Chi tiết tin - Quảng Bình
Danh mục Quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể của các cơ quan trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989-2008)
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, GIẢI THỂ
CÁC ĐƠN VỊ ĐANG ĐƯỢC LƯU GIỮ TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ
| TT | Tên Cơ quan - Đơn vị | Năm |
| I. DANH MỤC KHỐI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH - SỰ NGHIỆP | ||
| 1 | Thành lập Công ty Xuất, nhập khẩu trực thuộc UBND tỉnh. | 1989 |
| 2 | Kiện toàn Tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sản xuất kinh doanh và sự nghiệp thuộc UBND tỉnh Quảng Bình (Có danh sách kèm theo Quyết định) | 1989 |
| 3 | Thành lập Ban Chỉ huy phòng chống bão lụt tỉnh | 1989 |
| 4 | Thành lập Ban quản lý công trình giao thông thuộc Sở Giao thông - Vận tải | 1989 |
| 5 | Thành lập Ban Quản lý công trình thuộc Sở Xây dựng Quảng Bình | 1989 |
| 6 | Thành lập Ban Quản lý Hợp tác xã mua bán tỉnh | 1989 |
| 7 | Thành lập Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 8 | Thành lập Cảng Quảng Bình | 1989 |
| 9 | Thành lập Chi cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 10 | Thành lập Chi cục Kiểm lâm nhân dân thuộc Sở Lâm Nghiệp | 1989 |
| 11 | Thành lập Chi cục Quản lý - Sử dụng đất đai thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 12 | Thành lập Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 13 | Thành lập Chi cục Thuế Công thương nghiệp thuộc Sở Tài chính - Vật giá | 1989 |
| 14 | Thành lập Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh | 1989 |
| 15 | Thành lập Công ty Dịch vụ Hải sản trực thuộc Sở Thủy sản | 1989 |
| 16 | Thành lập Công ty Điện ảnh Quảng Bình | 1989 |
| 17 | Thành lập Công ty Du lịch Quảng Bình thuộc Sở Thương nghiệp | 1989 |
| 18 | Thành lập Công ty Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 19 | Thành lập Công ty Phát hành sách Quảng Bình | 1989 |
| 20 | Thành lập Công ty Sách và Thiết bị Trường học | 1989 |
| 21 | Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp trực thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình | 1989 |
| 22 | Thành lập Công ty Thương nghiệp Việt Lào trực thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình | 1989 |
| 23 | Thành lập Công ty Trang thiết bị - Dịch vụ y tế | 1989 |
| 24 | Thành lập Công ty Văn hóa Tổng hợp tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 25 | Thành lập Công ty Vận tải Biển Quảng Bình | 1989 |
| 26 | Thành lập Công ty Vật tư Nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 27 | Thành lập Công ty Vật tư tổng hợp tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 28 | Thành lập Công ty Xây dựng cầu đường Quảng Bình | 1989 |
| 29 | Thành lập Công ty Xây dựng tổng hợp Quảng Bình thuộc Sở Xây dựng | 1989 |
| 30 | Thành lập Công ty Xổ số kiến thiết trực thuộc Sở Tài chính - Vật giá | 1989 |
| 31 | Thành lập Công ty Xuất nhập khẩu Lâm đặc sản trực thuộc Sở Lâm nghiệp. | 1989 |
| 32 | Thành lập Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 33 | Thành lập Đội kiểm tra Lâm sản lưu động trực thuộc Chi cục Kiểm lâm nhân dân Quảng Bình | 1989 |
| 34 | Thành lập Nhà Văn hóa tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 35 | Thành lập Thư viện tỉnh Quảng Bình | 1989 |
| 36 | Thành lập Ủy ban Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh | 1989 |
| 37 | Thành lập Viện Quy hoạch và Thiết kế thuộc Sở Xây dựng | 1989 |
| 38 | Thành lập Xí nghiệp chế biến thực phẩm trực thuộc Sở Thương nghiệp | 1989 |
| 39 | Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Nông nghiệp tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1989 |
| 40 | Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Quảng Bình | 1989 |
