Chi tiết bài viết

Giá giống cây trồng, thuốc thú y, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 11 năm 2015 trên địa bàn tỉnh

17:30, Thứ Hai, 23-11-2015

GIÁ GIỐNG CÂY TRỒNG, THUỐC THÚ Y, PHÂN BÓN HOÁ HỌC, THUỐC BVTV THÁNG 11 NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

1. GiỐNG CÂY TRỒNG:

STT Giống Tên giống ĐVT

Giá tiền (đồng)

1 Lúa Giống lúa đóng gói 10kg X21, Xi23, NX30, QX2, KD18, DV108, SV46, SV5, IR504.04 kg 14.600
IR353-66, XT28, HT1, IJ352, VN20 kg 15.500
Giống lúa đóng gói 05kg, bao ảnh PC6, GL105, Nếp SVN1 kg 17.500
P6 kg 21.000
SV181 kg 22.000
2 Ngô lai LVN10 kg 43.000
CP888 kg 88.000
CP989 kg 80.000
DK9901 kg 130.000
NK6326 kg 125.000
CP501 kg 125.000
CP3Q kg 85.000
PAC999 kg 123.000
PAC399 kg 123.000
Ngô nếp MX4 kg 65.000
HN88 kg 305.000
3 Đậu xanh ĐX208 kg 65.000

2. CÁC LOẠI VẮC-XIN:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 VX LMLM typ O liều 14.175
2 VX LMLM 3 typ liều 29.400
3 VX THT trâu bò liều 5.250
4 VX Tai xanh lợn liều 33.000
5 VX Dịch tả lợn liều 3.600
6 VX THT lợn liều 3.600
7 VX Tam liên liều 5.500
8 VX Newcastle liều 400
9 VX Gumboro liều 315
10 VX Đậu gà liều 315
11 VX Cúm gia cầm liều 357
12 VX Dịch tả vịt liều 173
13 VX Dại chó liều 1.100
14 VX Lasota liều 315

3. CÁC LOẠI KHÁNG SINH THÚ Y:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Oxytetracyclin 0,5g/lọ lọ 4.000
2 Ampicillin lọ 2.800
3 Tylosin ống 5ml lọ 1.800
4 Enrofloxacin 500 viên/lọ lọ 2.300
5 Fe Detran 20ml lọ 10.800
6 Colistin lọ 6.000
7 Streptomycin 1g lọ 2.300
8 Anagin 100ml lọ 24.000
9 Glucoza 500g lọ 13.000

4. CÁC LOẠI HOÁ CHẤT THÚ Y:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Bencocid lít 151.200
2 Han Iodin lít 134.400

5. PHÂN BÓN HOÁ HỌC:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Đạm urêa Phú Mỹ kg 8.500
2 Đạm urêa Hà Bắc kg 8.300
3 Supe lân Lâm Thao kg 3.500
4 Supe lân Long Thành kg 3.200
5 Lân nung chảy Ninh Bình kg 3.100
6 Kaly clorua kg 8.200
7 NPK 16.16.8 Việt Nhật kg 10.700
8 NPK 5.12.3 Ninh Bình kg 4.500
9 NPK 5.10.3 Lâm Thao kg 4.800
10 NPK 5.10.3 Long Thành kg 4.600

6. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:

STT Nhóm thuốc Tên thuốc ĐVT
( ml, gam )
Giá tiền (đồng)
1 Thuốc trừ cỏ Niphosate 480 SL 1000 ml 80.000
Glyphoxin 480 SL 1000 ml 85.000
2 Nhóm thuốc trừ sâu Dylan 2EC 20ml 10.000
Clever 150SC 6ml 12.000
Angun 5WG 10gr 5.000
Acmada 50EC 20ml 8.000
3 Nhóm thuốc trừ bệnh Cavil 50SC 10ml 5.000
Valydamycin 5SL 100ml 5.000
Score 250 EC 10ml 14.000
Ridomil 68WP 100g 45.000
Alvil 5SC 20ml 7.000

Nguồn: Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư (Sở Nông nghiệp & PTNT)

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập