Chi tiết tin - Quảng Bình
Quy hoạch khu Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp làng nghề huyện (điểm xã Hồng Hóa)
1. Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Phạm vi lập quy hoạch thuộc xã Hồng Hóa, huyện Minh Hóa gồm 02 khu vực có ranh giới cụ thể như sau:
Khu vực 01: Khu vực Cầu Soông, thôn Quảng Hóa, xã Hồng Hóa.
- Phía Đông giáp đường tránh lũ (đường IFAD) và khe suối;
- Phía Tây giáp đất rừng sản xuất;
- Phía Nam giáp khu dân cư và đất rừng sản xuất;
- Phía Bắc giáp Quốc lộ 12C.
Khu vực 02: Khu vực Cầu Roòng, thôn Quảng Hóa, xã Hồng Hóa.
- Phía Đông giáp Quốc lộ 12A;
- Phía Tây giáp đất lâm nghiệp và rừng sản xuất;
- Phía Nam giáp khu dân cư và Công ty TNHH Diến Hồng;
- Phía Bắc giáp đất lâm nghiệp thuộc UBND xã quản lý.
2. Quy mô diện tích: Khu vực lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích 147.500,0 m2 (gồm: Khu vực Cầu Soông là 64.500,0 m2; Khu vực Cầu Roòng là 83.000,0 m2).
3. Nội dung quy hoạch: Trên cơ sở đồ án Quy hoạch nông thôn mới xã Hồng Hóa đến năm 2020 được phê duyệt, tổ chức quy hoạch chi tiết khu Công nghiệp -Tiểu thủ công nghiệp làng nghề huyện theo hướng khai thác các tiềm năng làng nghề sẳn có của địa phương.
4. Quy hoạch sử dụng đất: Các khu chức năng và chỉ tiêu quy hoạch quy định như sau:
|
TT |
Ký hiệu |
Chức năng sử dụng đất |
Diện tích (m2) |
|
A. |
|
Khu vực Cầu Soông (điểm 1) |
64.500,0 |
|
1 |
|
Đất xây dựng Khu tiểu thủ công nghiệp, gồm: |
26.645,0 |
|
- |
Khu A |
Khu cơ khí sửa chữa |
2.917,0 |
|
- |
Khu B |
Khu sản xuất vật liệu xây dựng |
9.738,0 |
|
- |
Khu C |
Khu làng nghề mộc mỹ nghệ, đan lát, nông sản,.. |
13.990,0 |
|
2 |
HC-QL |
Đất xây dựng Khu hành chính, quản lý điều hành. |
1.929,0 |
|
3 |
CX |
Đất cây xanh cách ly - hành lang ATGT. |
13.031,0 |
|
4 |
HT |
Đất kỹ thuật, xử lý nước thải,… |
1.137,0 |
|
5 |
KS |
Đất khe suối. |
9.921,4 |
|
6 |
|
Đất giao thông. |
11.837,0 |
|
B |
|
Khu vực Cầu Roòng (điểm 2) |
83.000,0 |
|
1 |
|
Đất xây dựng Khu tiểu thủ công nghiệp, gồm: |
32.161,8 |
|
- |
Khu A |
Khu sản xuất gỗ, mộc, cưa xẻ, lâm sản,.. |
8.867,5 |
|
- |
Khu B |
Khu sản xuất vật liệu xây dựng, gạch Block,… |
9.451,0 |
|
- |
Khu C |
Khu làng nghề nông sản, mây tre, đan lát,... |
10.811,0 |
|
- |
Khu D |
Khu xay sát, chế biến thức ăn gia súc,... |
3.032,3 |
|
2 |
HTSX |
Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp hiện có |
15.776,0 |
|
3 |
HLAT |
Đất cây xanh cách ly-hành lang an toàn đường bộ, đường điện. |
5.347,8 |
|
4 |
OM |
Đất ở mới |
3.825,0 |
|
5 |
QL-HC |
Đất xây dựng Khu hành chính, quản lý điều hành. |
4.058,5 |
|
6 |
KT-XL |
Đất kỹ thuật, xử lý nước thải,… |
4.405,0 |
|
7 |
|
Đất giao thông và đất khác. |
17.425,9 |
|
Tổng diện tích (A+B) |
147.500,0 |
||
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
5.1. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa
a. San nền: San nền cục bộ tại các phân khu, cao độ san nền khống chế tương đương với cao độ tại các nút giao thông. Độ dốc san nền i ³ 0,005 để đảm bảo thoát nước tự chảy, hướng dốc của các khu đất hướng về các tuyến đường giao thông. Các tuyến đường có dãi cây xanh cách ly.
b. Thoát nước mưa: Toàn bộ nước mưa của khu vực thu gom vào các hố ga và theo các tuyến cống xây dựng dọc theo vỉa hè các tuyến đường giao thông thoát ra khe suối (đối với khu vực Cầu Soông), ra hệ thống thoát nước mưa ở Quốc lộ 12A (đối với khu vực Cầu Roòng).
5.2. Giao thông: Tổ chức các tuyến giao thông nội bộ có bề rộng nền đường từ 9,0m đến 15,5m, kết nối giao thông từ khu vực ra đường Quốc lộ 12A thông qua tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang rộng 15,5m.
5.3. Cấp điện: Nguồn điện lấy từ tuyến đường dây 35KV Minh Hóa đi qua khu vực quy hoạch. Xây dựng trạm biến áp 400KVA-35/0,4KV và tuyến đường dây điện 0,4KV, từ đó cấp điện cho các chức năng trong khu vực quy hoạch.
5.4. Cấp nước:
- Nguồn nước: từ hệ thống ống cấp nước D100 dọc theo tuyến đường rộng 15 ở phía Bắc khu vực (đối với khu vực Cầu Soông); từ hệ thống ống cấp nước D100 dọc theo tuyến đường Quốc lộ 12A ở phía Nam khu vực (đối với khu vực Cầu Roòng).
- Xây dựng hệ thống cấp nước theo dạng mạch vòng, tuyến ống cấp nước đi dọc theo các tuyến đường quy hoạch, bố trí các trụ cứu hỏa nằm tại các nút giao thông phục vụ cho công tác chữa cháy.
5.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Nước thải sinh hoạt thu gom xử lý qua hệ thống bể tự hoại tại các công trình.
- Nước thải công nghiệp thu gom và dẫn về trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định sẽ thoát ra môi trường.
- Chất thải rắn sinh hoạt thu gom phân loại sơ bộ tập trung về bãi xử lý chất thải rắn tập trung của huyện.
Đ.Chiến
Nguồn: Quyết định số 3350/QĐ-UBND ngày 25/10/2016
- Quy hoạch chi tiết Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Quảng Bình (31/10/2016)
- Quyết định phê duyệt bổ sung danh mục dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đồng Hới và thị xã Ba Đồn (28/10/2016)
- Quyết định Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của các huyện, thị xã, thành phố (05/09/2016)
- Quyết định Về việc phê duyệt Phương án sử dụng đất của Công ty TNHH một thành viên Lâm Công nghiệp Long Đại (15/08/2016)
- Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Thác Bụt, Giếng Tiên (10/08/2016)
- Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới (10/08/2016)
- Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu cứu hộ động vật hoang dã tại Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng (29/07/2016)
- Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư tại xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch (21/06/2016)
- Quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (10/06/2016)
- Quy hoạch chi tiết xây dựng Trạm trung chuyển nhập khẩu trâu bò từ Thái Lan, Lào sang Việt Nam về cửa khẩu Cha Lo tại xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa của Công ty Cổ phần chế biến lâm sản và kinh doanh tổng hợp Quảng Bình (20/05/2016)







