Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Lệ Thủy
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỆ THỦY
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| TT | Tên đơn vị hành chính | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| 1. | Xã Hồng Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 570 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 2. | Xã Ngư Thủy Bắc | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| 3. | Xã Hoa Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 4. | Xã Thanh Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 570 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 5. | Xã An Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 6. | Xã Phong Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 7. | Xã Cam Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 570 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 830 | 550 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 8. | Xã Sơn Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 | 150 | 100 |
|
| 9. | Xã Lộc Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 10. | Xã Ngư Thủy Trung | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| 11. | Xã Liên Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 830 | 550 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 770 | 500 | 320 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 12. | Xã Hưng Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 570 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 830 | 550 |
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 310 | 200 |
|
| 13. | Xã Dương Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 14. | Xã Tân Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| 15. | Xã Phú Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 16. | Xã Xuân Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 17. | Xã Mỹ Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 18. | Xã Ngư Thủy Nam | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| 19. | Xã Mai Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 20. | Xã Sen Thủy | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 150 | 109 | 69 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 115 | 85 | 50 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 75 | 55 | 40 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 570 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 21. | Xã Ngân Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
| 22. | Xã Thái Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 40 | 32 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
| 23. | Xã Kim Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
| 24. | Xã Trường Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 40 | 32 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
| 25. | Xã Văn Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 40 | 32 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 460 | 310 | 200 |
|
| 26. | Xã Lâm Thủy | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 26 | 24 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 28 | 25 | 23 |
|
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Quảng Ninh
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn thành phố Đồng Hới
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Bố Trạch
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn thị xã Ba Đồn
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Minh Hóa
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Quảng Trạch
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Tuyên Hóa
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2014
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất phi nông nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới năm 2014







