Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá vật liệu xây dựng tháng 12/2015 trên địa bàn tỉnh
GIÁ VẬT LIỆU XÂY XỰNG THÁNG 12/2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
| STT | Loại vật liệu | ĐVT |
Giá gốc (đồng) |
Ghi chú |
| I | Xi măng | |||
| 1 | Xi măng PCB30 Bỉm Sơn | kg | 1.336 | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 2 | Xi măng PCB40 Bỉm Sơn | kg | 1.391 | - nt - |
| 3 | Xi măng PCB30 Nghi Sơn | kg | 1.400 | - nt - |
| 4 | Xi măng PCB40 Nghi Sơn | kg | 1.455 | - nt - |
| 5 | Xi măng bao PCB30 Đồng Lâm | kg | 1.200 | - nt - |
| 6 | Xi măng bao PCB40 Đồng Lâm | kg | 1.270 | - nt - |
| 7 | Xi măng bao PCB40 Sông Gianh | kg | 1.380 | - nt - |
| 8 | Xi măng rời PCB40 Sông Gianh | kg | 1.218 | - nt - |
| II | Cát xây dựng | |||
| 9 | Cát vàng xây dựng (xây, trát) | m3 | 70.000 | Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy |
| 10 | Cát vàng xây dựng (đổ bê tông) | m3 | 80.000 | - nt - |
| 11 | Cát vàng xây dựng | m3 | 80.000 | Tại điểm tập kết Lương Ninh - Quảng Ninh |
| 12 | Cát vàng xây dựng | m3 | 60.000 | Mỏ Hoàng Gia - xã Tiến Hóa |
| 13 | Cát vàng xây dựng | m3 | 50.000 | Mỏ Hà Su - xã Hưng Trạch |
| 14 | Cát vàng xây dựng | m3 | 136.000 | Tại Chánh Hoà |
| III | Đá xây dựng | |||
| 15 | Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) | m3 | 175.000 | Tại mỏ Lèn Áng - Quảng Ninh |
| 16 | Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) | m3 | 175.000 | - nt - |
| 17 | Đá dăm 1x2 | m3 | 185.000 | - nt - |
| 18 | Đá dăm 2x4 | m3 | 170.000 | - nt - |
| 19 | Đá dăm 4x6 | m3 | 160.000 | - nt - |
| 20 | Đá hộc xanh | m3 | 120.000 | - nt - |
| 21 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 155.000 | - nt - |
| 22 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 145.000 | - nt - |
| 23 | Đá dăm 0x0,5 (SXBTNN) | m3 | 175.000 | Tại Lèn Sầm – Lệ Thủy |
| 24 | Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) | m3 | 175.000 | - nt - |
| 25 | Đá dăm 1x2 | m3 | 180.000 | - nt - |
| 26 | Đá dăm 2x4 | m3 | 160.000 | - nt - |
| 27 | Đá dăm 4x6 | m3 | 150.000 | - nt - |
| 28 | Đá hộc xanh | m3 | 110.000 | - nt - |
| 29 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 155.000 | - nt - |
| 30 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 145.000 | - nt - |
| 31 | Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) | m3 | 187.000 | Tại Lèn Bạc – Lệ Thủy |
| 32 | Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) | m3 | 187.000 | - nt - |
| 33 | Đá dăm 1x2 | m3 | 182.000 | - nt - |
| 34 | Đá dăm 2x4 | m3 | 141.000 | - nt - |
| 35 | Đá dăm 4x6 | m3 | 136.000 | - nt - |
| 36 | Đá hỗn hợp đường sắt 2,5x5 | m3 | 178.000 | - nt - |
| 37 | Đá dăm 6x8 | m3 | 109.000 | - nt - |
| 38 | Đá hộc xanh | m3 | 95.000 | - nt - |
| 39 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 140.000 | - nt - |
| 40 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 132.000 | - nt - |
| 41 | Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) | m3 | 132.000 | Công ty CPSXVL & XDCT 405 |
| 42 | Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) | m3 | 150.000 | Công ty CPSXVL & XDCT 405 |
| 43 | Đá dăm 0x0,5 (đá 0-5mm)(SXBTNN) | m3 | 145.000 | Công ty CP Cosevco Trường Thành |
| 44 | Đá dăm 0,5x1 (đá 5-10mm)(SXBTNN) | m3 | 160.000 | Công ty CP Cosevco Trường Thành |
| 45 | Đá dăm 1x2 | m3 | 159.000 | Tại Km7+500 Đường 10 xã Ngân Thủy |
| 46 | Đá dăm 2x4 | m3 | 118.000 | - nt - |
| 47 | Đá dăm 4x6 | m3 | 109.000 | - nt - |
| 48 | Đá hộc xanh | m3 | 82.000 | - nt - |
| 49 | Đá dăm 1x2 | m3 | 175.000 | Tại mỏ Lèn Con - Quảng Ninh |
| 50 | Đá dăm 2x4 | m3 | 140.000 | - nt - |
| 51 | Đá dăm 4x6 | m3 | 125.000 | - nt - |
| 52 | Đá hộc xanh | m3 | 100.000 | - nt - |
| 53 | Đá dăm 1x2 | m3 | 170.000 | Tại Khe Ngang - Quảng Ninh |
| 54 | Đá dăm 2x4 | m3 | 135.000 | - nt - |
| 55 | Đá dăm 4x6 | m3 | 120.000 | - nt - |
| 56 | Đá hộc xanh | m3 | 95.000 | - nt - |
| 57 | Đá dăm 1x2 | m3 | 160.000 | Tại Khe Giữa - xã Ngân Thủy |
| 58 | Đá dăm 2x4 | m3 | 135.000 | - nt - |
| 59 | Đá dăm 4x6 | m3 | 125.000 | - nt - |
| 60 | Đá hộc xanh | m3 | 85.000 | - nt - |
| 61 | Đá dăm 1x2 | m3 | 160.000 | Tại Phúc Trạch - Bố Trạch |
| 62 | Đá dăm 2x4 | m3 | 150.000 | - nt - |
| 63 | Đá dăm 4x6 | m3 | 145.000 | - nt - |
| 64 | Đá hộc xanh | m3 | 90.000 | - nt - |
| 65 | Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) | m3 | 140.000 | - nt - |
| 66 | Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) | m3 | 130.000 | - nt - |
| 67 | Đá dăm 1x2 | m3 | 160.000 | Tại Phú Định - Bố Trạch |
| 68 | Đá dăm 2x4 | m3 | 150.000 | - nt - |
| 69 | Đá hộc xanh | m3 | 90.000 | - nt - |
| 70 | Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) | m3 | 140.000 | - nt - |
| 71 | Đá dăm 1x2 | m3 | 175.000 | Tại Tiến Hóa - Tuyên Hóa |
| 72 | Đá dăm 2x4 | m3 | 163.000 | - nt - |
| 73 | Đá dăm 4x6 | m3 | 150.000 | - nt - |
| 74 | Đá hộc xanh TC | m3 | 120.000 | - nt - |
| 75 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 155.000 | - nt - |
| 76 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 145.000 | - nt - |
| 77 | Đá dăm 0.5x1 | m3 | 136.000 | Tại mỏ Khe Cuồi xã Quảng Đông - Q.Trạch |
| 78 | Đá dăm 1x2 | m3 | 190.000 | - nt - |
| 79 | Đá dăm 2x4 | m3 | 180.000 | - nt - |
| 80 | Đá dăm 4x6 | m3 | 160.000 | - nt - |
| 81 | Đá hộc xanh TC | m3 | 120.000 | - nt - |
| 82 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 168.000 | - nt - |
| 83 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 154.000 | - nt - |
| 84 | Đá dăm 0.5x1 | m3 | 145.000 | Tại mỏ Lèn Cụt Tai xã Quảng Tiên - Q.Trạch |
| 85 | Đá dăm 1x2 | m3 | 175.000 | - nt - |
| 86 | Đá dăm 2x4 | m3 | 160.000 | - nt - |
| 87 | Đá dăm 4x6 | m3 | 150.000 | - nt - |
| 88 | Đá hộc xanh TC | m3 | 120.000 | - nt - |
| 89 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 1 | m3 | 120.000 | - nt - |
| 90 | Hỗn hợp dùng để trộn thành cấp phối đá dăm loại 2 | m3 | 110.000 | - nt - |
| 91 | Đá dăm 1x2 | m3 | 160.000 | Tại Thuận Hóa - Tuyên Hóa |
| 92 | Đá dăm 2x4 | m3 | 140.000 | - nt - |
| 93 | Đá dăm 4x6 | m3 | 130.000 | - nt - |
| 94 | Đá hộc xanh TC | m3 | 85.000 | - nt - |
| 95 | Đá dăm 1x2 | m3 | 163.000 | Tại Hương Hóa - Tuyên Hóa |
| 96 | Đá dăm 2x4 | m3 | 127.000 | - nt - |
| 97 | Đá dăm 4x6 | m3 | 120.000 | - nt - |
| 98 | Đá hộc xanh TC | m3 | 82.000 | - nt - |
| 99 | Đá dăm 1x2 | m3 | 150.000 | Tại Đồng Hóa - Tuyên Hóa |
| 100 | Đá dăm 2x4 | m3 | 142.000 | - nt - |
| 101 | Đá dăm 4x6 | m3 | 131.000 | - nt - |
| 102 | Đá hộc xanh TC | m3 | 90.000 | - nt - |
| 103 | Đá dăm 0.5x1 | m3 | 135.000 | Tại Hóa Tiến - Minh Hóa |
| 104 | Đá dăm 1x2 | m3 | 190.000 | - nt - |
| 105 | Đá dăm 2x4 | m3 | 170.000 | - nt - |
| 106 | Đá dăm 4x6 | m3 | 135.000 | - nt - |
| 107 | Đá hộc xanh TC | m3 | 130.000 | - nt - |
| 108 | Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) | m3 | 120.000 | - nt - |
| 109 | Đá Base B (cấp phối đá dăm loại 2) | m3 | 100.000 | - nt - |
| 110 | Đá dăm 1x2 | m3 | 190.000 | Tại Yên Hóa - Minh Hóa |
| 111 | Đá hộc xanh | m3 | 130.000 | - nt - |
| IV | Gạch xây dựng | |||
| 112 | Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) loại A | viên | 1.045,45 | Tại Công ty 1-5 |
| 113 | Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) loại A | viên | 1.500,00 | - nt - |
| 114 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A | viên | 2.272,73 | - nt - |
| 115 | Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại A | viên | 1.454,55 | - nt - |
| 116 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.909,09 | - nt - |
| 117 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) loại A2 | viên | 1.909,09 | - nt - |
| 118 | Gạch tuynel 6 lỗ ½ (10,5x15x22) loại B | viên | 1.090,91 | - nt - |
| 119 | Gạch đặc tuynel loại A loại B | viên | 1.636,36 | - nt - |
| 120 | Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) | viên | 1.045,45 | Tại Cầu 4 - Đồng Hới |
| 121 | Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) | viên | 1.500,00 | - nt - |
| 122 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) | viên | 2.272,73 | - nt - |
| 123 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.909,09 | - nt - |
| 124 | Gạch tuynel 2 lỗ A1 (6,5x10x22) | viên | 909 | Tại Phú Thủy - Lệ Thủy |
| 125 | Gạch tuynel 6 lỗ A1 (10,5x15x21) | viên | 2.000 | - nt - |
| 126 | Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 A1 (10,5x15x22) | viên | 1.272 | - nt - |
| 127 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.727 | - nt - |
| 128 | Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) | viên | 909 | Tại Thọ Lộc - Bố Trạch |
| 129 | Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) | viên | 1.455 | - nt - |
| 130 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) | viên | 1.909 | - nt - |
| 131 | Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) | viên | 1.363,6 | - nt - |
| 132 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.455 | - nt - |
| 133 | Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) | viên | 1.000 | Tại Quảng Xuân - Quảng Trạch |
| 134 | Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5,22) | viên | 1.727 | - nt - |
| 135 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) | viên | 2.227 | - nt - |
| 136 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.727 | - nt - |
| 137 | Gạch tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22) | viên | 1.000 | Tại Lê Hóa - Tuyên Hóa |
| 138 | Gạch tuynel 4 lỗ (10,5x10,5x22) | viên | 1.640 | - nt - |
| 139 | Gạch tuynel 6 lỗ (10,5x15x22) | viên | 2.140 | - nt - |
| 140 | Gạch tuynel 6 lỗ 1/2 (10,5x15x22) | viên | 1.640 | - nt - |
| 141 | Gạch đặc tuynel loại A | viên | 1.640 | - nt - |
| 142 | Gạch 6 lỗ không nung (95x130x200) | viên | 2.200 | Tại Bố Trạch |
| 143 | Gạch lát Terrazzo không nung (300x300) | m2 | 85.000 | - nt - |
| 144 | Gạch lát Terrazzo không nung (400x400) | m2 | 88.000 | - nt - |
| 145 | Gạch đặc không nung (220x105x60) | viên | 1.400 | Tại Quảng Liên, Quảng Trạch |
| 146 | Gạch đặc không nung (220x140x100) | viên | 2.200 | - nt - |
| 147 | Gạch đặc không nung (220x105x60) | viên | 2.150 | Tại Phong Hóa |
| 148 | Gạch đặc không nung (220x105x60) | viên | 1.300 | Tại Quảng Xuân |
| 149 | Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x150x300) | m2 | 5.182 | - nt - |
| 150 | Gạch 2 vách 3 lỗ ỗ không nung (190x200x400) | m2 | 7.727 | - nt - |
| 151 | Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) | m2 | 8.182 | - nt - |
| 152 | Gạch lát vỉa hè, sân vườn mà đỏ, xanh không nung (50x300x300) | m2 | 77.273 | - nt - |
| V | Gạch, ốp lát | |||
| V.1 | Gạch men Cosevco | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 153 | Loại A1 KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 | m2 | 68.000 | - nt - |
| 154 | Loại A KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 | m2 | 65.000 | - nt - |
| 155 | Loại B KT 40x40cm nhóm I: T478, T464, T470, D481, D491, D01, D11, D12, D21, D24, D25, D28 | m2 | 61.000 | - nt - |
| 156 | Loại A1 KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 | m2 | 70.000 | - nt - |
| 157 | Loại A KT 40x40 cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 | m2 | 67.000 | - nt - |
| 158 | Loại B KT 40x40cm nhóm II: T490, T472, D18, D19, D20, D22, D23, D26, D27, D32, D09 | m2 | 61.000 | - nt - |
| 159 | Loại A1 KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 | m2 | 72.000 | - nt - |
| 160 | Loại A KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 | m2 | 69.000 | - nt - |
| 161 | Loại B KT 40x40cm nhóm III: D29, D30, D31 | m2 | 61.000 | - nt - |
| 162 | Loại A1 màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 | m2 | 92.000 | - nt - |
| 163 | Loại A màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 | m2 | 89.000 | - nt - |
| 164 | Loại B màu đỏ boóc đô KT 40x40cm: D08 | m2 | 85.000 | - nt - |
| 165 | Gạch lát sân vườn loại A1: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 | m2 | 82.000 | - nt - |
| 166 | Gạch lát sân vườn loại A: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 | m2 | 79.000 | - nt - |
| 167 | Gạch lát sân vườn loại B: S01, S02, S04, S06, S07, S08, S09 | m2 | 75.000 | - nt - |
| 168 | Gạch lát sân vườn loại A1: S05 | m2 | 62.000 | - nt - |
| 169 | Gạch lát sân vườn loại A: S05 | m2 | 59.000 | - nt - |
| 170 | Loại A1 KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 | m2 | 84.000 | - nt - |
| 171 | Loại A KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 | m2 | 78.000 | - nt - |
| 172 | Loại B KT 50x50cm nhóm màu thường: D517, D518, D519, D520, D521, D522, D523 | m2 | 65.000 | - nt - |
| 173 | Loại A1 KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 | m2 | 87.000 | - nt - |
| 174 | Loại A KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 | m2 | 81.000 | - nt - |
| 175 | Loại B KT 50x50cm nhóm vân gỗ: D524, D525, D526 | m2 | 65.000 | - nt - |
| V.2 | Gạch lát Viglacera | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 176 | Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại G501 … G508;H502; M503 … M506; M509 … M512; V504 … V507; V514 … V522) | m2 | 114.500 | - nt - |
| 177 | Gạch lát Ceramic Viglacera 500x500 (Loại V523, V525 … V528; M507) | m2 | 120.000 | - nt - |
| 178 | Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại G402, 403,407; H401,402,404,406,416; M405, 406,414…417; V401…406;V408,409) | m2 | 90.000 | - nt - |
| 179 | Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại M423, 424) | m2 | 93.600 | - nt - |
| 180 | Gạch lát Ceramic Viglacera 400x400 (Loại Teracotta: D401,402,403) | m2 | 120.000 | - nt - |
| 181 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B01,B02) | m2 | 154.500 | - nt - |
| 182 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu 600x600 bóng (B14,B32) | m2 | 222.000 | - nt - |
| 183 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 600x600 (M01, 02,15,42,45) | m2 | 180.000 | - nt - |
| 184 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 500x500 (M01, 02,12,15,42) | m2 | 173.000 | - nt - |
| 185 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M01, 02,12) | m2 | 135.000 | - nt - |
| 186 | Gạch lát Granit Viglacera muối tiêu phủ men 400x400 (M15,42,45) | m2 | 144.000 | - nt - |
| 187 | Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A1 | m2 | 86.000 | - nt - |
| 188 | Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (PM07, 33,34,46,52;QN2502, 2504;N2503,2506) A2 | m2 | 80.000 | - nt - |
| 189 | Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A1 | m2 | 81.000 | - nt - |
| 190 | Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 25x25 (EN2501 … EN2504) A2 | m2 | 73.000 | - nt - |
| 191 | Gạch men chống trơn Viglacera Thăng Long 30x30 | m2 | 101.000 | - nt - |
| V.3 | Gạch lát Granit Thạch Bàn - TBC (Loại A1) | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 192 | Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 001) màu trắng ngà | m2 | 147.945 | - nt - |
| 193 | Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 028) màu muối tiêu | m2 | 147.945 | - nt - |
| 194 | Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 014) màu lông chuột | m2 | 167.055 | - nt - |
| 195 | Gạch 400x400 bóng mờ (MMT40- 010) màu đen chấm trắng | m2 | 200.445 | - nt - |
| 196 | Gạch 400x400 bóng kính (BMT40-001) màu trắng ngà | m2 | 203.636 | - nt - |
| 197 | Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 028) màu muối tiêu | m2 | 203.636 | - nt - |
| 198 | Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 014) màu lông chuột | m2 | 217.273 | - nt - |
| 199 | Gạch 400x400 bóng kính (BMT40- 010) màu đen chấm trắng | m2 | 254.545 | - nt - |
| 200 | Gạch 400x400 Granit mặt sần chống trơn trợt (MSK40-028) màu muối tiêu | m2 | 155.610 | - nt - |
| 201 | Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 001) mà trắng ngà | m2 | 161.280 | - nt - |
| 202 | Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50-028) màu muối tiêu | m2 | 161.280 | - nt - |
| 203 | Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 014) màu lông chuột | m2 | 178.500 | - nt - |
| 204 | Gạch 500x500 bóng mờ (MMT50- 010) màu đen chấm trắng | m2 | 209.055 | - nt - |
| 205 | Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 001) màu trắng ngà | m2 | 189.945 | - nt - |
| 206 | Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60-028) màu muối tiêu | m2 | 189.945 | - nt - |
| 207 | Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 014) màu lông chuột | m2 | 210.000 | - nt - |
| 208 | Gạch 600x600 bóng mờ (MMT60- 010) màu đen chấm trắng | m2 | 236.775 | - nt - |
| 209 | Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 001) màu trắng ngà | m2 | 240.909 | - nt - |
| 210 | Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-028) màu muối tiêu | m2 | 240.909 | - nt - |
| 211 | Gạch 600x600 bóng kính (BMT60-014) màu lông chuột | m2 | 277.273 | - nt - |
| 212 | Gạch 600x600 bóng kính (BMT60- 010) màu đen chấm trắng | m2 | 304.545 | - nt - |
| 213 | Gạch 600x600 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 604; 605; 606; 608; 609; 618) | m2 | 289.100 | - nt - |
| 214 | Gạch 600x600 vân mây hạt pha lê, sản phẩm công nghệ Nanova - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 612, 616, 621, 625, 626; 629) | m2 | 311.800 | - nt - |
| 215 | Gạch 800x800 vân mây hạt mịn, sản phẩm công nghệ Nano - Siêu bóng, chống bám bẩn (BDN: 801; 805) | m2 | 377.300 | - nt - |
| 216 | Giá bán sản phẩm Gạch Granit Thạch Bàn loại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng A2=85% loại A1 | m2 | 394.500 | - nt - |
| VI | Nhựa đường | |||
| 217 | Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng | kg | 15.600 | Tại Cửa Lò - Nghệ An |
| 218 | Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy | kg | 17.000 | - nt - |
| 219 | Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng | kg | 15.600 | Tại Thọ Quang - Đà Nẵng |
| 220 | Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy | kg | 15.600 | - nt - |
| 221 | Nhựa đường Shell, SRC 60/70 Singapore | kg | 16.700 | Tại Đà Nẵng |
| VII | Vật liệu bao che | |||
| 222 | Ngói máy 22v/m2 (loại A) | viên | 3.272 | Tại Cầu 4 |
| 223 | Ngói úp nóc | viên | 9.090 | - nt - |
| 224 | Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A1 | viên | 10.500 | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã |
| 225 | Ngói máy Hạ Long 22v/m2 loại A2 | viên | 9.000 | - nt - |
| 226 | Ngói úp nóc Hạ Long A1 | viên | 20.500 | - nt - |
| 227 | Ngói úp nóc Hạ Long A2 | viên | 18.000 | - nt - |
| 228 | Ngói máy Đồng Nai 22v/m2 | viên | 7.000 | - nt - |
| 229 | Ngói úp nóc Đồng Nai | viên | 19.000 | - nt - |
| 230 | Tôn màu ngói Danitol dày 0,37 mm | m2 | 81.000 | - nt - |
| 231 | Tôn màu ngói Danitol dày 0,42 mm | m2 | 91.000 | - nt - |
| 232 | Tôn sóng màu Danitol dày 0,37 mm | m2 | 79.000 | - nt - |
| 233 | Tôn sóng màu Danitol dày 0,42 mm | m2 | 88.000 | - nt - |
| VIII | Thép xây dựng | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 234 | Thép dập hộp, U xà gồ (mạ kẽm) | kg | 13.500 | - nt - |
| 235 | Thép hình cạnh ≥ 50 mm | kg | 11.500 | - nt - |
| 236 | Thép hình cạnh < 50 mm | kg | 11.500 | - nt - |
| 237 | Thép tấm dày ≤ 6 mm | kg | 11.500 | - nt - |
| 238 | Thép tròn CT3 fi 6,8 (Việt – Hàn) | kg | 10.455 | - nt - |
| 239 | Thép tròn CT5 fi ≤ 18 (Việt – Hàn) | kg | 10.000 | - nt - |
| 240 | Thép tròn CT5 fi > 18 (Việt – Hàn) | kg | 10.000 | - nt - |
| IX | Gỗ xây dựng các loại | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 241 | Gỗ chống | m3 | 2.950.000 | - nt - |
| 242 | Gỗ Dỗi xẻ hộp | m3 | 12.000.000 | - nt - |
| 243 | Gỗ Dỗi xẻ ván | m3 | 15.000.000 | - nt - |
| 244 | Gỗ đà nẹp | m3 | 3.350.000 | - nt - |
| 245 | Gỗ Gõ xẻ hộp | m3 | 19.000.000 | - nt - |
| 246 | Gỗ Gõ xẻ ván | m3 | 25.000.000 | - nt - |
| 247 | Gỗ Huyệng xẻ hộp | m3 | 9.500.000 | - nt - |
| 248 | Gỗ Huyệng xẻ ván | m3 | 12.000.000 | - nt - |
| 249 | Gỗ Lim xẻ hộp | m3 | 23.500.000 | - nt - |
| 250 | Gỗ Lim xẻ ván | m3 | 31.000.000 | - nt - |
| 251 | Gỗ N3 xẻ hộp | m3 | 7.700.000 | - nt - |
| 252 | Gỗ N3 xẻ ván | m3 | 10.000.000 | - nt - |
| 253 | Gỗ N4 xẻ hộp | m3 | 4.700.000 | - nt - |
| 254 | Gỗ N4 xẻ ván | m3 | 5.900.000 | - nt - |
| 255 | Gỗ N5 xẻ hộp | m3 | 4.500.000 | - nt - |
| 256 | Gỗ N5 xẻ ván | m3 | 5.700.000 | - nt - |
| 257 | Gỗ N6-7-8 xẻ hộp | m3 | 3.300.000 | - nt - |
| 258 | Gỗ N6-7-8 xẻ ván | m3 | 3.900.000 | - nt - |
| 259 | Gỗ ván (Cốp pha) | m3 | 3.900.000 | - nt - |
| 260 | Gỗ ván cầu công tác | m3 | 3.300.000 | - nt - |
| X | Nhiên liệu | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 261 | Điện | kwh | 1.622,05 | - nt - |
| 262 | Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/12/2015) | lít | 15.809 | - nt - |
| 263 | Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) | lít | 15.564 | -nt- |
| 264 | Xăng A92 (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) | lít | 15.200 | -nt- |
| 265 | Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/2/2015) | lít | 16.455 | - nt - |
| 266 | Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) | lít | 16.209 | - nt - |
| 267 | Xăng A95 (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) | lít | 15.855 | - nt - |
| 268 | Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 01/12/2015 đến hết ngày 03/12/2015) | lít | 15.527 | -nt- |
| 269 | Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 04/12/2015 đến hết ngày 18/12/2015) | lít | 12.264 | -nt- |
| 270 | Dầu Diezel 0,05%S (được áp dụng kể từ ngày 19/12/2015) | lít | 11.100 | - nt - |
| XI | Kính xây dựng | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 271 | Kính màu dày 4mm | m2 | 130.000 | - nt - |
| 272 | Kính trắng dày 4mm | m2 | 105.000 | - nt - |
| 273 | Kính màu dày 5mm | m2 | 145.000 | - nt - |
| 274 | Kính trắng dày 5mm | m2 | 125.000 | - nt - |
| XII | Cửa gỗ các loại | Tại Đồng Hới và TT các huyện, thị xã | ||
| 275 | Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N2 | m2 | 2.405.000 | - nt - |
| 276 | Cửa đi chớp 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.659.000 | - nt - |
| 277 | Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N2 | m2 | 2.334.000 | - nt - |
| 278 | Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 | m2 | 1.576.000 | - nt - |
| 279 | Cửa đi kính khung nhôm Đài Loan | m2 | 570.000 | - nt - |
| 280 | Cửa đi kính khung nhôm Quảng Bình | m2 | 540.000 | - nt - |
| 281 | Cửa đi panô 1 cánh gỗ N2 | m2 | 2.251.000 | - nt - |
| 282 | Cửa đi panô 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.576.000 | - nt - |
| 283 | Cửa đi panô 2 cánh gỗ N2 | m2 | 2.179.000 | - nt - |
| 284 | Cửa đi panô 2 cánh gỗ N3 | m2 | 1.478.000 | - nt - |
| 285 | Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N2 | m2 | 1.818.000 | - nt - |
| 286 | Cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.313.000 | - nt - |
| 287 | Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N2 | m2 | 1.748.000 | - nt - |
| 288 | Cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 | m2 | 1.232.000 | - nt - |
| 289 | Cửa sắt cổng loại 1 | m2 | 600.000 | - nt - |
| 290 | Cửa sắt cổng loại 2 | m2 | 470.000 | - nt - |
| 291 | Cửa sắt xếp bọc tôn loại 1 | m2 | 410.000 | - nt - |
| 292 | Cửa sắt xếp bọc tôn loại 2 | m2 | 380.000 | - nt - |
| 293 | Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N2 | m2 | 1.869.000 | - nt - |
| 294 | Cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.395.000 | - nt - |
| 295 | Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N2 | m2 | 1.798.000 | - nt - |
| 296 | Cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 | m2 | 1.312.000 | - nt - |
| 297 | Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N2 | m2 | 1.798.000 | - nt - |
| 298 | Cửa sổ chớp 4 cánh gỗ N3 | m2 | 1.312.000 | - nt - |
| 299 | Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N2 | m2 | 1.402.000 | - nt - |
| 300 | Cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.149.000 | - nt - |
| 301 | Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N2 | m2 | 1.402.000 | - nt - |
| 302 | Cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 | m2 | 986.000 | - nt - |
| 303 | Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N2 | m2 | 1.402.000 | - nt - |
| 304 | Cửa sổ kính 4 cánh gỗ N3 | m2 | 986.000 | - nt - |
| 305 | Cửa sổ kính khung nhôm Đài Loan | m2 | 500.000 | - nt - |
| 306 | Cửa sổ kính khung nhôm Quảng Bình | m2 | 470.000 | - nt - |
| 307 | Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N2 | m2 | 1.798.000 | - nt - |
| 308 | Cửa sổ panô kính 1 cánh gỗ N3 | m2 | 1.311.000 | - nt - |
| 309 | Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N2 | m2 | 1.727.000 | - nt - |
| 310 | Cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 | m2 | 1.227.000 | - nt - |
| 311 | Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N2 | m2 | 1.727.000 | - nt - |
| 312 | Cửa sổ panô kính 4 cánh gỗ N3 | m2 | 1.227.000 | - nt - |
| XIII | Sạn các loại | |||
| 313 | Sạn lựa | m3 | 160.000 | Tại Lương Ninh - Quảng Ninh |
| 314 | Sạn ngang | m3 | 140.000 | - nt - |
| 315 | Sạn lựa | m3 | 150.000 | Tại Mỹ Thủy - Lệ Thủy |
| 316 | Sạn ngang | m3 | 130.000 | - nt - |
| 317 | Sạn lựa | m3 | 150.000 | Tại Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa, thị xã Ba Đồn |
| 318 | Sạn ngang | m3 | 130.000 | - nt - |
| XIV | Cái biên hòa, cát nền | Tại Đồng Hới và các huyện, thị xã | ||
| 319 | Đất biên hòa | m3 | 25.000 | - nt - |
| 320 | Cát nền | m3 | 25.000 | - nt - |
| XV | Bê tông thương phẩm – Công ty TNHH TV&XD Tiến Phát | Tại khu CNTB Đồng Hới | ||
| 321 | BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm | m3 | 1.096.000 | - nt - |
| 322 | BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm | m3 | 1.169.000 | - nt - |
| 323 | BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm | m3 | 1.244.000 | - nt - |
| 324 | BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm | m3 | 1.332.000 | - nt - |
| 325 | BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm | m3 | 1.357.000 | - nt - |
| 326 | BTTP M150- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 954.000 | - nt - |
| 327 | BTTP M200- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 1.020.000 | - nt - |
| 328 | BTTP M250- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 1.083.000 | - nt - |
| 329 | BTTP M300- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 1.148.000 | - nt - |
| 330 | BTTP M350- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 1.226.000 | - nt - |
| 331 | BTTP M400- XM Nghi Sơn PCB40, độ sụt 6-8cm, Dmax=20mm | m3 | 1.367.000 | - nt - |
| 332 | Bơm bê tông tự hành | m3 | 100.000 | - nt - |
| 333 | Chi phí vận chuyển tính theo quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | m3 | - nt - |
Nguồn: Công văn số 3289/STC-GCS ngày 28/12/2015 của Sở Tài chính
Các tin khác
- Giá cả thị trường tháng 12/2015 (14/01/2016)
- Giá vật liệu xây dựng tháng 11/2015 trên địa bàn tỉnh (04/12/2015)
- Giá cả thị trường tháng 11/2015 (04/12/2015)
- Giá giống cây trồng, thuốc thú y, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 11 năm 2015 trên địa bàn tỉnh (23/11/2015)
- Giá vật liệu xây dựng tháng 10/2015 trên địa bàn tỉnh (11/11/2015)
- Giá vật liệu xây dựng tháng 9/2015 trên địa bàn tỉnh (11/11/2015)
- Giá cả thị trường tháng 10/2015 (10/11/2015)
- Giá giống cây trồng, thuốc thú y, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 10 năm 2015 trên địa bàn tỉnh (22/10/2015)
- Giá giống cây trồng, thuốc thú y, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 9 năm 2015 trên địa bàn tỉnh (22/10/2015)
- Giá vật liệu xây dựng tháng 03/2015 trên địa bàn tỉnh (25/04/2015)







