Chi tiết bài viết

Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại huện, thành phố năm 2010

16:29, Thứ Năm, 21-1-2010

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2010

(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)

 

1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch


 

I. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Loại đất

Huyện Minh Hoá

Huyện Tuyên Hoá

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Thành phố Đồng Hới

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt:

 Xã Tiến Hoá:

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

750

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

500

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

330

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

160

 

 

 

 

 

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

500

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

330

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

230

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

110

 

 

 

 

 

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

230

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

150

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

100

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

50

 

 

 

 

 

2. Xã Đồng bằng

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

80

80

90

90

90

 - Vị trí 2

 

 

65

65

65

65

65

 - Vị trí 3

 

 

40

40

45

45

45

 - Vị trí 4

 

 

22

22

25

25

25

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

60

60

75

60

60

 - Vị trí 2

 

 

45

45

60

45

45

 - Vị trí 3

 

 

32

32

40

30

32

 - Vị trí 4

 

 

20

20

22

20

20

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

50

50

60

50

50

 - Vị trí 2

 

 

35

35

45

36

36

 - Vị trí 3

 

 

25

25

30

25

25

 - Vị trí 4

 

 

17

17

20

20

20

3. Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

70

65

 

65

65

 - Vị trí 2

 

 

60

50

 

50

50

 - Vị trí 3

 

 

40

35

 

35

35

 - Vị trí 4

 

 

20

20

 

20

20

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

50

50

 

50

50

 - Vị trí 2

 

 

35

35

 

35

35

 - Vị trí 3

 

 

25

25

 

25

25

 - Vị trí 4

 

 

10

10

 

10

10

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

25

25

 

25

25

 - Vị trí 2

 

 

20

20

 

20

20

 - Vị trí 3

 

 

15

15

 

15

15

 - Vị trí 4

 

 

8

8

 

9

9

4. Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

35

35

40

40

 

48

48

 - Vị trí 2

25

25

29

29

 

35

35

 - Vị trí 3

16

16

19

19

 

19

19

 - Vị trí 4

10

10

11

11

 

11

11

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

20

20

25

25

 

25

25

 - Vị trí 2

14

14

18

18

 

18

18

 - Vị trí 3

12

12

15

15

 

15

15

 - Vị trí 4

8

8

10

10

 

10

10

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

16

16

20

20

 

20

20

 - Vị trí 2

13

13

15

15

 

15

15

 - Vị trí 3

10

9

11

11

 

13

13

 - Vị trí 4

5

5

7

7

 

7

8

Lên trên

II. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Đất SX,KD phi nông nghiệp tại đô thị

 Đất SX, KD phi NN tại TT Quy Đạt

 Đất SX, KD phi NN tại TT Đồng Lê

 Đất SX, KD phi NN tại TT Ba Đồn

 Đất SX, KD phi NN tại TT Hoàn Lão

 Đất SX, KD phi NN tại TP Đồng Hới

 Đất SX, KD phi NN tại TT Quán Hàu

 Đất SX, KD phi NN tại TT Kiến Giang

a) Đường Loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.100

1.200

2.200

2.200

6.500

1.700

1.800

 - Vị trí 2

760

650

1.200

1.200

3.500

970

980

 - Vị trí 3

310

270

490

490

1,150

350

430

 - Vị trí 4

130

120

240

240

570

215

215

b) Đường Loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

800

750

1.600

1.200

4.500

1.000

1.000

 - Vị trí 2

350

300

610

600

2.300

450

450

 - Vị trí 3

150

130

240

240

980

220

220

 - Vị trí 4

80

80

180

130

410

110

110

c) Đường Loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

350

350

850

650

3.500

550

550

 - Vị trí 2

140

130

250

220

1.700

220

200

 - Vị trí 3

65

65

125

120

700

110

110

 - Vị trí 4

40

40

80

70

230

60

60

d) Đường Loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

120

120

360

300

1.400

215

215

 - Vị trí 2

60

60

140

120

700

105

100

 - Vị trí 3

40

40

80

75

350

60

65

 - Vị trí 4

26

26

35

35

140

35

35

e) Đường Loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

700

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

460

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

220

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

110

 

 

Đất SX,KD phi nông nghiệp tại đô thị

 

 

 

Đất SX,KD phi NN tại TTNT Việt Trung

 

 

Đất SX,KD phi NN tại TT NT Lệ Ninh

a) Đường Loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.320

 

 

1.320

 - Vị trí 2

 

 

 

660

 

 

660

 - Vị trí 3

 

 

 

280

 

 

280

 - Vị trí 4

 

 

 

120

 

 

120

b) Đường Loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

730

 

 

730

 - Vị trí 2

 

 

 

300

 

 

300

 - Vị trí 3

 

 

 

135

 

 

135

 - Vị trí 4

 

 

 

70

 

 

70

c) Đường Loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

310

 

 

310

 - Vị trí 2

 

 

 

120

 

 

120

 - Vị trí 3

 

 

 

60

 

 

60

 - Vị trí 4

 

 

 

40

 

 

40

d) Đường Loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

120

 

 

120

 - Vị trí 2

 

 

 

60

 

 

60

 - Vị trí 3

 

 

 

45

 

 

45

 - Vị trí 4

 

 

 

30

 

 

30

Lên trên

III. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

550

550

930

930

1.000

930

930

 - Vị trí 2

360

360

565

565

700

565

565

 - Vị trí 3

245

245

260

350

460

350

350

 - Vị trí 4

125

125

200

200

230

200

200

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

360

360

565

565

700

570

565

 - Vị trí 2

245

245

375

375

510

375

375

 - Vị trí 3

165

165

225

225

350

225

225

 - Vị trí 4

80

80

125

125

165

125

125

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

245

245

360

360

530

360

360

 - Vị trí 2

160

160

240

240

350

240

240

 - Vị trí 3

90

90

150

150

200

170

170

 - Vị trí 4

55

55

85

85

115

85

85

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

 

Đất SX, KD phi NN tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

Đất SX, KD phi NN tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

480

 

 

480

 - Vị trí 2

 

 

 

325

 

 

325

 - Vị trí 3

 

 

 

220

 

 

220

 - Vị trí 4

 

 

 

110

 

 

110

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

325

 

 

325

 - Vị trí 2

 

 

 

220

 

 

220

 - Vị trí 3

 

 

 

145

 

 

145

 - Vị trí 4

 

 

 

75

 

 

75

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

220

 

 

220

 - Vị trí 2

 

 

 

145

 

 

145

 - Vị trí 3

 

 

 

100

 

 

100

 - Vị trí 4

 

 

 

50

 

 

50

Lên trên

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập