Gạch đặc tuynel loại A loại B viên 1.636,36 - nt -
117 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.045,45 Tại Cầu 4 - Đồng Hới
118 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.500,00 - nt -
119 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,73 - nt -
120 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
121 Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) viên 909 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
122 Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
123 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
124 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
125 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
126 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
127 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
128 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
129 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
130 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
131 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.409 - nt -
132 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.000 - nt -
133 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.273 - nt -
134 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.409 - nt -
135 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
136 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
137 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
138 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
139 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
140 Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) viên 2.200 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
141 Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) m2 85.000 - nt -
142 Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) m2 88.000 - nt -
143 Gạch đặc không nung (60x105x220) viên 1.182 Tại Quảng Xuân, Quảng Trạch
144 Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x150x300) m2 5.182 - nt -
145 Gạch 2 vách 3 lỗ ỗ không nung (190x200x400) m2 7.727 - nt -
146 Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) m2 8.182 - nt -
147 Gạch lát vỉa hè, sân vườn mà đỏ, xanh không nung (50x300x300) m2 77.273 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
148 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
149 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
150 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
151 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
152 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
153 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
154 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
155 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
156 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
157 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
158 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
159 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
160 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
161 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
162 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
163 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
164 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
165 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
166 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
167 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
168 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
169 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
170 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
171 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
172 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
173 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
174 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
175 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
176 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
177 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
178 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
179 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
180 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
181 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
182 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
183 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
184 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
185 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
186 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
V.3 Gạch Hạ Long     Tại Đồng Hới, TT các huyện, thị xã
187 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 m2 150.000 - nt -
188 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 m2 139.000 - nt -
189 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 162.000 - nt -
190 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 147.000 - nt -
191 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 m2 171.000 - nt -
192 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 m2 157.000 - nt -
193 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 m2 137.000 - nt -
194 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 m2 121.700 - nt -
195 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 147.000 - nt -
196 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 132.000 - nt -
197 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 m2 156.000 - nt -
198 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 m2 141.000 - nt -
199 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 m2 107.000 - nt -
200 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 m2 94.000 - nt -
201 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 118.000 - nt -
202 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 102.000 - nt -
203 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 m2 126.500 - nt -
204 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 m2 112.000 - nt -
205 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 m2 105.000 - nt -
206 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 m2 89.000 - nt -
207 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 114.000 - nt -
208 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 99.000 - nt -
209 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 m2 124.000 - nt -
210 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 m2 109.000 - nt -
211 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 m2 97.700 - nt -
212 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 m2 83.400 - nt -
213 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 m2 107.500 - nt -
214 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 m2 93.000 - nt -
215 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 m2 114.000 - nt -
216 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 m2 99.000 - nt -
217 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 19.500 - nt -
218 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 18.400 - nt -
219 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 viên 22.000 - nt -
220 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 viên 20.000 - nt -
221 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 21.000 - nt -
222 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 20.000 - nt -
223 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 viên 24.000 - nt -
224 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 viên 22.000 - nt -
225 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 24.000 - nt -
226 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 21.000 - nt -
227 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 viên 26.000 - nt -
228 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 viên 23.500 - nt -
V.4 Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1)     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
229 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà m2 140.900 - nt -
230 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu m2 140.900 - nt -
231 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột m2 159.100 - nt -
232 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 190.900 - nt -
233 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà m2 196.400 - nt -
234 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu m2 196.400 - nt -
235 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột m2 212.700 - nt -
236 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 249.100 - nt -
237 Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu m2 148.200 - nt -
238 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà m2 153.600 - nt -
239 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu m2 153.600 - nt -
240 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột m2 170.000 - nt -
241 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng m2 199.100 - nt -
242 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà m2 180.900 - nt -
243 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu m2 180.900 - nt -
244 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột m2 199.100 - nt -
245 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 225.500 - nt -
246 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà m2 236.400 - nt -
247 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu m2 236.400 - nt -
248 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột m2 268.200 - nt -
249 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 292.700 - nt -
250 Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 289.100 - nt -
251 Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 311.800 - nt -
252 Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 377.300 - nt -
253 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2   - nt -
VI Nhựa đường      
254 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Cửa Lò - Nghệ An
255 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
256 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Thọ Quang - Đà Nẵng
257 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
258 Nhựa đường Shell, SRC  60/70 Singapore kg 16.700 Tại Đà Nẵng
259 Nhựa đường Carboncor Alsphalt kg 3.510 Tại Đồng Hới
VII Vật liệu bao che      
260 Ngói máy 22v/m2 (loại A) viên 3.272 Tại Cầu 4
261 Ngói úp nóc viên 9.090 - nt -
262 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
263 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
264 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
265 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
266 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
267 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
268 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
269 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
270 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
271 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
272 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 17.000 - nt -
273 Thép hình cạnh ³ 50 mm kg 13.200 - nt -
274 Thép hình cạnh < 50 mm kg 13.500 - nt -
275 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 13.500 - nt -
276 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 14.200 - nt -
277 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 13.700 - nt -
278 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 13.400 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
279 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
280 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
281 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
282 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
283 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
284 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
285 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
286 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
287 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
288 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
289 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
290 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
291 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
292 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
293 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
294 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
295 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
296 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
297 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
298 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
299 Điện kwh 1.508,85 - nt -
300 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 06/01/2015) lít 16.573 - nt -
301 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 07/01/2015 đến hết ngày 21/01/2015) lít 16.290 -nt-
302 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 22/01/2015) lít 15.980 -nt-
303 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 06/01/2015) lít 17.127 - nt -
304 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 07/01/2015 đến hết ngày 21/01/2015) lít 16.845 - nt -
305 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 22/01/2015) lít 16.590 - nt -
306 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 06/01/2015) lít 15.718 -nt-
307 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 07/01/2015 đến hết ngày 21/01/2015) lít 15.355 -nt-
308 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 22/01/2015) lít 15.400 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
309 Kính màu dày 4mm m2 130.000 - nt -
310 Kính trắng dày 4mm m2 105.000 - nt -
311 Kính màu dày 5mm m2 145.000 - nt -
312 Kính trắng dày 5mm m2 125.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
313 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
314 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.659.000 - nt -
315 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
316 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
317 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
318 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
319 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
320 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
321 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
322 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.478.000 - nt -
323 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
324 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.313.000 - nt -
325 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
326 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.232.000 - nt -
327 Cửa sắt cổng loại 1 m2 600.000 - nt -
328 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
329 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
330 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
331 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
332 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.395.000 - nt -
333 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
334 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
335 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
336 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
337 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
338 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.149.000 - nt -
339 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
340 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
341 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
342 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
343 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
344 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
345 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
346 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.311.000 - nt -
347 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
348 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
349 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
350 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
351 Sạn lựa m3 140.000 Tại Lương Ninh - Quảng Ninh
352 Sạn ngang m3 120.000 - nt -
353 Sạn lựa m3 130.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
354 Sạn ngang m3 110.000 - nt -
355 Sạn lựa m3 130.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn
356 Sạn ngang m3 110.000 - nt -
XIV Cái biên hòa, cát nền     Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã
357 Đất biên hòa m3 25.000 - nt -
358 Cát nền m3 25.000 - nt -
XV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
359 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.096.000 - nt -
360 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.169.000 - nt -
361 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.244.000 - nt -
362 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.332.000 - nt -
363 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.357.000 - nt -
364 BTTP M150- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 954.000 - nt -
365 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.020.000 - nt -
366 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.083.000 - nt -
367 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.148.000 - nt -
368 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.226.000 - nt -
369 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.367.000 - nt -
370 Bơm bê tông tự hành m3 100.000 - nt -
371 Chi phí vận chuyển tính theo quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình m3   - nt -

Nguồn: Sở Xây dựng

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập