Chi tiết bài viết

Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các huyện, thành phố năm 2009

15:36, Thứ Hai, 9-2-2009

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009

(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)

 

1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL.


 

I. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Loại đất

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa)

a) KV Chợ Cuồi

 - Vị trí 1

580

 - Vị trí 2

400

 

 - Vị trí 3

260

 - Vị trí 4

130

b) Xung quanh NM XM Sông Gianh

 - Vị trí 1

400

 - Vị trí 2

260

 - Vị trí 3

180

 - Vị trí 4

90

c) KV còn lại

 - Vị trí 1

180

 - Vị trí 2

120

 - Vị trí 3

80

 - Vị trí 4

40

2. Xã đồng bằng

a) Khu vực 1

 - Vị trí 1

67,0

58,0

74,0

67,0

64,0

 - Vị trí 2

50,0

43,0

47,0

45,0

45,0

 - Vị trí 3

30,0

29,0

35,0

29,0

30,0

 - Vị trí 4

17,0

16,0

18,0

16,0

16,0

b) Khu vực 2

 - Vị trí 1

47,0

47,0

58,0

50,0

50,0

 - Vị trí 2

36,0

35,0

45,0

35,0

38,0

 - Vị trí 3

24,0

25,0

30,0

23,0

25,0

 - Vị trí 4

16,0

15,0

17,0

15,0

15,0

c) Khu vực 3

 - Vị trí 1

37,0

38,0

47,0

37,0

39,0

 - Vị trí 2

29,0

29,0

35,0

27,0

28,0

 - Vị trí 3

20,0

20,0

23,0

18,0

20,0

 - Vị trí 4

13,0

13,0

14,0

13,0

13,0

3. Xã trung du

a) Khu vực 1

 

 - Vị trí 1

42,0

42,0

62,0

57,0

55,0

55,0

 - Vị trí 2

32,0

32,0

46,0

40,0

42,0

42,0

 - Vị trí 3

21,0

21,0

31,0

28,0

24,0

28,0

 - Vị trí 4

11,0

11,0

15,0

13,0

13,0

13,0

b) Khu vực 2

 - Vị trí 1

32,0

32,0

39,0

38,0

42,0

42,0

 - Vị trí 2

24,0

23,0

27,0

28,0

31,0

32,0

 - Vị trí 3

15,0

16,0

20,0

20,0

18,0

18,0

 - Vị trí 4

8,0

8,0

8,0

8,0

8,0

9,0

c) Khu vực 3

 - Vị trí 1

20,0

18,0

20,0

20,0

20,0

22,0

 - Vị trí 2

13,0

13,0

15,0

15,0

15,0

16,0

 - Vị trí 3

9,0

9,0

13,0

12,0

11,0

11,0

 - Vị trí 4

7,0

7,0

6,0

6,0

7,0

7,0

4. Xã miền núi

a) Khu vực 1

 - Vị trí 1

28,0

28,0

32,0

34,0

39,0

38,0

 - Vị trí 2

21,0

20,0

23,0

24,0

25,0

27,0

 - Vị trí 3

13,0

13,0

15,0

16,0

15,0

17,0

 - Vị trí 4

7,5

7,0

8,5

8,5

8,0

9,0

b) Khu vực 2

 - Vị trí 1

17,0

17,0

18,0

20,0

20,0

20,0

 - Vị trí 2

11,0

11,0

12,0

14,0

14,0

15,0

 - Vị trí 3

9,0

9,0

11,0

12,0

11,0

12,0

 - Vị trí 4

6,0

6,0

7,0

7,0

7,0

8,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

13,0

13,0

15,0

16,0

16,0

18,0

 - Vị trí 2

10,0

10,0

11,0

12,0

12,0

13,0

 - Vị trí 3

7,5

7,0

8,5

8,5

9,0

10,0

 - Vị trí 4

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

 Lên trên

 

II. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại đô thị

Tại thị trấn Quy Đạt

Tại thị trấn Đồng Lê

Tại thị trấn Ba Đồn

Tại thị trấn Hoàn Lão

Tại TP Đồng Hới

Tại thị trấn Quán Hàu

Tại thị trấn Kiến Giang

a) Đường loại 1

 - Vị trí 1

850

980

1.700

1.650

4.950

1.250

1.450

 - Vị trí 2

590

500

950

850

2.470

750

750

 - Vị trí 3

240

210

380

370

820

270

330

 - Vị trí 4

100

94

190

190

410

165

165

b) Đường loại 2

 - Vị trí 1

660

560

1.300

950

3.300

825

825

 - Vị trí 2

270

230

470

430

1.650

330

370

 - Vị trí 3

120

100

190

190

700

165

165

 - Vị trí 4

65

55

140

100

290

83

83

c) Đường loại 3

 - Vị trí 1

280

250

650

500

2.470

420

420

 - Vị trí 2

110

100

190

170

1.240

170

150

 - Vị trí 3

55

50

95

90

500

85

85

 - Vị trí 4

35

30

60

60

165

45

50

d) Đường loại 4

 - Vị trí 1

92

92

280

200

990

165

165

 - Vị trí 2

45

45

110

90

500

80

75

 - Vị trí 3

30

30

60

55

250

45

50

 - Vị trí 4

20

20

30

30

100

25

25

e) Đường loại 5

 - Vị trí 1

500

 - Vị trí 2

330

 - Vị trí 3

160

 - Vị trí 4

80

Đất SX, KD phi NN tại đô thị

 

 

 

Tại thị trấn  NT Việt Trung

 

 

Tại thị trấn NT Lệ Ninh

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.100

 

 

1.000

 - Vị trí 2

 

 

 

550

 

 

500

 - Vị trí 3

 

 

 

220

 

 

200

 - Vị trí 4

 

 

 

100

 

 

90

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

610

 

 

550

 - Vị trí 2

 

 

 

250

 

 

230

 - Vị trí 3

 

 

 

110

 

 

100

 - Vị trí 4

 

 

 

60

 

 

52

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

260

 

 

230

 - Vị trí 2

 

 

 

100

 

 

95

 - Vị trí 3

 

 

 

50

 

 

46

 - Vị trí 4

 

 

 

32

 

 

30

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

100

 

 

95

 - Vị trí 2

 

 

 

50

 

 

46

 - Vị trí 3

 

 

 

35

 

 

30

 - Vị trí 4

 

 

 

22

 

 

20

 Lên trên

 

III. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

444

360

745

640

770

730

650

 - Vị trí 2

290

245

450

450

540

470

450

 - Vị trí 3

195

160

200

300

360

320

300

 - Vị trí 4

100

82

150

150

180

160

200

b) Khu vực 2

 - Vị trí 1

290

245

450

450

540

520

450

 - Vị trí 2

195

160

300

300

410

320

300

 - Vị trí 3

130

110

180

180

280

200

180

 - Vị trí 4

65

55

100

100

130

100

100

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

195

160

300

300

410

320

300

 - Vị trí 2

130

110

200

200

280

210

200

 - Vị trí 3

70

72

120

120

160

140

120

 - Vị trí 4

43

36

70

70

90

73

72

Đất SX, KD phi NN tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

 

Tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

Tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

400

400

 - Vị trí 2

 

 

 

270

270

 - Vị trí 3

 

 

 

180

180

 - Vị trí 4

 

 

 

90

90

b) Khu vực 2

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

270

270

 - Vị trí 2

 

 

 

180

180

 - Vị trí 3

 

 

 

120

120

 - Vị trí 4

 

 

 

60

60

c) Khu vực 3

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

180

180

 - Vị trí 2

 

 

 

120

120

 - Vị trí 3

 

 

 

80

80

 - Vị trí 4

 

 

 

40

40

 Lên trên

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập