Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại huện, thành phố năm 2010
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2010
(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)
1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
I. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
|
Loại đất |
Huyện Minh Hoá |
Huyện Tuyên Hoá |
Huyện Quảng Trạch |
Huyện Bố Trạch |
Thành phố Đồng Hới |
Huyện Quảng Ninh |
Huyện Lệ Thủy |
|
1. Khu vực đặc biệt: |
|||||||
|
Xã Tiến Hoá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
750 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
160 |
|
|
|
|
|
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
230 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
110 |
|
|
|
|
|
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
230 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
2. Xã Đồng bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
80 |
80 |
90 |
90 |
90 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
65 |
65 |
65 |
65 |
65 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
40 |
40 |
45 |
45 |
45 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
22 |
22 |
25 |
25 |
25 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
60 |
60 |
75 |
60 |
60 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
45 |
45 |
60 |
45 |
45 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
32 |
32 |
40 |
30 |
32 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
20 |
20 |
22 |
20 |
20 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
50 |
50 |
60 |
50 |
50 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
35 |
35 |
45 |
36 |
36 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
25 |
25 |
30 |
25 |
25 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
17 |
17 |
20 |
20 |
20 |
|
3. Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
70 |
65 |
|
65 |
65 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
60 |
50 |
|
50 |
50 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
40 |
35 |
|
35 |
35 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
20 |
20 |
|
20 |
20 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
50 |
50 |
|
50 |
50 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
35 |
35 |
|
35 |
35 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
25 |
25 |
|
25 |
25 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
10 |
10 |
|
10 |
10 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
25 |
25 |
|
25 |
25 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
20 |
20 |
|
20 |
20 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
15 |
15 |
|
15 |
15 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
8 |
8 |
|
9 |
9 |
|
4. Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
35 |
35 |
40 |
40 |
|
48 |
48 |
|
- Vị trí 2 |
25 |
25 |
29 |
29 |
|
35 |
35 |
|
- Vị trí 3 |
16 |
16 |
19 |
19 |
|
19 |
19 |
|
- Vị trí 4 |
10 |
10 |
11 |
11 |
|
11 |
11 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
20 |
20 |
25 |
25 |
|
25 |
25 |
|
- Vị trí 2 |
14 |
14 |
18 |
18 |
|
18 |
18 |
|
- Vị trí 3 |
12 |
12 |
15 |
15 |
|
15 |
15 |
|
- Vị trí 4 |
8 |
8 |
10 |
10 |
|
10 |
10 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
16 |
16 |
20 |
20 |
|
20 |
20 |
|
- Vị trí 2 |
13 |
13 |
15 |
15 |
|
15 |
15 |
|
- Vị trí 3 |
10 |
9 |
11 |
11 |
|
13 |
13 |
|
- Vị trí 4 |
5 |
5 |
7 |
7 |
|
7 |
8 |
II. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
|
Đất SX,KD phi nông nghiệp tại đô thị |
Đất SX, KD phi NN tại TT Quy Đạt |
Đất SX, KD phi NN tại TT Đồng Lê |
Đất SX, KD phi NN tại TT Ba Đồn |
Đất SX, KD phi NN tại TT Hoàn Lão |
Đất SX, KD phi NN tại TP Đồng Hới |
Đất SX, KD phi NN tại TT Quán Hàu |
Đất SX, KD phi NN tại TT Kiến Giang |
|
a) Đường Loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
1.100 |
1.200 |
2.200 |
2.200 |
6.500 |
1.700 |
1.800 |
|
- Vị trí 2 |
760 |
650 |
1.200 |
1.200 |
3.500 |
970 |
980 |
|
- Vị trí 3 |
310 |
270 |
490 |
490 |
1,150 |
350 |
430 |
|
- Vị trí 4 |
130 |
120 |
240 |
240 |
570 |
215 |
215 |
|
b) Đường Loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
800 |
750 |
1.600 |
1.200 |
4.500 |
1.000 |
1.000 |
|
- Vị trí 2 |
350 |
300 |
610 |
600 |
2.300 |
450 |
450 |
|
- Vị trí 3 |
150 |
130 |
240 |
240 |
980 |
220 |
220 |
|
- Vị trí 4 |
80 |
80 |
180 |
130 |
410 |
110 |
110 |
|
c) Đường Loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
350 |
350 |
850 |
650 |
3.500 |
550 |
550 |
|
- Vị trí 2 |
140 |
130 |
250 |
220 |
1.700 |
220 |
200 |
|
- Vị trí 3 |
65 |
65 |
125 |
120 |
700 |
110 |
110 |
|
- Vị trí 4 |
40 |
40 |
80 |
70 |
230 |
60 |
60 |
|
d) Đường Loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
120 |
120 |
360 |
300 |
1.400 |
215 |
215 |
|
- Vị trí 2 |
60 |
60 |
140 |
120 |
700 |
105 |
100 |
|
- Vị trí 3 |
40 |
40 |
80 |
75 |
350 |
60 |
65 |
|
- Vị trí 4 |
26 |
26 |
35 |
35 |
140 |
35 |
35 |
|
e) Đường Loại 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
|
700 |
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
|
460 |
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
|
220 |
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
|
110 |
|
|
|
Đất SX,KD phi nông nghiệp tại đô thị |
|
|
|
Đất SX,KD phi NN tại TTNT Việt Trung |
|
|
Đất SX,KD phi NN tại TT NT Lệ Ninh |
|
a) Đường Loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
1.320 |
|
|
1.320 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
660 |
|
|
660 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
280 |
|
|
280 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
120 |
|
|
120 |
|
b) Đường Loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
730 |
|
|
730 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
300 |
|
|
300 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
135 |
|
|
135 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
70 |
|
|
70 |
|
c) Đường Loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
310 |
|
|
310 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
120 |
|
|
120 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
60 |
|
|
60 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
40 |
|
|
40 |
|
d) Đường Loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
120 |
|
|
120 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
60 |
|
|
60 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
45 |
|
|
45 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
30 |
|
|
30 |
III. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH
|
Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
550 |
550 |
930 |
930 |
1.000 |
930 |
930 |
|
- Vị trí 2 |
360 |
360 |
565 |
565 |
700 |
565 |
565 |
|
- Vị trí 3 |
245 |
245 |
260 |
350 |
460 |
350 |
350 |
|
- Vị trí 4 |
125 |
125 |
200 |
200 |
230 |
200 |
200 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
360 |
360 |
565 |
565 |
700 |
570 |
565 |
|
- Vị trí 2 |
245 |
245 |
375 |
375 |
510 |
375 |
375 |
|
- Vị trí 3 |
165 |
165 |
225 |
225 |
350 |
225 |
225 |
|
- Vị trí 4 |
80 |
80 |
125 |
125 |
165 |
125 |
125 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
245 |
245 |
360 |
360 |
530 |
360 |
360 |
|
- Vị trí 2 |
160 |
160 |
240 |
240 |
350 |
240 |
240 |
|
- Vị trí 3 |
90 |
90 |
150 |
150 |
200 |
170 |
170 |
|
- Vị trí 4 |
55 |
55 |
85 |
85 |
115 |
85 |
85 |
|
Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
|
|
Đất SX, KD phi NN tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
|
Đất SX, KD phi NN tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
480 |
|
|
480 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
325 |
|
|
325 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
220 |
|
|
220 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
110 |
|
|
110 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
325 |
|
|
325 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
220 |
|
|
220 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
145 |
|
|
145 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
75 |
|
|
75 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
220 |
|
|
220 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
145 |
|
|
145 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
100 |
|
|
100 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
50 |
|
|
50 |
- Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2010
- Giá các loại đất ở tại huyện, thành phố năm 2010
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2009
- Giá các loại đất ở tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2009
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới năm 2009
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình







