Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn huyện Tuyên Hóa
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUYÊN HÓA
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| TT | Tên đơn vị hành chính | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| 1. | Khu vực đặc biệt xã Tiến Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 780 | 530 | 350 | 190 |
|
| Khu vực 2 |
| 490 | 330 | 220 | 120 |
|
| Khu vực 3 |
| 220 | 140 | 100 | 50 |
| 2. | Xã Hương Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 330 |
|
|
|
| 3. | Xã Kim Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 | 150 |
|
|
| 4. | Xã Thanh Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 | 150 | 100 |
|
| 5. | Xã Thanh Thạch | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| 6. | Xã Thuận Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
|
| 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 7. | Xã Lâm Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
|
| 150 | 100 |
|
| 8. | Xã Lê Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 9. | Xã Sơn Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 330 |
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 10. | Xã Đồng Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
|
| 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| 11. | Xã Ngư Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| 12. | Xã Nam Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 13. | Xã Thạch Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 14. | Xã Đức Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 330 |
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 15. | Xã Phong Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 330 |
|
|
|
|
| Khu vực 3 |
| 230 |
|
|
|
| 16. | Xã Mai Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| - | Khu vực vùng ven |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 330 |
|
|
|
| 17. | Xã Châu Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 |
|
|
| 18. | Xã Cao Quảng | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
|
| Khu vực 3 |
| 33 | 25 | 23 | 22 |
| 19. | Xã Văn Hóa | Miền núi |
|
|
|
|
| - | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| Khu vực 1 |
| 60 | 50 | 36 | 24 |
|
| Khu vực 2 |
| 40 | 30 | 24 | 23 |
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2014
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất phi nông nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới năm 2014
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2014
- Giá đất đối với các loại đất không quy định bảng giá cụ thể năm 2014
- Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối năm 2014
- Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM năm 2014
- Giá đất ở tại đô thị năm 2014
- Giá đất ở tại nông thôn năm 2014
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013







