Chi tiết tin - Quảng Bình
Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 07 năm 2018 trên địa bàn tỉnh
1. GiỐNG CÂY TRỒNG (VỤ HÈ THU):
| STT | Giống | Tên giống | ĐVT |
Giá tiền (đồng) |
|
| 1 | Lúa | Xác nhận 1 các loại | KD18, DV108, IR50404, Xuân Mai | kg | 16.000 |
| Xác nhận 1 chất lượng bao | HT1, BT7 | kg | 17.000 | ||
| PC6,SV181,nếp, SVN1 | kg | 20.300 | |||
| Giống lúa mới | SV186 | kg | 18.000 | ||
| 2 | Ngô lai | LVN10 | kg | 45.000 | |
| CP888 | kg | 88.000 | |||
| CP989 | kg | 80.000 | |||
| CP501 | kg | 125.000 | |||
| CP3Q | kg | 85.000 | |||
| DK9868 | kg | 130.000 | |||
| PAC999 | kg | 123.000 | |||
| PAC339 | kg | 123.000 | |||
| NK4300 | kg | 127.000 | |||
| NK6410 | kg | 130.000 | |||
| LVN61 | kg | 77.000 | |||
| Nếp lai | MX4 | kg | 65.000 | ||
| HN88 | kg | 305.000 | |||
| Tố nữ | kg | 105.000 | |||
| 3 | Đậu xanh | ĐX208 | kg | 65.000 | |
2. CÁC LOẠI VẮC-XIN:
| STT | Các loại vắc xin | ĐVT | Giá tiền (đồng) |
| I | Vắc xin Gia súc | ||
| 1 | Lở mồm long móng type O | 25 liều/lọ | 19.700 |
| 2 | Lở mồm long móng 2 type (O,A) | 25 liều/lọ | 28.900 |
| 3 | Lở mồm long móng 3 type (O, A, Asia-1) | 50 liều/lọ | 37.900 |
| 4 | Tụ huyết trùng trâu bò | 10 liều/lọ | 6.100 |
| 5 | Tụ huyết trùng Dê vô hoạt | 10 liều/lọ | 2.000 |
| 6 | Ung khí thán | 10 liều/lọ | 10.500 |
| 7 | Nhiệt thán | 15 liều/lọ | 8.800 |
| II | Vắc xin Lợn | ||
| 1 | Tai xanh lợn | 10 liều/lọ | 36.400 |
| 2 | Dịch tả lợn | 10 liều/lọ | 1.900 |
| 3 | Tụ huyết trùng lợn | 10 liều/lọ | 2.100 |
| 4 | Tam liên lợn | 10 liều/lọ | 5.400 |
| III | Vắc xin Chó, mèo | ||
| 1 | Dại chó Rabisin | 1 liều/lọ | 15.800 |
| 2 | Dại chó Rabisin | 10 liều/lọ | 13.200 |
| IV | Vắc xin Gia cầm | ||
| 1 | Newcastle | 25 liều/lọ | 600 |
| 2 | Dịch tả vịt | 200 liều/lọ | 220 |
| 3 | Cúm gia cầm | 200 liều/lọ | 400 |
3. PHÂN BÓN HOÁ HỌC:
| STT | Loại thuốc | ĐVT | Giá tiền (đồng) |
| 1 | Đạm urêa Phú Mỹ | kg | 7.900 |
| 2 | Đạm urêa Hà Bắc | kg | 7.200 |
| 3 | Supe lân Lâm Thao | kg | 3.200 |
| 4 | Supe lân Long Thành | kg | 2.800 |
| 5 | Lân nung chảy Ninh Bình | kg | 3.100 |
| 6 | Kaly clorua | kg | 7.000 |
| 7 | NPK 16.16.8 Việt Nhật | kg | 9.500 |
| 8 | NPK 5.12.3 Ninh Bình | kg | 4.300 |
| 9 | NPK 5.10.3 Lâm Thao | kg | 4.300 |
| 10 | NPK 5.10.3 Long Thành | kg | 4.200 |
4. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:
| STT | Nhóm thuốc | Tên thuốc | ĐVT ( ml, gam ) | Giá tiền (đồng) |
| 1 | Nhóm thuốc trừ sâu | Dylan 2EC | 20ml | 10.000 |
| Clever 150SC | 6ml | 12.000 | ||
| Angun 5WG | 10gr | 5.000 | ||
| Obaone 95WG | 10g | 12.000 | ||
| Chess 50WG | 20gr | 15.000 | ||
| Acmada 50EC | 20ml | 8.000 | ||
| MAP ARROW 420WP | 30g | 25.000 | ||
| Virtaco 40WG | 3g | 6.000 | ||
| Bassa 50EC | 100ml | 17.000 | ||
| Vittory 585EC | 100ml | 14.000 | ||
| 2 | Nhóm thuốc trừ bệnh | MapFamy 700wp | 15gr | 25.000 |
| Valydamycin 5SL | 10ml | 5.000 | ||
| Score 250 EC | 10ml | 16.000 | ||
| Ridomil 68WP | 100g | 45.000 | ||
| Alvil 5SC | 20ml | 7.000 | ||
| 3 | Nhóm thuốc diệt chuột | Racumin 0,75TP | 20gr | 20.000 |
| Biorat | Kg | 80.000 |
Nguồn: Sở Nông nghiệp & PTNT
Các tin khác
- Giá gốc vật liệu xây dựng tháng 6 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (20/07/2018)
- Chỉ số giá xây dựng tháng 6 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (20/07/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 06 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (03/07/2018)
- Chỉ số giá xây dựng tháng 4 và 5 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (25/06/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 05 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (07/06/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 04 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (23/05/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 03 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (04/04/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 02 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (27/02/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 01 năm 2018 trên địa bàn tỉnh (18/01/2018)
- Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 12 năm 2017 trên địa bàn tỉnh (03/01/2018)







