Chi tiết bài viết

Giá vật liệu xây dựng tháng 12/2015 trên địa bàn tỉnh

15:42, Thứ Năm, 14-1-2016

GIÁ VẬT LIỆU XÂY XỰNG THÁNG 12/2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

STT Loại vật liệu ĐVT

Giá gốc (đồng)

Ghi chú
I Xi măng      
1 Xi măng PCB30 Bỉm Sơn kg 1.336 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
2 Xi măng PCB40 Bỉm Sơn kg 1.391 - nt -
3 Xi măng PCB30 Nghi Sơn kg 1.400 - nt -
4 Xi măng PCB40 Nghi Sơn kg 1.455 - nt -
5 Xi măng bao PCB30 Đồng Lâm kg 1.200 - nt -
6 Xi măng bao PCB40 Đồng Lâm kg 1.270 - nt -
7 Xi măng bao PCB40 Sông Gianh kg 1.380 - nt -
8 Xi măng rời PCB40 Sông Gianh kg 1.218 - nt -
II Cát xây dựng      
9 Cát vàng xây dựng (xây, trát) m3 70.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
10 Cát vàng xây dựng (đổ bê tông) m3 80.000 - nt -
11 Cát vàng xây dựng m3 80.000 Tại điểm tập kết Lương Ninh - Quảng Ninh
12 Cát vàng xây dựng m3 60.000 Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa
13 Cát vàng xây dựng m3 50.000 Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch
14 Cát vàng xây dựng m3 136.000 Tại Chánh Hoà
III Đá xây dựng      
15 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh
16 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
17 Đá dăm 1x2 m3 185.000 - nt -
18 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
19 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
20 Đá hộc xanh m3 120.000 - nt -
21 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
22 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
23 Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) m3 175.000 Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy
24 Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 175.000 - nt -
25 Đá dăm 1x2 m3 180.000 - nt -
26 Đá dăm 2x4 m3 160.000 - nt -
27 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
28 Đá hộc xanh m3 110.000 - nt -
29 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
30 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
31 Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) m3 187.000 Tại Lèn Bạc – Lệ Thủy
32 Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) m3 187.000 - nt -
33 Đá dăm 1x2 m3 182.000 - nt -
34 Đá dăm 2x4 m3 141.000 - nt -
35 Đá dăm 4x6 m3 136.000 - nt -
36 Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 m3 178.000 - nt -
37 Đá dăm 6x8 m3 109.000 - nt -
38 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
39 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 140.000 - nt -
40 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 132.000 - nt -
41 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 132.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
42 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 150.000 Công ty CPSXVL & XDCT 405
43 Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) m3 145.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
44 Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) m3 160.000 Công ty CP Cosevco Trường Thành
45 Đá dăm 1x2 m3 159.000 Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy
46 Đá dăm 2x4 m3 118.000 - nt -
47 Đá dăm 4x6 m3 109.000 - nt -
48 Đá hộc xanh m3 82.000 - nt -
49 Đá dăm 1x2 m3 175.000 Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh
50 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
51 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
52 Đá hộc xanh m3 100.000 - nt -
53 Đá dăm 1x2 m3 170.000 Tại Khe Ngang - Quảng Ninh
54 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
55 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
56 Đá hộc xanh m3 95.000 - nt -
57 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy
58 Đá dăm 2x4 m3 135.000 - nt -
59 Đá dăm 4x6 m3 125.000 - nt -
60 Đá hộc xanh m3 85.000 - nt -
61 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phúc Trạch - Bố Trạch
62 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
63 Đá dăm 4x6 m3 145.000 - nt -
64 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
65 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
66 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 130.000 - nt -
67 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Phú Định - Bố Trạch
68 Đá dăm 2x4 m3 150.000 - nt -
69 Đá hộc xanh m3 90.000 - nt -
70 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 140.000 - nt -
71 Đá dăm 1x2 m3 175.000 Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa
72 Đá dăm 2x4 m3 163.000 - nt -
73 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
74 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
75 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 155.000 - nt -
76 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 145.000 - nt -
77 Đá dăm 0.5x1 m3 136.000 Tại mỏ Khe Cuồi xã Quảng Đông - Q.Trạch
78 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
79 Đá dăm 2x4 m3 180.000 - nt -
80 Đá dăm 4x6 m3 160.000 - nt -
81 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
82 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 168.000 - nt -
83 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 154.000 - nt -
84 Đá dăm 0.5x1 m3 145.000 Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch
85 Đá dăm 1x2 m3 175.000 - nt -
86 Đá dăm 2x4 m3 160.000 - nt -
87 Đá dăm 4x6 m3 150.000 - nt -
88 Đá hộc xanh TC m3 120.000 - nt -
89 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 m3 120.000 - nt -
90 Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 m3 110.000 - nt -
91 Đá dăm 1x2 m3 160.000 Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa
92 Đá dăm 2x4 m3 140.000 - nt -
93 Đá dăm 4x6 m3 130.000 - nt -
94 Đá hộc xanh TC m3 85.000 - nt -
95 Đá dăm 1x2 m3 163.000 Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa
96 Đá dăm 2x4 m3 127.000 - nt -
97 Đá dăm 4x6 m3 120.000 - nt -
98 Đá hộc xanh TC m3 82.000 - nt -
99 Đá dăm 1x2 m3 150.000 Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa
100 Đá dăm 2x4 m3 142.000 - nt -
101 Đá dăm 4x6 m3 131.000 - nt -
102 Đá hộc xanh TC m3 90.000 - nt -
103 Đá dăm 0.5x1 m3 135.000 Tại Hóa Tiến - Minh Hóa
104 Đá dăm 1x2 m3 190.000 - nt -
105 Đá dăm 2x4 m3 170.000 - nt -
106 Đá dăm 4x6 m3 135.000 - nt -
107 Đá hộc xanh TC m3 130.000 - nt -
108 Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 120.000 - nt -
109 Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) m3 100.000 - nt -
110 Đá dăm 1x2 m3 190.000 Tại Yên Hóa - Minh Hóa
111 Đá hộc xanh m3 130.000 - nt -
IV Gạch xây dựng      
112 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A viên 1.045,45 Tại Công ty 1-5
113 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A viên 1.500,00 - nt -
114 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A viên 2.272,73 - nt -
115 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A viên 1.454,55 - nt -
116 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
117 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 viên 1.909,09 - nt -
118 Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B viên 1.090,91 - nt -
119 Gạch đặc tuynel loại A loại B viên 1.636,36 - nt -
120 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.045,45 Tại Cầu 4 - Đồng Hới
121 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.500,00 - nt -
122 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.272,73 - nt -
123 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.909,09 - nt -
124 Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) viên 909 Tại Phú Thủy - Lệ Thủy
125 Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) viên 2.000 - nt -
126 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) viên 1.272 - nt -
127 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
128 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 909 Tại Thọ Lộc - Bố Trạch
129 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.455 - nt -
130 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 1.909 - nt -
131 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.363,6 - nt -
132 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.455 - nt -
133 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch
134 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) viên 1.727 - nt -
135 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.227 - nt -
136 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.727 - nt -
137 Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) viên 1.000 Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa
138 Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) viên 1.640 - nt -
139 Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) viên 2.140 - nt -
140 Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) viên 1.640 - nt -
141 Gạch đặc tuynel loại A viên 1.640 - nt -
142 Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) viên 2.200 Tại Bố Trạch
143 Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) m2 85.000 - nt -
144 Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) m2 88.000 - nt -
145 Gạch đặc không nung (220x105x60) viên 1.400 Tại Quảng Liên, Quảng Trạch
146 Gạch đặc không nung (220x140x100) viên 2.200 - nt -
147 Gạch đặc không nung (220x105x60) viên 2.150 Tại Phong Hóa
148 Gạch đặc không nung (220x105x60) viên 1.300 Tại Quảng Xuân
149 Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x150x300) m2 5.182 - nt -
150 Gạch 2 vách 3 lỗ ỗ không nung (190x200x400) m2 7.727 - nt -
151 Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) m2 8.182 - nt -
152 Gạch lát vỉa hè, sân vườn mà đỏ, xanh không nung (50x300x300) m2 77.273 - nt -
V Gạch, ốp lát      
V.1 Gạch men Cosevco     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
153 Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 68.000 - nt -
154 Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 65.000 - nt -
155 Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 m2 61.000 - nt -
156 Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 70.000 - nt -
157 Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 67.000 - nt -
158 Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 m2 61.000 - nt -
159 Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 72.000 - nt -
160 Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 69.000 - nt -
161 Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 m2 61.000 - nt -
162 Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 92.000 - nt -
163 Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 89.000 - nt -
164 Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 m2 85.000 - nt -
165 Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 82.000 - nt -
166 Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 79.000 - nt -
167 Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 m2 75.000 - nt -
168 Gạch lát sân vườn loại A1: S05 m2 62.000 - nt -
169 Gạch lát sân vườn loại A: S05 m2 59.000 - nt -
170 Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 84.000 - nt -
171 Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 78.000 - nt -
172 Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 m2 65.000 - nt -
173 Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 87.000 - nt -
174 Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 81.000 - nt -
175 Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 m2 65.000 - nt -
V.2 Gạch lát Viglacera     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
176 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) m2 114.500 - nt -
177 Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) m2 120.000 - nt -
178 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) m2 90.000 - nt -
179 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) m2 93.600 - nt -
180 Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) m2 120.000 - nt -
181 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) m2 154.500 - nt -
182 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) m2 222.000 - nt -
183 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) m2 180.000 - nt -
184 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) m2 173.000 - nt -
185 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) m2 135.000 - nt -
186 Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) m2 144.000 - nt -
187 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 m2 86.000 - nt -
188 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 m2 80.000 - nt -
189 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 m2 81.000 - nt -
190 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 m2 73.000 - nt -
191 Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 m2 101.000 - nt -
V.3 Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1)     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
192 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà m2 147.945 - nt -
193 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu m2 147.945 - nt -
194 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột m2 167.055 - nt -
195 Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 200.445 - nt -
196 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà m2 203.636 - nt -
197 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu m2 203.636 - nt -
198 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột m2 217.273 - nt -
199 Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng m2 254.545 - nt -
200 Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu m2 155.610 - nt -
201 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà m2 161.280 - nt -
202 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu m2 161.280 - nt -
203 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột m2 178.500 - nt -
204 Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng m2 209.055 - nt -
205 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà m2 189.945 - nt -
206 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu m2 189.945 - nt -
207 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột m2 210.000 - nt -
208 Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 236.775 - nt -
209 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà m2 240.909 - nt -
210 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu m2 240.909 - nt -
211 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột m2 277.273 - nt -
212 Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng m2 304.545 - nt -
213 Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) m2 289.100 - nt -
214 Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) m2 311.800 - nt -
215 Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) m2 377.300 - nt -
216 Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 m2 394.500 - nt -
VI Nhựa đường      
217 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 15.600 Tại Cửa Lò - Nghệ An
218 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 17.000 - nt -
219 Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 15.600 Tại Thọ Quang - Đà Nẵng
220 Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 15.600 - nt -
221 Nhựa đường Shell, SRC  60/70 Singapore kg 16.700 Tại Đà Nẵng
VII Vật liệu bao che      
222 Ngói máy 22v/m2 (loại A) viên 3.272 Tại Cầu 4
223 Ngói úp nóc viên 9.090 - nt -
224 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 viên 10.500 Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
225 Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 viên 9.000 - nt -
226 Ngói úp nóc Hạ Long A1 viên 20.500 - nt -
227 Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 - nt -
228 Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 viên 7.000 - nt -
229 Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000 - nt -
230 Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm m2 81.000 - nt -
231 Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm m2 91.000 - nt -
232 Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm m2 79.000 - nt -
233 Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm m2 88.000 - nt -
VIII Thép xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
234 Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) kg 13.500 - nt -
235 Thép hình cạnh ≥ 50 mm kg 11.500 - nt -
236 Thép hình cạnh < 50 mm kg 11.500 - nt -
237 Thép tấm dày ≤ 6 mm kg 11.500 - nt -
238 Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) kg 10.455 - nt -
239 Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) kg 10.000 - nt -
240 Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) kg 10.000 - nt -
IX Gỗ xây dựng các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
241 Gỗ chống m3 2.950.000 - nt -
242 Gỗ Dỗi xẻ hộp m3 12.000.000 - nt -
243 Gỗ Dỗi xẻ ván m3 15.000.000 - nt -
244 Gỗ đà nẹp m3 3.350.000 - nt -
245 Gỗ Gõ xẻ hộp m3 19.000.000 - nt -
246 Gỗ Gõ xẻ ván m3 25.000.000 - nt -
247 Gỗ Huyệng xẻ hộp m3 9.500.000 - nt -
248 Gỗ Huyệng xẻ ván m3 12.000.000 - nt -
249 Gỗ Lim xẻ hộp m3 23.500.000 - nt -
250 Gỗ Lim xẻ ván m3 31.000.000 - nt -
251 Gỗ N3 xẻ hộp m3 7.700.000 - nt -
252 Gỗ N3 xẻ ván m3 10.000.000 - nt -
253 Gỗ N4 xẻ hộp m3 4.700.000 - nt -
254 Gỗ N4 xẻ ván m3 5.900.000 - nt -
255 Gỗ N5 xẻ hộp m3 4.500.000 - nt -
256 Gỗ N5 xẻ ván m3 5.700.000 - nt -
257 Gỗ N6-7-8 xẻ hộp m3 3.300.000 - nt -
258 Gỗ N6-7-8 xẻ ván m3 3.900.000 - nt -
259 Gỗ ván (Cốp pha) m3 3.900.000 - nt -
260 Gỗ ván cầu công tác m3 3.300.000 - nt -
X Nhiên liệu     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
261 Điện kwh 1.622,05 - nt -
262 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/12/2015) lít 15.809 - nt -
263 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) lít 15.564 -nt-
264 Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) lít 15.200 -nt-
265 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/2/2015) lít 16.455 - nt -
266 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) lít 16.209 - nt -
267 Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) lít 15.855 - nt -
268 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/12/2015) lít 15.527 -nt-
269 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) lít 12.264 -nt-
270 Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) lít 11.100 - nt -
XI Kính xây dựng     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
271 Kính màu dày 4mm m2 130.000 - nt -
272 Kính trắng dày 4mm m2 105.000 - nt -
273 Kính màu dày 5mm m2 145.000 - nt -
274 Kính trắng dày 5mm m2 125.000 - nt -
XII Cửa gỗ các loại     Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã
275 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 m2 2.405.000 - nt -
276 Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.659.000 - nt -
277 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 m2 2.334.000 - nt -
278 Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
279 Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan m2 570.000 - nt -
280 Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình m2 540.000 - nt -
281 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 m2 2.251.000 - nt -
282 Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 - nt -
283 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 m2 2.179.000 - nt -
284 Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 m2 1.478.000 - nt -
285 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.818.000 - nt -
286 Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.313.000 - nt -
287 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.748.000 - nt -
288 Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.232.000 - nt -
289 Cửa sắt cổng loại 1 m2 600.000 - nt -
290 Cửa sắt cổng loại 2 m2 470.000 - nt -
291 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 m2 410.000 - nt -
292 Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 m2 380.000 - nt -
293 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 m2 1.869.000 - nt -
294 Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 m2 1.395.000 - nt -
295 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
296 Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
297 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
298 Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 m2 1.312.000 - nt -
299 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
300 Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.149.000 - nt -
301 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
302 Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
303 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.402.000 - nt -
304 Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 m2 986.000 - nt -
305 Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan m2 500.000 - nt -
306 Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình m2 470.000 - nt -
307 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 m2 1.798.000 - nt -
308 Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 m2 1.311.000 - nt -
309 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
310 Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
311 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 m2 1.727.000 - nt -
312 Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 m2 1.227.000 - nt -
XIII Sạn các loại      
313 Sạn lựa m3 160.000 Tại Lương Ninh - Quảng Ninh
314 Sạn ngang m3 140.000 - nt -
315 Sạn lựa m3 150.000 Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy
316 Sạn ngang m3 130.000 - nt -
317 Sạn lựa m3 150.000 Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn
318 Sạn ngang m3 130.000 - nt -
XIV Cái biên hòa, cát nền     Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã
319 Đất biên hòa m3 25.000 - nt -
320 Cát nền m3 25.000 - nt -
XV Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát     Tại khu CNTB Đồng Hới
321 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.096.000 - nt -
322 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.169.000 - nt -
323 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.244.000 - nt -
324 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.332.000 - nt -
325 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm m3 1.357.000 - nt -
326 BTTP M150- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 954.000 - nt -
327 BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.020.000 - nt -
328 BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.083.000 - nt -
329 BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.148.000 - nt -
330 BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.226.000 - nt -
331 BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm m3 1.367.000 - nt -
332 Bơm bê tông tự hành m3 100.000 - nt -
333 Chi phí vận chuyển tính theo quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình m3   - nt -

Nguồn: Công văn số 3289/STC-GCS ngày 28/12/2015 của Sở Tài chính

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập