Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá các loại đất ở tại các huyện, thành phố năm 2009
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)
3. Giá đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL.
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
|
Loại đất |
Minh Hóa |
Tuyên Hóa |
Quảng Trạch |
Bố Trạch |
Đồng Hới |
Quảng Ninh |
Lệ Thủy |
|
1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa): |
|||||||
|
a) Chợ Cuồi |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
600 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
410 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
270 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
135 |
||||||
|
b) Xung quanh NM XM Sông Gianh |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
410 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
270 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
180 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
90 |
||||||
|
c) KV còn lại |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
180 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
120 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
80 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
40 |
||||||
|
2. Xã đồng bằng |
|||||||
|
a) Khu vực 1 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
80,0 |
75,0 |
100,0 |
90,0 |
90,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
58,0 |
55,0 |
72,0 |
70,0 |
70,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
38,0 |
35,0 |
48,0 |
45,0 |
45,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
20,0 |
20,0 |
24,0 |
20,0 |
20,0 |
||
|
b) Khu vực 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
60,0 |
60,0 |
80,0 |
70,0 |
70,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
40,0 |
40,0 |
58,0 |
50,0 |
50,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
27,0 |
27,0 |
38,0 |
30,0 |
30,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
16,0 |
16,0 |
20,0 |
17,0 |
17,0 |
||
|
c) Khu vực 3 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
45,0 |
45,0 |
70,0 |
50,0 |
50,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
35,0 |
35,0 |
50,0 |
40,0 |
40,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
25,0 |
25,0 |
34,0 |
27,0 |
27,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
15,0 |
15,0 |
17,0 |
15,0 |
15,0 |
||
|
3. Xã trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
40,0 |
40,0 |
61,0 |
60,0 |
|
55,0 |
55,0 |
|
- Vị trí 2 |
30,0 |
30,0 |
45,0 |
45,0 |
|
45,0 |
45,0 |
|
- Vị trí 3 |
20,0 |
20,0 |
31,0 |
30,0 |
|
29,0 |
30,0 |
|
- Vị trí 4 |
10,0 |
10,0 |
16,0 |
15,0 |
|
14,0 |
15,0 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
30,0 |
30,0 |
40,0 |
40,0 |
|
40,0 |
40,0 |
|
- Vị trí 2 |
22,0 |
22,0 |
30,0 |
30,0 |
|
30,0 |
30,0 |
|
- Vị trí 3 |
15,0 |
15,0 |
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
20,0 |
|
- Vị trí 4 |
8,0 |
6,0 |
9,0 |
9,0 |
|
9,0 |
9,0 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
18,0 |
16,0 |
22,0 |
22,0 |
|
21,0 |
22,0 |
|
- Vị trí 2 |
12,0 |
12,0 |
16,0 |
17,0 |
|
15,0 |
16,0 |
|
- Vị trí 3 |
6,0 |
8,0 |
11,0 |
11,0 |
|
12,0 |
11,0 |
|
- Vị trí 4 |
5,0 |
5,0 |
7,0 |
7,0 |
|
7,0 |
7,0 |
|
4. Xã miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
25,0 |
38,0 |
31,0 |
33,0 |
|
40,0 |
35,0 |
|
- Vị trí 2 |
18,0 |
27,0 |
22,0 |
24,0 |
|
30,0 |
25,0 |
|
- Vị trí 3 |
12,0 |
18,0 |
15,0 |
16,0 |
|
20,0 |
17,0 |
|
- Vị trí 4 |
6,0 |
9,0 |
8,0 |
9,0 |
|
9,0 |
9,0 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
15,0 |
23,0 |
19,0 |
20,0 |
|
23,0 |
21,0 |
|
- Vị trí 2 |
10,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
13,0 |
13,0 |
|
- Vị trí 3 |
8,0 |
12,0 |
10,0 |
11,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
- Vị trí 4 |
5,0 |
8,0 |
6,0 |
8,0 |
|
7,0 |
7,0 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
12,0 |
18,0 |
15,0 |
16,0 |
|
16,0 |
16,0 |
|
- Vị trí 2 |
9,0 |
14,0 |
11,0 |
12,0 |
|
12,0 |
12,0 |
|
- Vị trí 3 |
6,0 |
9,0 |
7,0 |
9,0 |
|
8,0 |
8,0 |
|
- Vị trí 4 |
3,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
4,0 |
4,0 |
II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
|
Đất ở tại đô thị |
Đất ở tại TT Quy Đạt |
Đất ở tại TT Đồng Lê |
Đất ở tại TT Ba Đồn |
Đất ở tại TT Hoàn Lão |
Đất ở tại TP Đồng Hới |
Đất ở tại TT Quán Hàu |
Đất ở tại TT Kiến Giang |
|
a) Đường loại 1 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
1.200 |
1.200 |
2.100 |
2.100 |
6.000 |
1.500 |
1.800 |
|
- Vị trí 2 |
720 |
660 |
1.000 |
1.100 |
3.000 |
1.000 |
900 |
|
- Vị trí 3 |
245 |
282 |
500 |
530 |
1.500 |
500 |
400 |
|
- Vị trí 4 |
126 |
126 |
250 |
260 |
900 |
300 |
200 |
|
b) Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
800 |
672 |
1.725 |
1.350 |
4.000 |
1.000 |
1.000 |
|
- Vị trí 2 |
336 |
308 |
600 |
600 |
2.000 |
500 |
450 |
|
- Vị trí 3 |
120 |
138 |
250 |
260 |
1.000 |
300 |
200 |
|
- Vị trí 4 |
75 |
76 |
150 |
130 |
600 |
150 |
100 |
|
c) Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
340 |
280 |
805 |
660 |
3.000 |
500 |
500 |
|
- Vị trí 2 |
135 |
123 |
200 |
220 |
1.500 |
250 |
170 |
|
- Vị trí 3 |
56 |
64 |
150 |
130 |
700 |
150 |
100 |
|
- Vị trí 4 |
42 |
42 |
80 |
80 |
400 |
80 |
60 |
|
d) Đường loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
112 |
112 |
345 |
260 |
1.200 |
250 |
200 |
|
- Vị trí 2 |
56 |
62 |
120 |
120 |
800 |
150 |
90 |
|
- Vị trí 3 |
35 |
40 |
80 |
80 |
600 |
80 |
60 |
|
- Vị trí 4 |
30 |
30 |
40 |
40 |
300 |
40 |
30 |
|
e) Đường loại 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
|
600 |
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
|
450 |
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
|
300 |
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
|
150 |
|
|
|
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
Đất ở tại TT NT Việt Trung |
|
|
Đất ở tại TT NT Lệ Ninh |
|
a) Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
1.580 |
|
|
1.200 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
790 |
|
|
600 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
310 |
|
|
245 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
140 |
|
|
105 |
|
b) Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
880 |
|
|
672 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
370 |
|
|
280 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
150 |
|
|
120 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
80 |
|
|
63 |
|
c) Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
370 |
280 |
|||||
|
- Vị trí 2 |
150 |
112 |
|||||
|
- Vị trí 3 |
70 |
56 |
|||||
|
- Vị trí 4 |
46 |
35 |
|||||
|
d) Đường loại 4 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
150 |
112 |
|||||
|
- Vị trí 2 |
70 |
56 |
|||||
|
- Vị trí 3 |
46 |
35 |
|||||
|
- Vị trí 4 |
30 |
30 |
III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL:
|
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven thị trấn Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
440 |
400 |
870 |
860 |
900 |
800 |
710 |
|
- Vị trí 2 |
340 |
270 |
600 |
600 |
650 |
500 |
500 |
|
- Vị trí 3 |
216 |
180 |
330 |
400 |
450 |
400 |
330 |
|
- Vị trí 4 |
108 |
90 |
170 |
190 |
250 |
200 |
220 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
324 |
270 |
518 |
580 |
650 |
580 |
530 |
|
- Vị trí 2 |
216 |
180 |
330 |
380 |
500 |
350 |
330 |
|
- Vị trí 3 |
144 |
120 |
220 |
240 |
400 |
250 |
220 |
|
- Vị trí 4 |
72 |
60 |
110 |
130 |
200 |
150 |
110 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
216 |
180 |
350 |
390 |
450 |
400 |
350 |
|
- Vị trí 2 |
144 |
120 |
220 |
260 |
350 |
300 |
250 |
|
- Vị trí 3 |
96 |
80 |
165 |
160 |
250 |
200 |
150 |
|
- Vị trí 4 |
48 |
40 |
80 |
90 |
150 |
100 |
80 |
|
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL: |
|
|
|
Tại vùng ven TT Nông Trường Việt Trung |
|
|
Tại vùng ven TT Nông Trường Lệ Ninh |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
530 |
|
|
440 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
350 |
|
|
297 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
240 |
|
|
197 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
120 |
|
|
99 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
350 |
|
|
297 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
240 |
|
|
198 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
160 |
|
|
132 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
80 |
|
|
66 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
240 |
|
|
198 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
160 |
|
|
132 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
100 |
|
|
88 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
50 |
|
|
44 |
- Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2009
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới năm 2009
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN LỆ THỦY NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN QUẢNG NINH NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN BỐ TRẠCH NĂM 2008







