Chi tiết bài viết

Giá một số mặt hàng thiết yếu trên thị trường tỉnh tháng 6 năm 2013

8:21, Thứ Tư, 10-9-2014

 

 

TT Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước  Giá kỳ này Tăng, giảm
Mức %
1 1001 Gạo tẻ thường Thơm đen đ/kg 11.311 11.243 -68 -0,6
2   Gạo tẻ ngon Thơm Lài đ/kg 16.417 16.245 -172 -1,0
3   Gạo tẻ ngon Thái Lan đ/kg 17.963 17.842 -121 -0,7
4   Gạo nếp thường đ/kg 18.052 17.732 -320 -1,8
5 1004 Thịt lợn nạc thăn đ/kg 79.132 80.170 1.038 1,3
6 1005 Thịt lợn mông sấn đ/kg 73.285 73.399 114 0,2
7 1006 Thịt bò thăn loại 1 đ/kg 202.854 208.267 5.413 2,7
8 1008 Gà ta còn sống loại 1,5kg/con đ/kg 123.639 123.230 -409 -0,3
9 1009 Cá quả, loại 2con/kg đ/kg 106.543 108.138 1.595 1,5
10 1010 Cá chép, loại 2 con/kg đ/kg 75.225 75.225 0 0,0
11 1012 Cá thu khúc giữa đ/kg 193.296 192.859 -437 -0,2
12   Cá nục loại 8-10con/kg đ/kg 40.327 38.814 -1.513 -3,8
13 1013 Giò lụa, loại 1 kg đ/kg 99.366 95.893 -3.473 -3,5
14 1014 Bắp cải loại 0,5-1kg/bắp đ/kg 10.762 11.645 883 8,2
15 1015 Su hào đ/kg 11.807 12.608 801 6,8
16 1016 Cà chua, loại 8-10quả/kg đ/kg 16.071 16.000 -71 -0,4
17 1017 Dầu ăn thực vật đ/lít        
18       Dầu ăn Neptune đ/lít 42.493 42.493 0 0,0
19       Dầu ăn Maarvela đ/lít 37.745 37.745 0 0,0
20 1018 Muối hạt đ/kg 5.222 5.222 0 0,0
21   Đường cát vàng Quảng Ngãi đ/kg 18.000 18.000 0 0,0
22 1020 Sữa          
23       Sữa đặc hộp 380g Ông Thọ-Vinamilk đ/hộp 24.000 24.150 150 0,6
24       Sữa bột trẻ em<1 tuổi, hộp 400g DIELAC đ/hộp 227.816 227.816 0 0,0
25       Sữa bột hộp sắt 400g ENSURE đ/hộp 702.559 702.559 0 0,0
26 1021 Bia chai HN/SG          
27       Bia chai Hà Nội 450ml đ/lít 19.716 19.716 0 0,0
28       Bia chai Sài Gòn 450ml đ/lít 17.778 17.778 0 0,0
29   Bia chai Heniken 300ml đ/lít 55.387 55.387 0 0,0
30   Bia lon Heniken 330ml đ/lít 52.614 52.614 0 0,0
31   Cocacola lon 330ml đ/lít 26.399 26.399 0 0,0
32   Pepsi chai 300ml đ/lít 18.226 21.005 2.779 15,2
33 1025 Rượu vang nội chai 700ml Thăng Long đ/lít 35.668 35.668 0 0,0
34 1026 Thuốc cảm thông thường          
35       Thuốc Ampixilin viên nhộng 500mg, vĩ 10 viên đ/vĩ 9.117 8.740 -377 -4,1
36       Decolgen viên nén 500mg, vĩ 10 viên đ/vĩ 4.895 4.895 0 0,0
37       Erytromycin, viên nhộng 500mg, vĩ 10 viên đ/vĩ 8.509 8.509 0 0,0
38   Lốp xe máy nội hiệu Sao Vàng đ/chiếc 147.430 150.437 3.007 2,0
39   Tủ lạnh 2 cửa 160L, hiệu Toshiba đ/chiếc 4.631.013 4.631.013 0 0,0
40   Xi măng PC40 Sông Gianh, bao 50kg đ/kg 1.367 1.367 0 0,0
41 1038 Thép tròn phi 6-8 đ/kg 16.765 16.765 0 0,0
42 1041 Xăng A92 đ/lít 23.949 23.818 -131 -0,5
43 1042 Dầu hoả đ/lít 30.423 30.300 -123 -0,4
44 1043 Dầu Diezel đ/lít 21.577 21.544 -33 -0,2
45 1044 Gas bình 12kg Petrolimex đ/kg 31.875 31.333 -542 -1,7
46 1045 Cước ôtô liên tỉnh          
47       Vé ô tô Đồng Hới-Huế 165km đ/km 606 576 -30 -5,0
48       Vé ô tô Đồng Hới-Đà Nẵng đ/km 500 467 -33 -6,6
49       Xe buýt Đồng Hới-Ba Đồn đ/vé 30.000 30.000 0 0,0
50 1046 Cước taxi 2-20km đ/km 14.750 14.750 0 0,0

Nguồn: Sở Tài chính

 

Các tin khác

Thông báo mới

VB mới

Chủ tịch HCM và đại tướng Võ Nguyên Giáp

Thông tin tuyên truyền (PBPL ... DVC)

Footer Quảng Bình

Lượt truy cập