Chi tiết bài viết

Giá các loại đất ở tại huyện, thành phố năm 2010

16:25, Thứ Năm, 21-1-2010

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở TẠI HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2010

(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)

 

1. Giá đất ở tại nông thôn

2. Giá đất ở tại đô thị

3. Giá đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch


 

I. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Loại đất

Huyện Minh Hoá

Huyện Tuyên Hoá

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Thành phố Đồng Hới

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt:

 Xã Tiến Hoá:

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

750

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

510

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

340

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

180

 

 

 

 

 

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

510

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

340

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

225

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

120

 

 

 

 

 

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

225

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

150

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

100

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

50

 

 

 

 

 

2. Xã Đồng bằng

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

110

110

125

115

115

 - Vị trí 2

 

 

85

85

90

85

85

 - Vị trí 3

 

 

50

50

60

55

55

 - Vị trí 4

 

 

26

26

32

30

30

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

80

80

100

85

85

 - Vị trí 2

 

 

60

60

75

60

60

 - Vị trí 3

 

 

35

35

50

40

40

 - Vị trí 4

 

 

25

22

26

22

22

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

60

60

90

65

65

 - Vị trí 2

 

 

45

45

65

50

50

 - Vị trí 3

 

 

30

30

45

35

35

 - Vị trí 4

 

 

20

20

22

20

20

3. Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

76

76

 

76

76

 - Vị trí 2

 

 

56

56

 

56

56

 - Vị trí 3

 

 

40

40

 

40

40

 - Vị trí 4

 

 

20

20

 

20

20

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

50

50

 

50

50

 - Vị trí 2

 

 

38

38

 

38

38

 - Vị trí 3

 

 

25

25

 

25

25

 - Vị trí 4

 

 

12

12

 

12

12

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

28

28

 

28

28

 - Vị trí 2

 

 

20

20

 

20

20

 - Vị trí 3

 

 

14

14

 

15

14

 - Vị trí 4

 

 

9

9

 

9

9

4. Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

35

45

42

42

 

45

45

 - Vị trí 2

25

35

30

30

 

35

32

 - Vị trí 3

16

25

20

20

 

25

22

 - Vị trí 4

10

15

12

12

 

15

12

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

20

30

25

25

 

30

27

 - Vị trí 2

14

18

16

16

 

16

16

 - Vị trí 3

10

14

14

14

 

13

13

 - Vị trí 4

7

10

8

10

 

9

9

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

15

23

20

20

 

20

20

 - Vị trí 2

11

18

15

15

 

15

15

 - Vị trí 3

8

11

11

11

 

11

11

 - Vị trí 4

5

7

6

5

 

6

6

Lên trên

II. GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đất ở tại Đô thị

Đất ở tại TT Quy Đạt

Đất ở tại TT Đồng Lê

Đất ở  tại TT Ba Đồn

Đất ở tại TT Hoàn Lão

Đất ở tại TP Đồng Hới

Đất ở tại TT Quán Hàu

Đất ở TT Kiến Giang

a) Đường Loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.560

1.560

2.700

2.700

8.400

2.700

2.700

 - Vị trí 2

935

860

1.400

1.400

4.200

1.400

1.400

 - Vị trí 3

320

370

700

700

2.100

700

700

 - Vị trí 4

165

165

360

360

1.300

360

360

b) Đường Loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.000

900

2.200

1.900

5.000

1.400

1.400

 - Vị trí 2

440

400

780

780

3.500

780

780

 - Vị trí 3

160

180

350

350

1.500

350

350

 - Vị trí 4

100

100

200

170

850

200

200

c) Đường Loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

450

450

900

900

4.200

900

900

 - Vị trí 2

180

180

500

500

2.100

500

500

 - Vị trí 3

75

80

195

170

980

190

130

 - Vị trí 4

55

55

100

100

560

100

80

d) Đường Loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

150

150

450

340

1.680

325

260

 - Vị trí 2

75

80

160

150

1.120

190

120

 - Vị trí 3

45

50

100

100

840

100

80

 - Vị trí 4

40

40

50

50

420

50

40

e) Đường Loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

840

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

630

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

420

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

210

 

 

Đất ở tại Đô thị

 

 

 

Đất ở tại TT Nông trường Việt Trung

 

 

 Đất ở tại TT Nông trường Lệ Ninh

a) Đường Loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.900

 

 

1.440

 - Vị trí 2

 

 

 

950

 

 

720

 - Vị trí 3

 

 

 

370

 

 

295

 - Vị trí 4

 

 

 

170

 

 

125

b) Đường Loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.050

 

 

810

 - Vị trí 2

 

 

 

440

 

 

335

 - Vị trí 3

 

 

 

180

 

 

140

 - Vị trí 4

 

 

 

100

 

 

75

c) Đường Loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

440

 

 

335

 - Vị trí 2

 

 

 

180

 

 

135

 - Vị trí 3

 

 

 

85

 

 

70

 - Vị trí 4

 

 

 

55

 

 

40

d) Đường Loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

180

 

 

135

 - Vị trí 2

 

 

 

85

 

 

65

 - Vị trí 3

 

 

 

55

 

 

45

 - Vị trí 4

 

 

 

35

 

 

35

Lên trên

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông,  KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

550

500

1100

1.100

1.170

1.100

1.100

 - Vị trí 2

425

370

760

760

845

750

750

 - Vị trí 3

270

235

450

450

585

500

500

 - Vị trí 4

135

120

220

220

325

240

240

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

405

340

650

700

845

725

725

 - Vị trí 2

280

225

450

475

650

475

475

 - Vị trí 3

185

160

280

300

520

300

300

 - Vị trí 4

95

80

165

180

260

180

180

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

280

240

450

480

580

500

450

 - Vị trí 2

185

155

280

320

450

380

310

 - Vị trí 3

120

102

210

200

320

250

200

 - Vị trí 4

60

50

110

120

190

125

100

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

 

Đất ở tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

Đất ở tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

670

 

 

570

 - Vị trí 2

 

 

 

440

 

 

375

 - Vị trí 3

 

 

 

300

 

 

250

 - Vị trí 4

 

 

 

150

 

 

125

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

440

 

 

375

 - Vị trí 2

 

 

 

300

 

 

250

 - Vị trí 3

 

 

 

200

 

 

165

 - Vị trí 4

 

 

 

100

 

 

85

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

300

 

 

250

 - Vị trí 2

 

 

 

200

 

 

165

 - Vị trí 3

 

 

 

125

 

 

110

 - Vị trí 4

 

 

 

65

 

 

55

Lên trên

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập