Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 11/2014 trên địa bàn tỉnh

15:43, Thứ Tư, 25-2-2015

STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng bao PCB30 Cosevco Sông Gianh kg 1.309 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
2 Xi măng rời PCB30 Cosevco Sông Gianh kg 1.191 - nt -
3 Xi măng bao PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.336 - nt -
4 Xi măng rời PCB40 Cosevco Sông Gianh kg 1.218 - nt -
II Cát xây dựng      
5 Cát vàng xây dựng (xây, trát) m3 80.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
6 Cát vàng xây dựng (đổ bê tông) m3 90.000 - nt -
7 Cát vàng xây dựng m3 90.000 Tại điểm tập kết Lương Ninh - Quảng Ninh
8 Cát vàng xây dựng m3 70.000 Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa
9 Cát vàng xây dựng m3 55.000 Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch
III Đá xây dựng      
10 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
11 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
12 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
13 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
14 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
15 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
16 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
17 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
18 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy
19 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
20 Đá dăm 1x2 m3 180.000 - nt -
21 Đá dăm 2x4 m3 160.000 - nt -
22 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
23 Đá hộc xanh m3 110.000 - nt -
24 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
25 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
26 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm) (SXBTNN) m3 132.000 Tại Lèn Bạc - Lệ Thủy
27 Đá dăm 0x5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 150.000 - nt -
28 Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) m3 187.000 - nt -
29 Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) m3 187.000 - nt -
30 Đá dăm 1x2 m3 182.000 - nt -
31 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
32 Đá dăm 4x6 m3 136.000 - nt -
33 Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 m3 178.000 - nt -
34 Đá dăm 6x8 m3 109.000 - nt -
35 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
36 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 140.000 - nt -
37 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 132.000 - nt -
38 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
39 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
40 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
41 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
42 Đá dăm 1x2 m3 175.000 Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh
43 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
44 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
45 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
46 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại Khe Ngang - Quảng Ninh
47 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
48 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
49 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
50 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy
51 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
52 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
53 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
54 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
55 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
56 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
57 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
58 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
59 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
60 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
61 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
62 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
63 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
64 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
65 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
66 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
67 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
68 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 166.000 - nt -
69 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 152.000 - nt -
70 Đá dăm 0.5x1 m3 136.000 Tại mỏ Khe Cuồi xã Quảng Đông - Q.Trạch
71 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
72 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
73 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
74 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
75 Cấp phối đá dăm loại 1 m3 136.000 - nt -
76 Cấp phối đá dăm loại 2 m3 91.000 - nt -
77 Đá dăm 0.5x1 m3 145.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
78 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
79 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
80 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
81 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
82 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 160.000 - nt -
83 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 150.000 - nt -
84 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
85 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
86 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
87 Đá hộc xanh TC m3 85.000 - nt -
88 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
89 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
90 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
91 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
92 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
93 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
94 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
95 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
96 Đá dăm 0.5x1 m3 135.000 Tại Hóa Tiến - Minh Hóa
97 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
98 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
99 Đá dăm 4x6 m3 135.000 - nt -
100 Đá hộc xanh TC m3 130.000 - nt -
101 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 120.000 - nt -
102 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 100.000 - nt -
103 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Yên Hóa - Minh Hóa
104 Đá hộc xanh m3 130.000 - nt -
IV Gạch xây dựng      
105 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A viên 1.045,45 Tại Công ty 1-5
106 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A viên 1.500,00 - nt -
107 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A viên 2.272,73 - nt -
108 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A viên 1.454,55 - nt -
109 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
110 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 viên 1.909,09 - nt -
111 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B viên 1.090,91 - nt -
112 Gạch đặc tuynel loại A loại B viên 1.636,36 - nt -
113 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.045,45 Tại Cầu 4 - Đồng Hới
114 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.500,00 - nt -
115 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,73 - nt -
116 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
117 Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) viên 909 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
118 Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
119 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
120 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
121 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
122 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
123 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
124 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
125 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
126 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
127 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.409 - nt -
128 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.000 - nt -
129 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.273 - nt -
130 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.409 - nt -
131 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
132 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
133 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
134 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
135 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
136 Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) viên 2.200 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
137 Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) m2 85.000 - nt -
138 Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) m2 88.000 - nt -
139 Gạch đặc không nung (60x105x220) viên 1.182 Tại Quảng Xuân, Quảng Trạch
140 Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x150x300) m2 5.182 - nt -
141 Gạch 2 vách 3 lỗ ỗ không nung (190x200x400) m2 7.727 - nt -
142 Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) m2 8.182 - nt -
143 Gạch lát vỉa hè, sân vườn mà đỏ, xanh không nung (50x300x300) m2 77.273 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
144 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
145 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
146 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
147 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
148 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
149 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
150 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
151 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
152 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
153 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
154 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
155 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
156 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
157 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
158 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
159 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
160 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
161 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
162 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
163 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
164 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
165 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
166 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
167 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
168 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
169 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
170 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
171 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
172 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
173 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
174 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
175 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
176 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
177 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
178 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
179 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
180 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
181 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
182 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
V.3 Gạch Hạ Long     Tại Đồng Hới, TT các huyện, thị xã
183 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A1 m2 150.000 - nt -
184 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ loại A2 m2 139.000 - nt -
185 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 162.000 - nt -
186 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 147.000 - nt -
187 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A1 m2 171.000 - nt -
188 Gạch lát nền Hạ Long 500x500 màu đỏ đậm loại A2 m2 157.000 - nt -
189 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A1 m2 137.000 - nt -
190 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ loại A2 m2 121.700 - nt -
191 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 147.000 - nt -
192 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 132.000 - nt -
193 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A1 m2 156.000 - nt -
194 Gạch lát nền Hạ Long 400x400 màu đỏ đậm A2 m2 141.000 - nt -
195 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A1 m2 107.000 - nt -
196 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ A2 m2 94.000 - nt -
197 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A1 m2 118.000 - nt -
198 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu kem vàng, kem trắng, xám, cà phê A2 m2 102.000 - nt -
199 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A1 m2 126.500 - nt -
200 Gạch lát nền Hạ Long 300x300 màu đỏ đậm A2 m2 112.000 - nt -
201 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A1 m2 105.000 - nt -
202 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ A2 m2 89.000 - nt -
203 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A1 m2 114.000 - nt -
204 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu kem vàng, kem trắng A2 m2 99.000 - nt -
205 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A1 m2 124.000 - nt -
206 Gạch lát nền Hạ Long 200x200, 200x250, 250x250 màu đỏ đậm A2 m2 109.000 - nt -
207 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A1 m2 97.700 - nt -
208 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ, kem vàng, kem trắng A2 m2 83.400 - nt -
209 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A1 m2 107.500 - nt -
210 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu đỏ đậm A2 m2 93.000 - nt -
211 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A1 m2 114.000 - nt -
212 Gạch ốp tường Hạ Long 60x240 màu cà phê A2 m2 99.000 - nt -
213 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 19.500 - nt -
214 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 18.400 - nt -
215 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A1 viên 22.000 - nt -
216 Gạch ốp chân tường Hạ Long 300x100 đỏ đậm A2 viên 20.000 - nt -
217 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 21.000 - nt -
218 Gạch ốp chân tường Hạ Long 400x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 20.000 - nt -
219 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A1 viên 24.000 - nt -
220 Gạch ốp chân tường 400x100 đỏ đậm A2 viên 22.000 - nt -
221 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A1 viên 24.000 - nt -
222 Gạch ốp chân tường Hạ Long 500x100 đỏ, kem vàng, kem trắng A2 viên 21.000 - nt -
223 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A1 viên 26.000 - nt -
224 Gạch ốp chân tường 500x100 đỏ đậm A2 viên 23.500 - nt -
V.4 Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1)     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
225 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà m2 140.900 - nt -
226 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu m2 140.900 - nt -
227 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột m2 159.100 - nt -
228 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 190.900 - nt -
229 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà m2 196.400 - nt -
230 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu m2 196.400 - nt -
231 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột m2 212.700 - nt -
232 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 249.100 - nt -
233 Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu m2 148.200 - nt -
234 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà m2 153.600 - nt -
235 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu m2 153.600 - nt -
236 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột m2 170.000 - nt -
237 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng m2 199.100 - nt -
238 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà m2 180.900 - nt -
239 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu m2 180.900 - nt -
240 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột m2 199.100 - nt -
241 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 225.500 - nt -
242 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà m2 236.400 - nt -
243 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu m2 236.400 - nt -
244 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột m2 268.200 - nt -
245 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 292.700 - nt -
246 Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 289.100 - nt -
247 Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 311.800 - nt -
248 Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 377.300 - nt -
249 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2   - nt -
VI Nhựa đường      
250 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Cửa Lò - Nghệ An
251 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
252 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 16.300 Tại Thọ Quang - Đà Nẵng
253 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.600 - nt -
254 Nhựa đường Shell, SRC  60/70 Singapore kg 16.700 Tại Đà Nẵng
VII Vật liệu bao che      
255 Ngói máy 22v/m2 (loại A) viên 3.272 Tại Cầu 4
256 Ngói úp nóc viên 9.090 - nt -
257 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
258 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
259 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
260 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
261 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
262 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
263 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
264 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
265 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
266 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
267 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 17.000 - nt -
268 Thép hình cạnh ³ 50 mm kg 13.200 - nt -
269 Thép hình cạnh < 50 mm kg 13.500 - nt -
270 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 13.500 - nt -
271 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 14.200 - nt -
272 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 13.700 - nt -
273 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 13.400 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
274 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
275 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
276 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
277 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
278 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
279 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
280 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
281 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
282 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
283 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
284 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
285 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
286 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
287 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
288 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
289 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
290 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
291 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
292 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
293 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
294 Điện kwh 1.508,85 - nt -
295 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/11/2014 đến hết ngày 07/11/2014) lít 20.709 - nt -
296 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 08/11/2014 đến hết ngày 22/11/2014) lít 19.827 -nt-
297 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 23/11/2014) lít 18.773 -nt-
298 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/11/2014 đến hết ngày 07/11/2014) lít 21.264 - nt -
299 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 08/11/2014 đến hết ngày 22/11/2014) lít 20.382 - nt -
300 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 23/11/2014) lít 19.327 - nt -
301 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/11/2014 đến hết ngày 07/11/2014) lít 18.218 -nt-
302 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 08/11/2014 đến hết ngày 22/11/2014) lít 17.745 -nt-
303 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 23/11/2014) lít 17.209 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
304 Kính màu dày 4mm m2 130.000 - nt -
305 Kính trắng dày 4mm m2 105.000 - nt -
306 Kính màu dày 5mm m2 145.000 - nt -
307 Kính trắng dày 5mm m2 125.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
308 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
309 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.659.000 - nt -
310 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
311 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
312 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
313 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
314 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
315 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
316 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
317 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.478.000 - nt -
318 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
319 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.313.000 - nt -
320 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
321 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.232.000 - nt -
322 Cửa sắt cổng loại 1 m2 600.000 - nt -
323 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
324 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
325 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
326 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
327 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.395.000 - nt -
328 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
329 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
330 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
331 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
332 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
333 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.149.000 - nt -
334 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
335 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
336 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
337 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
338 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
339 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
340 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
341 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.311.000 - nt -
342 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
343 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
344 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
345 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
346 Sạn lựa m3 140.000 Tại Lương Ninh - Quảng Ninh
347 Sạn ngang m3 120.000 - nt -
348 Sạn lựa m3 130.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
349 Sạn ngang m3 110.000 - nt -
350 Sạn lựa m3 130.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn
351 Sạn ngang m3 110.000 - nt -
XIV Cái biên hòa, cát nền     Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã
352 Đất biên hòa m3 25.000 - nt -
353 Cát nền m3 25.000 - nt -
XV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
354 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.096.000 - nt -
355 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.169.000 - nt -
356 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.244.000 - nt -
357 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.332.000 - nt -
358 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.357.000 - nt -
359 BTTP M150- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 954.000 - nt -
360 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.020.000 - nt -
361 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.083.000 - nt -
362 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.148.000 - nt -
363 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.226.000 - nt -
364 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.367.000 - nt -
365 Chi phí vận chuyển tính theo quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình m3   - nt -
366 Bơm bê tông tự hành m3 100.000 - nt -

Nguồn: Sở Xây dựng

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập