Chi tiết bài viết

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN BỐ TRẠCH NĂM 2008

11:17, Thứ Sáu, 25-1-2008

Ghi chú: Đơn vị tính là đồng/m2

1. Giá đất ở tại nông thôn:

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3

a. Xã đồng bằng

Vị trí 1

61.000

49.000

39.000

Vị trí 2

44.000

36.000

29.000

Vị trí 3

29.000

24.000

20.000

Vị trí 4

15.000

14.000

12.000

b. Xã trung du

Vị trí 1

49.000

36.000

20.000

Vị trí 2

36.000

27.000

15.000

Vị trí 3

24.000

18.000

10.000

Vị trí 4

12.000

8.000

7.000

c. Xã miền núi

Vị trí 1

30.000

18.000

15.000

Vị trí 2

22.000

12.000

11.000

Vị trí 3

15.000

10.000

8.000

Vị trí 4

8.000

7.000

3.600

 

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3

a. Xã đồng bằng

Vị trí 1

45.000

36.000

29.000

Vị trí 2

33.000

27.000

22.000

Vị trí 3

22.000

19.000

15.400

Vị trí 4

12.000

11.000

10.000

b. Xã trung du

Vị trí 1

39.000

27.000

14.500

Vị trí 2

27.000

20.000

11.000

Vị trí 3

19.000

14.000

7.700

Vị trí 4

9.000

5.500

4.500

c. Xã miền núi

Vị trí 1

23.000

13.600

11.000

Vị trí 2

16.500

9.300

8.200

Vị trí 3

11.000

7.700

5.500

Vị trí 4

5.500

4.400

2.700

 

3. Giá đất ở tại thị trấn Hoàn Lão

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 3 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1

1.980.000

990.000

440.000

220.000

Loại 2

1.100.000

495.000

220.000

110.000

Loại 3

550.000

187.000

110.000

66.000

Loại 4

220.000

99.000

66.000

33.000

 

4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại thị trấn Hoàn Lão

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1

1.485.000

743.000

230.000

165.000

Loại 2

825.000

371.000

165.000

83.000

Loại 3

413.000

140.000

83.000

50.000

Loại 4

165.000

74.000

50.000

25.000

 

5. Giá đất ở tại thị trấn Nông trường Việt Trung

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1

1.320.000

660.000

260.000

115.000

Loại 2

740.000

308.000

132.000

69.000

Loại 3

308.000

123.000

61.000

38.000

Loại 4

123.000

61.000

38.000

26.000

 

6. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại thị trấn Nông trường Việt Trung

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1

990.000

495.000

195.000

86.000

Loại 2

550.000

231.000

99.000

52.000

Loại 3

231.000

92.000

46.000

29.000

Loại 4

92.000

46.000

29.000

20.000

 

7. Giá đất ở vùng ven thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1

715.000

495.000

330.000

Vị trí 2

495.000

330.000

220.000

Vị trí 3

330.000

198.000

132.000

Vị trí 4

165.000

110.000

77.000

 

8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1

536.000

371.000

248.000

Vị trí 2

372.000

248.000

165.000

Vị trí 3

248.000

149.000

99.000

Vị trí 4

124.000

83.000

58.000

 

9. Giá đất ở vùng ven thị trấn Nông trường Việt Trung, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1

440.000

297.000

198.000

Vị trí 2

297.000

198.000

132.000

Vị trí 3

198.000

132.000

88.000

Vị trí 4

99.000

66.000

44.000

 

10. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven thị trấn Nông trường Việt Trung, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1

330.000

223.000

149.000

Vị trí 2

223.000

149.000

99.000

Vị trí 3

149.000

99.000

66.000

Vị trí 4

74.000

50.000

33.000

 

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập