Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Bố Trạch
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BỐ TRẠCH
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| TT | Tên đơn vị hành chính | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| 1. | Xã Hạ Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 |
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 |
| 210 | 160 |
| 2. | Xã Bắc Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 | 500 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 |
|
|
|
| 3. | Xã Thanh Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 |
|
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 |
|
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Mặt tiền Quốc lộ 1A từ ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Thanh Ba | 2.230 |
|
|
| |
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 | 500 | 240 |
|
| Khu vực 2 |
| 770 | 520 | 330 | 200 |
| 4. | Xã Hải Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 |
|
|
|
| Khu vực 2 |
|
| 520 | 330 |
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 340 |
|
|
| 5. | Xã Đồng Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 |
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 |
|
|
|
| 6. | Xã Đức Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 | 340 |
|
|
| 7. | Xã Vạn Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 | 340 | 210 |
|
| 8. | Xã Hoàn Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 340 | 210 | 160 |
| 9. | Xã Trung Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Từ xã Đại Trạch đến ngã 3 đường đi Trường Dạy nghề huyện | 3.440 |
|
|
| |
|
| Từ Trường Dạy nghề huyện đến giáp xã Đồng Trạch | 2.230 |
|
|
| |
|
| Mặt tiền đường từ nhà ông Lưu đến nhà ông Cún | 1.100 |
|
|
| |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 |
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 | 340 | 210 |
|
| 10. | Xã Đại Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 | 500 |
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 340 | 210 |
|
| 11. | Xã Nhân Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 |
| 240 |
| 12. | Xã Nam Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 |
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
|
|
| 160 |
| 13. | Xã Lý Trạch | Đồng bằng |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 156 | 120 | 72 | 40 |
|
| Khu vực 2 |
| 108 | 84 | 48 | 39 |
|
| Khu vực 3 |
| 80 | 60 | 42 | 38 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Đoạn từ giáp Đồng Hới đến hết Nhà máy Chế biến hạt giống | 2.230 |
|
|
| |
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 965 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 | 500 | 240 |
|
| Khu vực 2 |
| 770 | 520 | 330 | 200 |
|
| Khu vực 3 |
| 510 |
|
|
|
| 14. | Xã Mỹ Trạch | Trung du |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 98 | 75 | 52 | 35 |
|
| Khu vực 2 |
| 69 | 52 | 35 | 33 |
|
| Khu vực 3 |
| 35 | 34 | 33 | 32 |
| 15. | Xã Cự Nẫm | Trung du |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 98 | 75 | 52 | 35 |
|
| Khu vực 2 |
| 69 | 52 | 35 | 33 |
|
| Khu vực 3 |
| 35 | 34 | 33 | 32 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 340 | 210 | 160 |
| 16. | Xã Phú Trạch | Trung du |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 98 | 75 | 52 | 35 |
|
| Khu vực 2 |
| 69 | 52 | 35 | 33 |
|
| Khu vực 3 |
| 35 | 34 | 33 | 32 |
| - | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 1.520 |
|
|
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 840 |
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 770 | 520 |
| 200 |
|
| Khu vực 3 |
|
|
| 210 |
|
| 17. | Xã Tây Trạch | Trung du |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 98 | 75 | 52 | 35 |
|
| Khu vực 2 |
| 69 | 52 | 35 | 33 |
|
| Khu vực 3 |
| 35 | 34 | 33 | 32 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 340 | 210 | 160 |
| 18. | Xã Hòa Trạch | Trung du |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 98 | 75 | 52 | 35 |
|
| Khu vực 2 |
| 69 | 52 | 35 | 33 |
|
| Khu vực 3 |
| 35 | 34 | 33 | 32 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
|
| 210 | 160 |
| 19. | Xã Xuân Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 180 | 120 | 75 |
| 20. | Xã Lâm Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 |
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
|
| 28 | 25 | 22 |
| 21. | Xã Liên Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| 22. | Xã Phúc Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 400 |
|
| 90 |
|
| Khu vực 3 |
|
|
| 120 | 75 |
| 23. | Xã Thượng Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 |
|
| 24. | Xã Sơn Lộc | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
|
|
| 160 |
| 25. | Xã Hưng Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 |
|
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 |
|
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 400 |
|
| 90 |
|
| Khu vực 3 |
|
| 180 | 120 | 75 |
| 26. | Xã Sơn Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
| + | Đường Tỉnh 562; đường QL 15A đoạn từ cầu Xuân Sơn đến phòng khám đa khoa, mặt tiền đường 32 m Hà Lời - Phong Nha | |||||
|
| Khu vực 1 |
| 1.220 | 840 |
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 510 | 340 |
| 160 |
| + | Đường HCM nhánh Đông; đường QL 15A đoạn còn lại |
|
|
|
| |
|
| Khu vực 3 |
|
| 180 | 120 | 75 |
| 27. | Xã Phú Định | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 58 | 40 | 31 | 28 |
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 180 | 120 |
|
| 28. | Xã Tân Trạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 35 | 30 | 26 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 29 | 28 | 25 | 22 |
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn thị xã Ba Đồn
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Minh Hóa
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Quảng Trạch
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Tuyên Hóa
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2014
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất phi nông nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới năm 2014
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2014
- Giá đất đối với các loại đất không quy định bảng giá cụ thể năm 2014
- Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối năm 2014







