Chi tiết tin - Quảng Bình
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM năm 2014
ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2014
(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)
|
Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
Đất ở tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM | Đất ở tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM |
|
1. Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A (Trừ tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh) |
|||||||||
| a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vị trí 1 |
|
|
1.645 |
1.520 |
1.825 |
1.645 |
1.520 |
|
|
| b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vị trí 1 |
|
|
930 |
965 |
1.265 |
995 |
960 |
|
|
| c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vị trí 1 |
|
|
620 |
635 |
765 |
660 |
570 |
|
|
|
2. Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh |
|||||||||
| a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vị trí 1 |
|
|
|
|
|
2.140 |
|
|
|
|
3. Khu vực vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM còn lại |
|||||||||
|
a) Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Vị trí 1 |
500 |
480 |
1.320 |
1.220 |
1.550 |
1.320 |
1.220 |
620 |
520 |
|
- Vị trí 2 |
390 |
360 |
910 |
840 |
1.120 |
900 |
830 |
400 |
340 |
|
- Vị trí 3 |
250 |
220 |
540 |
500 |
770 |
600 |
550 |
280 |
230 |
|
- Vị trí 4 |
120 |
120 |
260 |
240 |
430 |
290 |
270 |
140 |
120 |
|
b) Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Vị trí 1 |
370 |
330 |
740 |
770 |
1.080 |
800 |
770 |
400 |
340 |
|
- Vị trí 2 |
260 |
220 |
520 |
520 |
820 |
520 |
500 |
280 |
230 |
|
- Vị trí 3 |
170 |
150 |
320 |
330 |
660 |
330 |
320 |
180 |
150 |
|
- Vị trí 4 |
90 |
80 |
190 |
200 |
330 |
200 |
190 |
90 |
80 |
|
c) Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Vị trí 1 |
260 |
230 |
500 |
510 |
650 |
530 |
460 |
280 |
230 |
|
- Vị trí 2 |
170 |
150 |
310 |
340 |
510 |
400 |
310 |
180 |
150 |
|
- Vị trí 3 |
110 |
100 |
230 |
210 |
360 |
260 |
200 |
120 |
100 |
|
- Vị trí 4 |
60 |
50 |
150 |
160 |
220 |
165 |
130 |
75 |
65 |
- Giá đất ở tại đô thị năm 2014
- Giá đất ở tại nông thôn năm 2014
- Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông chính, Khu Thương mại, Du lịch, KCN tại TP Đồng Hới
- Quy định cụ thể về phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2013
- Nguyên tắc phân loại đường, vị trí khu vực đất tại các huyện, thành phố năm 2013
- Giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối năm 2013
- Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất nông nghiệp khác năm 2013
- Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM năm 2013
- Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh năm 2013