| 41 | Thành lập Xí nghiệp In Quảng Bình (trực thuộc Sở Văn hóa - Thông tin) | 1989 |
| 42 | Thành lập Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông | 1989 |
| 43 | Thành lập Xí nghiệp Khảo sát thiết kế thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi | 1989 |
| 44 | Thành lập Xí nghiệp liên hợp Dược | 1989 |
| 45 | Thành lập Xí nghiệp Quản lý và sửa chữa Đường thủy | 1989 |
| 46 | Thành lập Xí nghiệp Vận tải Ngoại thương trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 1989 |
| 47 | Thành lập Xí nghiệp Vận tải Nội thương trực thuộc Sở Thương nghiệp | 1989 |
| 48 | Thành lập Thanh tra Sở Giao thông vận tải | 1990 |
| 49 | Thành lập Ban chấp hành lâm thời Hội làm vườn Việt Nam tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 50 | Thành lập Ban dự án chuẩn bị đầu tư Nước ngoài ngành Thủy sản | 1990 |
| 51 | Thành lập các Trạm vật tư tổng hợp trực thuộc Công ty Vật tư tổng hợp Quảng Bình | 1990 |
| 52 | Thành lập Công ty Dược phẩm trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 53 | Thành lập Công ty Dược phẩm trực thuộc UBND huyện Minh Hóa | 1990 |
| 54 | Thành lập Công ty dược phẩm trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 55 | Thành lập Công ty Ngoại thương huyện Lệ Thủy trực thuộc Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 56 | Thành lập Công ty Ngoại thương huyện Tuyên Hóa (mới) trực thuộc Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 57 | Thành lập Công ty sản xuất và kinh doanh dịch vụ tổng hợp thuộc Công an tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 58 | Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Lệ Thủy thuộc Sở Thương nghiệp tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 59 | Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Minh Hóa thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình | 1990 |
| 60 | Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Quảng Ninh thuộc Sở Thương nghiệp tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 61 | Thành lập Đoàn luật sư tỉnh Quảng Bình (có danh sách kèm theo Quyết định) | 1990 |
| 62 | Thành lập Phòng Giám định thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 63 | Thành lập Sở Tư pháp | 1990 |
| 64 | Thành lập thanh tra Sở Giáo dục tỉnh | 1990 |
| 65 | Thành lập thanh tra Sở Lâm nghiệp tỉnh | 1990 |
| 66 | Thành lập thanh tra Sở Lao động - TBXH | 1990 |
| 67 | Thành lập thanh tra Sở Thương nghiệp tỉnh | 1990 |
| 68 | Thành lập thêm các Công ty Lương thực huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Tuyên Hóa, Minh Hóa, trực thuộc Công ty Lương thực tỉnh | 1990 |
| 69 | Thành lập tổ chức công chứng Nhà nước tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 70 | Thành lập Trạm bảo vệ thực vật trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 71 | Thành lập Trạm bảo vệ thực vật trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 72 | Thành lập Trạm dịch vụ điện tử trực thuộc Đài Phát thanh tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 73 | Thành lập Trạm thú y thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 74 | Thành lập Trạm thú Y trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 75 | Thành lập Trường Trung học Sư phạm Quảng Bình | 1990 |
| 76 | Thành lập Xí nghiệp chế biến súc sản xuất khẩu trực thuộc Sở Nông nghiệp Quảng Bình | 1990 |
| 77 | Thành lập xí nghiệp cơ khí nông nghiệp trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 78 | Thành lập Xí nghiệp Cơ khí nông nghiệp trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 79 | Thành lập Xí nghiệp đá ốp lát tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 80 | Thành lập Xí nghiệp nước khoáng trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 81 | Thành lập Xí nghiệp Quản lý công trình công cộng và đô thị, thị xã Đồng Hới | 1990 |
| 82 | Thành lập Xí nghiệp Thuốc lá Quảng Bình trực thuộc Sở Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp tỉnh | 1990 |
| 83 | Thành lập Xí nghiệp Thủy lợi thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 84 | Thành lập Xí nghiệp xây dựng tổng hợp trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1990 |
| 85 | Thành lập Xí nghiệp xây dựng trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh | 1990 |
| 86 | Thành lập Ban quản lý vốn dự án đầu tư liên doanh với nước ngoài thuộc Sở xây dựng | 1991 |
| 87 | Thành lập Ban quản trị dự án PAM 4304 | 1991 |
| 88 | Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Quảng Bình trực thuộc Sở Thương nghiệp | 1991 |
| 89 | Thành lập Hội kiến trúc sư tỉnh Quảng Bình | 1991 |
| 90 | Thành lập phòng Công chính NN số 1 tỉnh Quảng Bình trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình | 1991 |
| 91 | Thành lập Trạm Vật tư Tổng hợp Quảng Trạch trực thuộc Công ty Vật tư tổng hợp tỉnh | 1991 |
| 92 | Thành lập Trung tâm Thể dục Thể thao Quảng Bình | 1991 |
| 93 | Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình | 1991 |
| 94 | Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Quảng Bình trực thuộc Sở Giao thông Vận tải | 1992 |
| 95 | Kiện toàn tổ chức ngành thống kê tỉnh Quảng Bình | 1992 |
| 96 | Thành lập "Đội thanh tra giao thông vận tải" | 1992 |
| 97 | Thành lập Ban Quản trị dự án PAM 4617 tỉnh Quảng Bình | 1992 |
| 98 | Thành lập Bảo hiểm y tế tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Y tế | 1992 |
| 99 | Thành lập các trung tâm văn hóa thông tin và thể thao cấp huyện: Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Trạch, Bố Trạch, Lệ Thuỷ, Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới | 1992 |
| 100 | Thành lập Công ty Dịch vụ chăn nuôi trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1992 |
| 101 | Thành lập Công ty Thương mại Đồng Hới trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình | 1992 |
| 102 | Thành lập Công ty Thương mại Miền núi tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình | 1992 |
| 103 | Thành lập Công ty Thương mại tổng hợp trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình | 1992 |
| 104 | Thành lập Công ty thủy nông thuộc Sở Thủy lợi Quảng Bình | 1992 |
| 105 | Thành lập Công ty Xây dựng cầu đường II thuộc Sở Giao thông Vận tải | 1992 |
| 106 | Thành lập Đoạn quản lý đường bộ I trực thuộc Sở Giao thông Vận tải | 1992 |
| 107 | Thành lập Đoạn quản lý đường sông và cảng trực thuộc Sở Giao thông Vận tải | 1992 |
| 108 | Thành lập Đội kiểm tra thị trường liên ngành | 1992 |
| 109 | Thành lập hội đồng quản trị Bảo hiểm Y tế tỉnh Quảng Bình | 1992 |
| 110 | Thành lập Lâm trường Bồng Lai trực thuộc Sở Lâm nghiệp | 1992 |
| 111 | Thành lập phòng Quản lý tài nguyên khoáng sản trong Sở Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp | 1992 |
| 112 | Thành lập Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình | 1992 |
| 113 | Thành lập Thanh tra Sở Xây dựng Quảng Bình | 1992 |
| 114 | Thành lập Trạm Kiểm dịch động vật liên ngành tại Bắc phà Sông Gianh | 1992 |
| 115 | Thành lập trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm của tỉnh Quảng Bình | 1992 |
| 116 | Thành lập Xí nghiệp cơ điện nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp | 1992 |
| 117 | Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Quảng Bình trực thuộc Sở Giao thông Vận tải | 1992 |
| 118 | Thành lập Xí nghiệp khai thác, vận tải lâm sản trực thuộc Sở Lâm nghiệp | 1992 |
| 119 | Thành lập Xí nghiệp nuôi trồng thủy sản thuộc Sở Thủy sản | 1992 |
| 120 | Cho phép Công ty hóa phẩm Thiên Nông I thành lập Nhà máy bao bì Thiên nông II tại Quảng Bình | 1993 |
| 121 | Cho phép thành lập và tổ chức hoạt động của Hội KHHGĐ tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 122 | Thành lập Ban Dân tộc và Miền núi tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 123 | Thành lập Ban Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp | 1993 |
| 124 | Thành lập Ban quân dân y tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 125 | Thành lập Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản trực thuộc Sở Thủy sản | 1993 |
| 126 | Thành lập Cơ sở dạy nghề và giới thiệu việc làm trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Quảng Bình | 1993 |
| 127 | Thành lập Công ty liên doanh nghiền xi măng Quảng Bình | 1993 |
| 128 | Thành lập Hệ thống Tư pháp của tỉnh | 1993 |
| 129 | Thành lập Phòng quản lý quy hoạch và nhà đất thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 130 | Thành lập Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 131 | Thành lập Sở Thể dục thể thao và đổi tên Sở Văn hóa - Thông tin và thể thao thành Sở Văn hóa - Thông tin | 1993 |
| 132 | Thành lập Thanh tra của Cục Thống kê | 1993 |
| 133 | Thành lập Thanh tra Sở Y tế Quảng Bình | 1993 |
| 134 | Thành lập tổ chức giám định tư pháp về kỹ thuật hình sự | 1993 |
| 135 | Thành lập Trạm Điện Đồng Lê | 1993 |
| 136 | Thành lập Trạm kiểm soát lâm sản liên ngành tại Tân Ấp - xã Hương Hóa huyện Tuyên Hóa | 1993 |
| 137 | Thành lập Trạm kiểm soát liên hợp kiểm soát người và phương tiện hoạt động khai thác, buôn bán, vận chuyển gỗ trái phép ở tuyến đường sắt (tại ga Tân Ấp - xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa) | 1993 |
| 138 | Thành lập Trạm quản lý tài nguyên khoáng sản trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy | 1993 |
| 139 | Thành lập Trường đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của tỉnh | 1993 |
| 140 | Thành lập và bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm Y tế các huyện, thị xã | 1993 |
| 141 | Thành lập Xí nghiệp Liên doanh Sản xuất Bao bì tổng hợp Nhật Lệ trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 142 | Thành lập Xí nghiệp Xi măng số 1 trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình | 1993 |
| 143 | Thành lập Trung tâm hỗ trợ nông dân thuộc Tỉnh Hội Nông dân Quảng Bình | 1994 |
| 144 | Thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 145 | Thành lập Hội liên hiệp Thanh niên tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 146 | Thành lập Hội luật gia Quảng Bình | 1994 |
| 147 | Thành lập Hội y - Dược học tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 148 | Thành lập Chi nhánh xuất nhập khẩu thuộc Công ty Xuất nhập khẩu ở các tỉnh, thành phố (có danh sách kèm theo Quyết định) | 1994 |
| 149 | Thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Nhật Lệ gồm các sáng lập viên (có danh sách kèm theo Quyết định) | 1994 |
| 150 | Thành lập Công ty Vận tải và Dịch vụ thương mại Quảng Bình | 1994 |
| 151 | Thành lập Khách sạn Hữu Nghị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 152 | Thành lập Sở địa chính thuộc UBND tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 153 | Thành lập Tạp chí văn hóa văn nghệ Quảng Bình trực thuộc Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Bình | 1994 |
| 154 | Thành lập Trung tâm xúc tiến việc làm công đoàn Quảng Bình | 1994 |
| 155 | Giải thể Ban chỉ đạo quản lý thị trường tỉnh và thành lập Chi cục Quản lý Thị trường trực thuộc Sở thương mại - Du lịch | 1995 |
| 156 | Thành lập Ban quản lý di tích - Danh thắng tỉnh trực thuộc Sở Văn hóa - Thông tin | 1995 |
| 157 | Thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi Quảng Bình | 1995 |
| 158 | Thành lập Ban quản lý dự án khu vực chuyên ngành giao thông vận tải | 1995 |
