Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các huyện, thành phố năm 2009
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)
1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL.
I. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
|
Loại đất |
Minh Hóa |
Tuyên Hóa |
Quảng Trạch |
Bố Trạch |
Đồng Hới |
Quảng Ninh |
Lệ Thủy |
|
1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa) |
|||||||
|
a) KV Chợ Cuồi |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
580 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
400 |
|
|||||
|
- Vị trí 3 |
260 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
130 |
||||||
|
b) Xung quanh NM XM Sông Gianh |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
400 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
260 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
180 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
90 |
||||||
|
c) KV còn lại |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
180 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
120 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
80 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
40 |
||||||
|
2. Xã đồng bằng |
|||||||
|
a) Khu vực 1 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
67,0 |
58,0 |
74,0 |
67,0 |
64,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
50,0 |
43,0 |
47,0 |
45,0 |
45,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
30,0 |
29,0 |
35,0 |
29,0 |
30,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
17,0 |
16,0 |
18,0 |
16,0 |
16,0 |
||
|
b) Khu vực 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
47,0 |
47,0 |
58,0 |
50,0 |
50,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
36,0 |
35,0 |
45,0 |
35,0 |
38,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
24,0 |
25,0 |
30,0 |
23,0 |
25,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
16,0 |
15,0 |
17,0 |
15,0 |
15,0 |
||
|
c) Khu vực 3 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
37,0 |
38,0 |
47,0 |
37,0 |
39,0 |
||
|
- Vị trí 2 |
29,0 |
29,0 |
35,0 |
27,0 |
28,0 |
||
|
- Vị trí 3 |
20,0 |
20,0 |
23,0 |
18,0 |
20,0 |
||
|
- Vị trí 4 |
13,0 |
13,0 |
14,0 |
13,0 |
13,0 |
||
|
3. Xã trung du |
|||||||
|
a) Khu vực 1 |
|
||||||
|
- Vị trí 1 |
42,0 |
42,0 |
62,0 |
57,0 |
55,0 |
55,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
32,0 |
32,0 |
46,0 |
40,0 |
42,0 |
42,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
21,0 |
21,0 |
31,0 |
28,0 |
24,0 |
28,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
11,0 |
11,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
b) Khu vực 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
32,0 |
32,0 |
39,0 |
38,0 |
42,0 |
42,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
24,0 |
23,0 |
27,0 |
28,0 |
31,0 |
32,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
15,0 |
16,0 |
20,0 |
20,0 |
18,0 |
18,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
8,0 |
8,0 |
8,0 |
8,0 |
8,0 |
9,0 |
|
|
c) Khu vực 3 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
20,0 |
18,0 |
20,0 |
20,0 |
20,0 |
22,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
13,0 |
13,0 |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
16,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
9,0 |
9,0 |
13,0 |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
7,0 |
7,0 |
6,0 |
6,0 |
7,0 |
7,0 |
|
|
4. Xã miền núi |
|||||||
|
a) Khu vực 1 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
28,0 |
28,0 |
32,0 |
34,0 |
39,0 |
38,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
21,0 |
20,0 |
23,0 |
24,0 |
25,0 |
27,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
13,0 |
13,0 |
15,0 |
16,0 |
15,0 |
17,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
7,5 |
7,0 |
8,5 |
8,5 |
8,0 |
9,0 |
|
|
b) Khu vực 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
17,0 |
17,0 |
18,0 |
20,0 |
20,0 |
20,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
11,0 |
11,0 |
12,0 |
14,0 |
14,0 |
15,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
9,0 |
9,0 |
11,0 |
12,0 |
11,0 |
12,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
6,0 |
6,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
8,0 |
|
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
13,0 |
13,0 |
15,0 |
16,0 |
16,0 |
18,0 |
|
|
- Vị trí 2 |
10,0 |
10,0 |
11,0 |
12,0 |
12,0 |
13,0 |
|
|
- Vị trí 3 |
7,5 |
7,0 |
8,5 |
8,5 |
9,0 |
10,0 |
|
|
- Vị trí 4 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
5,0 |
5,0 |
|
II. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
|
Đất SX, KD phi nông nghiệp tại đô thị |
Tại thị trấn Quy Đạt |
Tại thị trấn Đồng Lê |
Tại thị trấn Ba Đồn |
Tại thị trấn Hoàn Lão |
Tại TP Đồng Hới |
Tại thị trấn Quán Hàu |
Tại thị trấn Kiến Giang |
|
a) Đường loại 1 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
850 |
980 |
1.700 |
1.650 |
4.950 |
1.250 |
1.450 |
|
- Vị trí 2 |
590 |
500 |
950 |
850 |
2.470 |
750 |
750 |
|
- Vị trí 3 |
240 |
210 |
380 |
370 |
820 |
270 |
330 |
|
- Vị trí 4 |
100 |
94 |
190 |
190 |
410 |
165 |
165 |
|
b) Đường loại 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
660 |
560 |
1.300 |
950 |
3.300 |
825 |
825 |
|
- Vị trí 2 |
270 |
230 |
470 |
430 |
1.650 |
330 |
370 |
|
- Vị trí 3 |
120 |
100 |
190 |
190 |
700 |
165 |
165 |
|
- Vị trí 4 |
65 |
55 |
140 |
100 |
290 |
83 |
83 |
|
c) Đường loại 3 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
280 |
250 |
650 |
500 |
2.470 |
420 |
420 |
|
- Vị trí 2 |
110 |
100 |
190 |
170 |
1.240 |
170 |
150 |
|
- Vị trí 3 |
55 |
50 |
95 |
90 |
500 |
85 |
85 |
|
- Vị trí 4 |
35 |
30 |
60 |
60 |
165 |
45 |
50 |
|
d) Đường loại 4 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
92 |
92 |
280 |
200 |
990 |
165 |
165 |
|
- Vị trí 2 |
45 |
45 |
110 |
90 |
500 |
80 |
75 |
|
- Vị trí 3 |
30 |
30 |
60 |
55 |
250 |
45 |
50 |
|
- Vị trí 4 |
20 |
20 |
30 |
30 |
100 |
25 |
25 |
|
e) Đường loại 5 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
500 |
||||||
|
- Vị trí 2 |
330 |
||||||
|
- Vị trí 3 |
160 |
||||||
|
- Vị trí 4 |
80 |
||||||
|
Đất SX, KD phi NN tại đô thị |
|
|
|
Tại thị trấn NT Việt Trung |
|
|
Tại thị trấn NT Lệ Ninh |
|
a) Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
1.100 |
|
|
1.000 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
550 |
|
|
500 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
220 |
|
|
200 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
100 |
|
|
90 |
|
b) Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
610 |
|
|
550 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
250 |
|
|
230 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
110 |
|
|
100 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
60 |
|
|
52 |
|
c) Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
260 |
|
|
230 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
100 |
|
|
95 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
50 |
|
|
46 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
32 |
|
|
30 |
|
d) Đường loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
100 |
|
|
95 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
50 |
|
|
46 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
35 |
|
|
30 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
22 |
|
|
20 |
III. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL
|
Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
Tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
444 |
360 |
745 |
640 |
770 |
730 |
650 |
|
- Vị trí 2 |
290 |
245 |
450 |
450 |
540 |
470 |
450 |
|
- Vị trí 3 |
195 |
160 |
200 |
300 |
360 |
320 |
300 |
|
- Vị trí 4 |
100 |
82 |
150 |
150 |
180 |
160 |
200 |
|
b) Khu vực 2 |
|||||||
|
- Vị trí 1 |
290 |
245 |
450 |
450 |
540 |
520 |
450 |
|
- Vị trí 2 |
195 |
160 |
300 |
300 |
410 |
320 |
300 |
|
- Vị trí 3 |
130 |
110 |
180 |
180 |
280 |
200 |
180 |
|
- Vị trí 4 |
65 |
55 |
100 |
100 |
130 |
100 |
100 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
195 |
160 |
300 |
300 |
410 |
320 |
300 |
|
- Vị trí 2 |
130 |
110 |
200 |
200 |
280 |
210 |
200 |
|
- Vị trí 3 |
70 |
72 |
120 |
120 |
160 |
140 |
120 |
|
- Vị trí 4 |
43 |
36 |
70 |
70 |
90 |
73 |
72 |
|
Đất SX, KD phi NN tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
|
|
Tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
|
Tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL |
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
400 |
400 |
||
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
270 |
270 |
||
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
180 |
180 |
||
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
90 |
90 |
||
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
||||
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
270 |
270 |
||
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
180 |
180 |
||
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
120 |
120 |
||
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
60 |
60 |
||
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
||||
|
- Vị trí 1 |
|
|
|
180 |
180 |
||
|
- Vị trí 2 |
|
|
|
120 |
120 |
||
|
- Vị trí 3 |
|
|
|
80 |
80 |
||
|
- Vị trí 4 |
|
|
|
40 |
40 |
- Giá các loại đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2009
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới năm 2009
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2009
- Giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN LỆ THỦY NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN QUẢNG NINH NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN BỐ TRẠCH NĂM 2008
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN QUẢNG TRẠCH NĂM 2008







