Chi tiết bài viết

Giá các loại đất ở tại các huyện, thành phố năm 2009

15:19, Thứ Hai, 9-2-2009

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009

(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)

 

1. Giá đất ở tại nông thôn.

2. Giá đất ở tại đô thị.

3. Giá đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL.


 

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Loại đất

Minh Hóa

Tuyên  Hóa

Quảng Trạch

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa):

a) Chợ Cuồi

 - Vị trí 1

600

 - Vị trí 2

410

 - Vị trí 3

270

 - Vị trí 4

135

b) Xung quanh NM XM Sông Gianh

 - Vị trí 1

410

 - Vị trí 2

270

 - Vị trí 3

180

 - Vị trí 4

90

c) KV còn lại

 - Vị trí 1

180

 - Vị trí 2

120

 - Vị trí 3

80

 - Vị trí 4

40

2. Xã đồng bằng

a) Khu vực 1

 - Vị trí 1

80,0

75,0

100,0

90,0

90,0

 - Vị trí 2

58,0

55,0

72,0

70,0

70,0

 - Vị trí 3

38,0

35,0

48,0

45,0

45,0

 - Vị trí 4

20,0

20,0

24,0

20,0

20,0

b) Khu vực 2

 - Vị trí 1

60,0

60,0

80,0

70,0

70,0

 - Vị trí 2

40,0

40,0

58,0

50,0

50,0

 - Vị trí 3

27,0

27,0

38,0

30,0

30,0

 - Vị trí 4

16,0

16,0

20,0

17,0

17,0

c) Khu vực 3

 - Vị trí 1

45,0

45,0

70,0

50,0

50,0

 - Vị trí 2

35,0

35,0

50,0

40,0

40,0

 - Vị trí 3

25,0

25,0

34,0

27,0

27,0

 - Vị trí 4

15,0

15,0

17,0

15,0

15,0

3. Xã trung du

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

40,0

40,0

61,0

60,0

 

55,0

55,0

 - Vị trí 2

30,0

30,0

45,0

45,0

 

45,0

45,0

 - Vị trí 3

20,0

20,0

31,0

30,0

 

29,0

30,0

 - Vị trí 4

10,0

10,0

16,0

15,0

 

14,0

15,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

30,0

30,0

40,0

40,0

 

40,0

40,0

 - Vị trí 2

22,0

22,0

30,0

30,0

 

30,0

30,0

 - Vị trí 3

15,0

15,0

20,0

20,0

 

20,0

20,0

 - Vị trí 4

8,0

6,0

9,0

9,0

 

9,0

9,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

18,0

16,0

22,0

22,0

 

21,0

22,0

 - Vị trí 2

12,0

12,0

16,0

17,0

 

15,0

16,0

 - Vị trí 3

6,0

8,0

11,0

11,0

 

12,0

11,0

 - Vị trí 4

5,0

5,0

7,0

7,0

 

7,0

7,0

4. Xã miền núi

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

25,0

38,0

31,0

33,0

 

40,0

35,0

 - Vị trí 2

18,0

27,0

22,0

24,0

 

30,0

25,0

 - Vị trí 3

12,0

18,0

15,0

16,0

 

20,0

17,0

 - Vị trí 4

6,0

9,0

8,0

9,0

 

9,0

9,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

15,0

23,0

19,0

20,0

 

23,0

21,0

 - Vị trí 2

10,0

15,0

13,0

13,0

 

13,0

13,0

 - Vị trí 3

8,0

12,0

10,0

11,0

 

10,0

10,0

 - Vị trí 4

5,0

8,0

6,0

8,0

 

7,0

7,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

12,0

18,0

15,0

16,0

 

16,0

16,0

 - Vị trí 2

9,0

14,0

11,0

12,0

 

12,0

12,0

 - Vị trí 3

6,0

9,0

7,0

9,0

 

8,0

8,0

 - Vị trí 4

3,0

4,0

4,0

4,0

 

4,0

4,0

 Lên trên

 

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

Đất ở tại đô thị

Đất ở tại TT Quy Đạt

Đất ở tại TT Đồng Lê

Đất ở tại TT Ba Đồn

Đất ở tại TT Hoàn Lão

Đất ở tại TP Đồng Hới

Đất ở tại TT Quán Hàu

Đất ở tại TT Kiến Giang

a) Đường loại 1

 - Vị trí 1

1.200

1.200

2.100

2.100

6.000

1.500

1.800

 - Vị trí 2

720

660

1.000

1.100

3.000

1.000

900

 - Vị trí 3

245

282

500

530

1.500

500

400

 - Vị trí 4

126

126

250

260

900

300

200

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

800

672

1.725

1.350

4.000

1.000

1.000

 - Vị trí 2

336

308

600

600

2.000

500

450

 - Vị trí 3

120

138

250

260

1.000

300

200

 - Vị trí 4

75

76

150

130

600

150

100

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

340

280

805

660

3.000

500

500

 - Vị trí 2

135

123

200

220

1.500

250

170

 - Vị trí 3

56

64

150

130

700

150

100

 - Vị trí 4

42

42

80

80

400

80

60

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

112

112

345

260

1.200

250

200

 - Vị trí 2

56

62

120

120

800

150

90

 - Vị trí 3

35

40

80

80

600

80

60

 - Vị trí 4

30

30

40

40

300

40

30

e) Đường loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

600

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

450

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

300

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

150

 

 

Đất ở tại đô thị

 

 

 

Đất ở tại TT NT Việt Trung

 

 

Đất ở tại TT NT Lệ Ninh

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.580

 

 

1.200

 - Vị trí 2

 

 

 

790

 

 

600

 - Vị trí 3

 

 

 

310

 

 

245

 - Vị trí 4

 

 

 

140

 

 

105

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

880

 

 

672

 - Vị trí 2

 

 

 

370

 

 

280

 - Vị trí 3

 

 

 

150

 

 

120

 - Vị trí 4

 

 

 

80

 

 

63

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

370

280

 - Vị trí 2

150

112

 - Vị trí 3

70

56

 - Vị trí 4

46

35

d) Đường loại 4

 - Vị trí 1

150

112

 - Vị trí 2

70

56

 - Vị trí 3

46

35

 - Vị trí 4

30

30

 Lên trên

 

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL:

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

440

400

870

860

900

800

710

 - Vị trí 2

340

270

600

600

650

500

500

 - Vị trí 3

216

180

330

400

450

400

330

 - Vị trí 4

108

90

170

190

250

200

220

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

324

270

518

580

650

580

530

 - Vị trí 2

216

180

330

380

500

350

330

 - Vị trí 3

144

120

220

240

400

250

220

 - Vị trí 4

72

60

110

130

200

150

110

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

216

180

350

390

450

400

350

 - Vị trí 2

144

120

220

260

350

300

250

 - Vị trí 3

96

80

165

160

250

200

150

 - Vị trí 4

48

40

80

90

150

100

80

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL:

 

 

 

Tại vùng ven TT Nông Trường Việt Trung

 

 

Tại vùng ven TT Nông Trường Lệ Ninh

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

530

 

 

440

 - Vị trí 2

 

 

 

350

 

 

297

 - Vị trí 3

 

 

 

240

 

 

197

 - Vị trí 4

 

 

 

120

 

 

99

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

350

 

 

297

 - Vị trí 2

 

 

 

240

 

 

198

 - Vị trí 3

 

 

 

160

 

 

132

 - Vị trí 4

 

 

 

80

 

 

66

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

240

 

 

198

 - Vị trí 2

 

 

 

160

 

 

132

 - Vị trí 3

 

 

 

100

 

 

88

 - Vị trí 4

 

 

 

50

 

 

44

 Lên trên

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập