Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá đất ở tại nông thôn năm 2014
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2014
(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)
|
Loại đất |
Huyện Minh Hoá |
Huyện Tuyên Hoá |
Huyện Quảng Trạch |
Huyện Bố Trạch |
Thành phố Đồng Hới |
Huyện Quảng Ninh |
Huyện Lệ Thủy |
|
1. Khu vực đặc biệt: |
|||||||
|
Xã Tiến Hoá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
780 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
530 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
190 |
|
|
|
|
|
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
490 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
220 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
220 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
140 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
2. Xã Đồng bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
156 |
156 |
180 |
175 |
150 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
120 |
120 |
132 |
125 |
109 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
72 |
72 |
84 |
81 |
69 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
36 |
36 |
48 |
44 |
40 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
114 |
108 |
144 |
125 |
115 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
85 |
84 |
108 |
88 |
85 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
50 |
48 |
72 |
63 |
50 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
30 |
30 |
35 |
33 |
30 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
85 |
80 |
126 |
88 |
75 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
66 |
60 |
90 |
66 |
55 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
42 |
42 |
60 |
44 |
40 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
30 |
30 |
30 |
30 |
25 |
|
3. Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
104 |
98 |
|
108 |
95 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
81 |
75 |
|
84 |
72 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
58 |
52 |
|
60 |
50 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
29 |
29 |
|
30 |
29 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
69 |
69 |
|
72 |
69 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
52 |
52 |
|
54 |
52 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
35 |
35 |
|
36 |
35 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
17 |
17 |
|
18 |
17 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
40 |
35 |
|
35 |
30 |
|
- Vị trí 2 |
|
|
29 |
25 |
|
25 |
25 |
|
- Vị trí 3 |
|
|
23 |
20 |
|
20 |
20 |
|
- Vị trí 4 |
|
|
14 |
14 |
|
13 |
13 |
|
4. Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
45 |
60 |
58 |
58 |
|
55 |
60 |
|
- Vị trí 2 |
30 |
50 |
40 |
40 |
|
40 |
40 |
|
- Vị trí 3 |
22 |
36 |
31 |
31 |
|
32 |
32 |
|
- Vị trí 4 |
16 |
24 |
18 |
18 |
|
22 |
19 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
25 |
40 |
35 |
35 |
|
40 |
35 |
|
- Vị trí 2 |
20 |
30 |
23 |
23 |
|
23 |
23 |
|
- Vị trí 3 |
16 |
24 |
21 |
21 |
|
19 |
18 |
|
- Vị trí 4 |
13 |
15 |
15 |
15 |
|
15 |
15 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
20 |
33 |
28 |
29 |
|
29 |
28 |
|
- Vị trí 2 |
16 |
22 |
20 |
21 |
|
21 |
20 |
|
- Vị trí 3 |
13 |
15 |
15 |
16 |
|
16 |
15 |
|
- Vị trí 4 |
11 |
12 |
11 |
11 |
|
11 |
11 |
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông chính, Khu Thương mại, Du lịch, KCN tại TP Đồng Hới
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2013
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2013
- Giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối năm 2013
- Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất nông nghiệp khác năm 2013
- Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM năm 2013
- Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh năm 2013
- Giá đất ở tại nông thông trên địa bàn tỉnh năm 2013
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2012