| 159 | Thành lập Ban quản lý dự án phát triển lâm nông nghiệp vùng Đồng Lê huyện Tuyên Hóa | 1995 |
| 160 | Thành lập Ban Quản Lý dự án xây dựng các công trình huyện Minh Hóa | 1995 |
| 161 | Thành lập Chi cục Kiểm lâm thuộc UBND tỉnh | 1995 |
| 162 | Thành lập Nhà thiếu nhi Quảng Bình | 1995 |
| 163 | Thành lập phòng Đối ngoại trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh | 1995 |
| 164 | Thành lập phòng, khoa thuộc trường Cao đẳng sư phạm Quảng Bình (Danh sách kèm theo Quyết định) | 1995 |
| 165 | Thành lập Thanh tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình | 1995 |
| 166 | Thành lập Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 1995 |
| 167 | Thành lập Trung tâm dịch vụ tư vấn và dạy nghề trực thuộc Hội đồng Liên minh các Hợp tác xã tỉnh Quảng Bình | 1995 |
| 168 | Thành lập Trung tâm dịch vụ tư vấn và dạy nghề trực thuộc Hội đồng Liên minh các Hợp tác xã tỉnh Quảng Bình | 1995 |
| 169 | Thành lập Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ thuộc Sở Giao thông - Vận tải Quảng Bình | 1995 |
| 170 | Thành lập Trung tâm dịch vụ và quản lý bến xe khách Quảng Bình | 1995 |
| 171 | Thành lập trung tâm khuyến ngư trực thuộc Sở Thủy sản | 1995 |
| 172 | Thành lập Hội châm cứu tỉnh Quảng Bình | 1996 |
| 173 | Thành lập Ban Chỉ huy phòng chống lụt, bão tỉnh Quảng Bình | 1996 |
| 174 | Thành lập Ban quản lý các dự án của huyện Bố Trạch | 1996 |
| 175 | Thành lập Ban Quản lý các dự án của huyện Lệ Thủy | 1996 |
| 176 | Thành lập Ban quản lý dự án Cấp thoát nước và vệ sinh thị xã Đồng Hới | 1996 |
| 177 | Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Sở Xây dựng Quảng Bình | 1996 |
| 178 | Thành lập Ban Quản lý dự án Định canh định cư huyện Quảng Trạch | 1996 |
| 179 | Thành lập Ban quản lý dự án khu vực huyện Quảng Trạch | 1996 |
| 180 | Thành lập BQL dự án đầu tư và xây dựng thị xã Đồng Hới | 1996 |
| 181 | Thành lập BQL dự án khu vực Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Quảng Bình | 1996 |
| 182 | Thành lập Cảng Gianh - Quảng Bình | 1996 |
| 183 | Thành lập Công ty Xi măng Thanh Hà | 1996 |
| 184 | Thành lập Lâm trường Minh Hóa thuộc UBND huyện Minh Hóa | 1996 |
| 185 | Thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình | 1996 |
| 186 | Thành lập Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình trên cơ sở sáp nhập Sở Nông nghiệp, Sở Lâm nghiệp và Sở Thủy sản | 1996 |
| 187 | Thành lập Trung tâm Kỹ thuật địa chính trực thuộc Sở Địa chính Quảng Bình | 1996 |
| 188 | Thành lập Trung tâm ngoại ngữ Quảng Bình | 1996 |
| 189 | Thành lập Trung tâm TDTT các huyện Quảng Ninh, Tuyên Hóa, Minh Hóa thuộc Sở TDTT Quảng Bình | 1996 |
| 190 | Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các Hạt kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình | 1996 |
| 191 | Chi cục Kiểm lâm được thành lập Trạm kiểm lâm Troóc thuộc Hạt kiểm lâm huyện Bố Trạch | 1997 |
| 192 | Thành lập Ban quản lý bến phà Phù Trịch | 1997 |
| 193 | Thành lập Ban quản lý dự án xây dựng Trung tâm Vui chơi - Giải trí cho trẻ em tại Ba Đồn - Quảng Trạch | 1997 |
| 194 | Thành lập Ban thanh tra giao thông vận tải thuộc Sở giao thông vận tải Quảng Bình | 1997 |
| 195 | Thành lập các Ban thực thi dự án Bảo tồn và phát triển tài nguyên Nông nghiệp Quảng Bình ở các sở và các huyện, thị xã | 1997 |
| 196 | Thành lập Chi cục phòng chống lụt, bão và quản lý đê điều thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Bình | 1997 |
| 197 | Thành lập Trung tâm dịch vụ quản lý Bến xe khách Quảng Bình | 1997 |
| 198 | Thành lập Lâm Trường Minh Hóa | 1997 |
| 199 | Thành lập Trạm kiểm dịch y tế biên giới Cảng Gianh Quảng Bình | 1997 |
| 200 | Thành lập Trung tâm Điều tra, Quy hoạch, Thiết kế Nông - Lâm nghiệp Quảng Bình | 1997 |
| 201 | Thành lập Trạm kiểm lâm Troóc thuộc Hạt kiểm lâm huyện Bố Trạch | 1997 |
| 202 | Thành lập Công ty Cao su Việt Trung và Công ty Cao su Lệ Ninh thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1998 |
| 203 | Thành lập Ban quản lý dự án cải tạo, nâng tầng Trung tâm phòng chống giảm nhẹ thiên tai làm trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Bình | 1998 |
| 204 | Thành lập các Tổng kho trực thuộc Chi cục Dự trữ Bình Trị Thiên | 1998 |
| 205 | Thành lập Lâm trường Tuyên Hóa hoạt động công ích trực thuộc UBND huyện Tuyên Hóa | 1998 |
| 206 | Thành lập Phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh: Phòng quản lý tin học; Phòng Thi đua - khen thưởng | 1998 |
| 207 | Thành lập Trạm khuyến nông (nhiệm vụ bao gồm khuyến lâm, khuyến ngư) huyện, thị xã | 1998 |
| 208 | Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm Liên đoàn lao động tỉnh Quảng Bình | 1998 |
| 209 | Thành lập Trung tâm Lưu trữ tỉnh | 1998 |
| 210 | Thành lập Trung tâm Thể dục thể thao Quảng Bình | 1998 |
| 211 | Thành lập Trung tâm trợ giúp phát lý cho người nghèo và đối tượng chính sách | 1998 |
| 212 | Thành lập đội Quản lý trường số 6 thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình | 1999 |
| 213 | Thành lập Hội Khuyến học Quảng Bình | 1999 |
| 214 | Thành lập một số cơ quan chuyên môn và sự nghiệp của UBND Thị xã Đồng Hới | 1999 |
| 215 | Thành lập Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 1999 |
| 216 | Thành lập Trung tâm Thông tin Kinh tế - Khoa học và Công nghệ tỉnh | 1999 |
| 217 | Thành lập Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ Quảng Bình | 1999 |
| 218 | Thành lập, sát nhập các tổ chức Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện, thị xã | 1999 |
| 219 | Thành lập Hội người mù tỉnh Quảng Bình | 2000 |
| 220 | Thành lập Ban Dân tộc- Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình | 2001 |
| 221 | Thành lập Ban Quản lý cảng cá Sông Gianh. | 2001 |
| 222 | Thành lập Ban tiếp nhận Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba - Đồng Hới thuộc Bộ y tế về trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quản lý | 2001 |
| 223 | Thành lập Công ty Du lịch Quảng Bình | 2001 |
| 224 | Thành lập Hội người mù huyện Quảng Trạch, huyện Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới | 2001 |
| 225 | Thành lập Uỷ ban Dân số- Gia đình và Trẻ em tỉnh | 2001 |
| 226 | Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | 2002 |
| 227 | Thành lập Ban Quản lý Cảng cá Nhật Lệ - Quảng Bình | 2002 |
| 228 | Thành lập Chi cục phát triển lâm nghiệp | 2002 |
| 229 | Thành lập Công ty lâm công nghiệp Bắc Quảng Bình | 2002 |
| 230 | Thành lập Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 2002 |
| 231 | Thành lập Trung tâm khuyến công | 2002 |
| 232 | Thành lập Trung tâm phòng chống bệnh xã hội | 2002 |
| 233 | Thành lập Trung tâm phòng chống Sốt rét - Bướu cổ tỉnh | 2002 |
| 234 | Thành lập Trung tâm Qui hoạch xây dựng Quảng Bình | 2002 |
| 235 | Thành lập và ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức bộ máy; biên chế của Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Bình | 2002 |
| 236 | Thành lập và ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức bộ máy; biên chế của Trung tâm Tư vấn, Dịch vụ Dân số- Gia đình và Trẻ em tỉnh Quảng Bình | 2002 |
| 237 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản Quảng Bình | 2002 |
| 238 | Thành lập Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ Quảng Bình | 2003 |
| 239 | Ban quản lý khu công nghiệp cảng biển Hòn La | 2003 |
| 240 | Thành lập chốt kiểm dịch Động vật | 2003 |
| 241 | Thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình | 2003 |
| 242 | Thành lập, đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2003 |
| 243 | Thành lập Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Quảng Bình | 2003 |
| 244 | Kiện toàn Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình thành Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 245 | Kiện toàn lại Ban chỉ đạo chống tham nhũng của tỉnh (có danh sách kèm theo Quyết định) | 2004 |
| 246 | Thành lập Chi cục quản lý Chất lượng, an toàn vệ sinh và Thú y thuỷ sản vùng 2 | 2004 |
| 247 | Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2004 |
| 248 | Thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 249 | Thành lập Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 250 | Thành lập Trung tâm Du lịch Văn hóa và sinh thái thuộc Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | 2004 |
| 251 | Thành lập Trung tâm giống vật nuôi Quảng Bình | 2004 |
| 252 | Thành lập Trung tâm nghiên cứu khoa học và cứu hộ thuộc Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | 2004 |
| 253 | Thành lập Trung tâm Tin học trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 254 | Thành lập Trung tâm Tư vấn, xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 255 | Thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Bình | 2004 |
| 256 | Thành lập Trung tâm phục hồi chức năng trẻ em khuyến tật tỉnh Quảng Bình | 2005 |
| 257 | Thành lập Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình | 2005 |
| 258 | Kiện toàn Ban Thanh tra giao thông thành Thanh tra giao thông vận tải | 2006 |
| 259 | Kiện toàn Thanh tra Thuỷ sản trên cơ sở Thanh tra Sở Thuỷ sản và Thanh tra Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 2006 |
| 260 | Thành lập Ban quản lý Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố Đồng Hới | 2006 |
| 261 | Thành lập Hội Cựu giáo chức huyện Minh Hoá | 2006 |
| 262 | Thành lập Hội Cựu giáo chức huyện Quảng Trạch | 2006 |
| 263 | Thành lập Hội Cựu giáo chức Quảng Bình | 2006 |
| 264 | Thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong Quảng Bình | 2006 |
| 265 | Thành lập lại Trung tâm Giới thiệu việc làm Hội Nông dân tỉnh Quảng Bình | 2006 |
| 266 | Thành lập Tạp chí Văn hoá Quảng Bình trên cơ sở Đặc sản Văn hoá | 2006 |
| 267 | Thành lập Trung tâm Công báo trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | 2006 |
| 268 | Thành lập Trung tâm giám định Y khoa - Pháp y trên cơ sở phòng Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh Quảng Bình | 2006 |
| 269 | Thành lập Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội tỉnh Quảng Bình | 2006 |
| 270 | Thành lập Trung tâm phòng, chống HIV /AIDS tỉnh Quảng Bình | 2006 |
| 271 | Thành lập trường Đại học Quảng Bình | 2006 |
| 272 | Kiện toàn tổ chức và hoạt động Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Bình | 2008 |
| 273 | Thành lập và Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Hòn La | 2008 |
| II. DANH MỤC TÊN TRUNG TÂM - TRẠM Y TẾ | ||
| 1 | Thành lập các Trạm chuyên khoa trực thuộc Sở Y tế. (Danh sách kèm theo Quyết định) | 1989 |
| 2 | Thành lập Phòng khám cán bộ tỉnh Quảng Bình | 1990 |
| 3 | Thành lập Trường Trung học Y tế Quảng Bình | 1997 |
| 4 | Thành lập Trạm y tế xã Lâm Thuỷ huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình | 2002 |
| 5 | Thành lập Trạm y tế xã Sơn Hoá, huyện Tuyên Hoá | 2002 |
| 6 | Thành lập Trạm y tế thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hoá | 2002 |
| 7 | Thành lập Trạm y tế xã Thuận Đức, thị xã Đồng Hới | 2002 |
| 8 | Thành lập Trạm y tế thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh | 2002 |
| 9 | Thành lập Trạm Y tế xã Trọng Hóa | 2003 |
| 10 | Thành lập Trạm Y tế Thị Trấn Quy Đạt | 2003 |
| 11 | Thành lập Trạm Y tế xã Nam Hóa | 2003 |
| 12 | Thành lập Trạm Y tế xã Thanh Trạch | 2003 |
| 13 | Thành lập Trạm Y tế xã Tân Trạch | 2003 |
| 14 | Thành lập Bệnh viện Y học cổ truyền thuộc Sở Y tế Quảng Bình | 2003 |
| 15 | Thành lập Trạm Y tế Phường Bắc Nghĩa | 2005 |
| 16 | Thành lập Trạm Y tế Phường Đức Ninh Đông | 2005 |
| 17 | Thành lập Bệnh viện đa khoa huyện, thành phố và Trung tâm Y tế Dự phòng huyện, thành phố trên cơ sở chia tách Trung tâm y tế huyện, thành phố | 2006 |
| 18 | Kiện toàn Trung tâm phòng chống Sốt rét - Bướu cổ thành Trung tâm Phòng chống Sốt rét - Nội tiết tỉnh | 2006 |
| III. DANH MỤC TÊN TRƯỜNG HỌC | ||
| 1 | Thành lập Trường Phổ thông trung học Đào Duy Từ | 1989 |
| 2 | Thành lập Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Quảng Bình | 1991 |
| 3 | Sắp xếp mạng lưới giáo dục phổ thông (thành lập Trường cấp 2-3 Bắc Trạch, Trường cấp 2-3 Minh Cầm, Trường phổ thông cấp 2-3 Đồng Lê) | 1992 |
| 4 | Thành lập trường phô thông cấp 2 - 3 Roòn thuộc huyện Quảng Trạch | 1995 |
| 5 | Thành lập Trường PTTH Ninh Châu - huyện Quảng Ninh | 1996 |
| 6 | Thành lập Trường PTTH Năng khiếu Quảng Bình | 1996 |
| 7 | Thành lập Trường Phổ thông cấp 2+3 Tân Thủy, huyện Lệ Thủy | 1996 |
| 8 | Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Quảng Bình | 1997 |
| 9 | Thành lập Trường Trung học kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình | 1997 |
| 10 | Thành lập trường Phổ thông cấp 2-3 Phúc Trạch, huyện Bố Trạch | 1998 |
| 11 | Thành lập trường Phổ thông trung học Lê Trực | 1998 |
| 12 | Thành lập trường Phổ thông cấp 2-3 Hóa Tiến, huyện Minh Hóa | 1998 |
| 13 | Thành lập Trường phổ thông trung học Bán công Đồng Hới | 1998 |
| 14 | Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Lệ Ninh để thành lập trường THCS thị trấn Lệ Ninh và trường PTTH Hoàng Hoa Thám | 1999 |
| 15 | Thành lập Trường Phổ thông trung học bán công Lệ Thủy | 1999 |
| 16 | Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Roòn để thành lập Trường Trung học cơ sở Quảng Phú và Trường Phổ thông trung học số 3 Quảng Trạch | 1999 |
| 17 | Tách trường Phổ thông cấp 2, 3 Lệ Ninh để thành lập Trường Trung học cơ sở thị trấn Lệ Ninh và Trường Phổ thông trung học Hoàng Hoa Thám | 1999 |
| 18 | Tách Trường Phổ thông cấp 2+3 Minh Hóa để thành lập Trường Phổ thông trung học cơ sở Quy Hoá và Trường Phổ thông trung học Minh Hóa | 1999 |
| 19 | Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Tân Thủy để thành lập Trường Phổ thông Trung học cơ sở Tân Thủy và Trường phổ thông trung học Trần Hưng Đạo | 1999 |
| 20 | Thành lập Trường PTTH Bán công huyện Quảng Trạch trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình | 2000 |
| 21 | Tách Trường Phổ thông cấp 2, 3 Cự Nẫm để thành lập Trường THCS Cự Nẫm và Trường PTTH số 2 Bố Trạch | 2000 |
| 22 | Thành lập Trường PTTH Bán công huyện Bố Trạch trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình | 2000 |
| 23 | Thành lập Trường Phổ thông Cấp 2 - 3 Bắc Sơn - huyện Tuyên Hóa | 2000 |
| 24 | Tách trường PT cấp 2-3 Bắc Trạch để thành lập Trường THCS Bắc Trạch và Trường THPT số 3 Bố Trạch | 2001 |
| 25 | Thành lập Trường dạy nghề Quảng Bình | 2002 |
| 26 | Trường Trung học phổ thông Bán công huyện Quảng Ninh | 2002 |
| 27 | Thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Nam Quảng Trạch | 2003 |
| 28 | Thành lập Trường phổ thông cấp 2-3 Dương Văn An- huyện Lệ Thủy | 2003 |
| 29 | Thành lập Trường Trung học Phổ thông kỹ thuật Lệ Thủy | 2004 |
| 30 | Thành lập Làng trẻ em SOS Đồng Hới, Quảng Bình | 2004 |
| 31 | Thành lập Trường phổ thông cấp 2-3 Trung Hóa | 2004 |
| 32 | Thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Bắc Quảng Trạch | 2005 |
| 33 | Thành lập Trung tâm phục hồi chức năng trẻ em khuyến tật tỉnh Quảng Bình | 2005 |
| 34 | Thành lập Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Bố Trạch | 2006 |
Nguồn: Trung tâm Lưu trữ Quảng Bình







